Ngu Ngốc Trái Nghĩa - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Ngu Ngốc Trái nghĩa Tính Từ hình thức
- cảnh báo, quan tâm, sôi động, vui vẻ, wide-awake, thận trọng.
- hợp lý, thực tế, có mục đích, có hiệu quả.
- thông minh sáng, thông minh, rực rỡ, khôn ngoan, quick-witted, sắc nét.
Ngu Ngốc Tham khảo
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ Ngu Ngốc
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Ngu Ngốc - Từ điển ABC
-
Ngu Ngốc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ngu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ngốc - Từ điển Việt
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Từ Ngu Dốt Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Môn Văn Lớp: 5 Từ đồng Nghĩa,trái Nghĩa Với Từ Khổ Cực,ngốc Nghếch
-
“Ngu Ngốc” đồng Nghĩa Với “kém Thông Minh“?
-
'ngu Ngốc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Ngu Ngốc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Hàn-Việt - Tìm Theo Phạm Trù Ngữ Nghĩa
-
Từ đồng Nghĩa,trái Nghĩa Với Từ Khổ Cực,ngốc Nghếch Câu Hỏi 486701
-
Ngốc Là Gì, Nghĩa Của Từ Ngốc | Từ điển Việt
-
NGU NGỐC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
'dốt Nát': NAVER Từ điển Hàn-Việt