Ngu Ngốc - Wiktionary Tiếng Việt

ngu ngốc
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
      • 1.2.2 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋu˧˧ ŋəwk˧˥ŋu˧˥ ŋə̰wk˩˧ŋu˧˧ ŋəwk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋu˧˥ ŋəwk˩˩ŋu˧˥˧ ŋə̰wk˩˧

Tính từ

ngu ngốc

  1. Rất ngốc (nói khái quát). Cách xử sự thật ngu ngốc.

Đồng nghĩa

  • ngu si

Dịch

  • tiếng Anh: stupid, retarded, dumb

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ngu ngốc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ngu_ngốc&oldid=2076046”

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Ngu Ngốc