[Ngữ Pháp] [동사] 못 Không Thể - Hàn Quốc Lý Thú

Ngẫu Nhiên Loading... | Hàn Quốc Lý Thú
  • Trang chủ
  • Sách KIIP mới
  • Sách KIIP cũ
  • TOPIK
  • Tiếng Hàn Sơ Cấp
  • Tiếng Hàn Trung cấp
  • Review Hàn Quốc
  • Sách

January 10, 2018

KIIP Sơ cấp 2 sách cũ Ngữ Pháp Sơ cấp [Ngữ pháp] [동사] 못 Không thể HQLT on 1/10/2018 12:52:00 PM 0 Comment Bài viết liên quan

[Động từ] + 1. Đứng trước động từ thể hiện việc chủ thể có ý chí nhưng không đủ năng lực, khả năng hoặc do một lý do nào đó mà ý đồ của chủ ngữ không thể thực hiện, có nghĩa là không thể. 저는 피아노를 쳐요. Tôi không thể chơi Piano. 어제 커피를 마셔서 잠을 잤어요. Hôm qua vì uống cà phê mà tôi đã không thể ngủ được. 감기에 걸려서 학교에 갔어요. Vì bị cảm lạnh nên tôi đã không thể đến trường. 어제 시간이 없어서 숙제를 했어요. Vì hôm qua không có thời gian nên không thể làm bài tập 2. Với trường hợp các động từ dạng 'Danh từ 하다' như '청소하다, 전화하다, 숙제하다, 공부하다, 일하다, 운동하다...' thì nên sử dụng theo dạng 'Danh từ(을/를) 못 하다'. Trợ từ (을/를) có thể dùng hay không dùng đều được. 너무 바빠서 친구에게 전화(를) 했어요. Vì quá bận rộn nên đã không thể gọi điện cho bạn được. 시간이 없어서 청소(를) 했어요. Vì không có thời gian nên đã không thể dọn dẹp. 3. Có biểu hiện tương tự là '지 못하다''(으)ㄹ 수 없다' (Nhấn vào tên ngữ pháp màu xanh lá để xem chi tiết hơn cách dùng và ví dụ, lưu ý kèm theo). 아파서 회사에 못 갔어요. 아파서 회사에 지 못했어요. 아파서 회사에 갈 수 없었어요. Vì ốm nên tôi đã không thể đến công ty. 너무 매워서 먹었어요. 너무 매워서 지 못했어요. 너무 매워서 먹을 수 없었어요. Do quá cay nên tôi đã không thể ăn được. So sánh '못' và ' 안' Với '안' thể hiện người nói không nghĩ đến sẽ làm việc đó, ngược lại với trường hợp của '못' thể hiện người nói dự định muốn làm nhưng không thể làm được hoặc không được như mong muốn, không theo ý bản thân. 그 옷이 예쁘지 않아서 샀다. (옷을 살 생각이 없음) Chiếc áo đó không đẹp nên đã không mua (không hề có suy nghĩ mua chiếc áo) 그 옷을 사고 싶었지만 너무 비싸서 샀다. (사고 싶지만 살 수 없음) Đã muốn mua chiếc áo đó nhưng vì quá đắt nên đã không thể mua. (muốn mua nhưng không thể) - Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp - Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây- Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú Ảnh minh họa: Nguồn facepage King Sejong Institute

Shopee Banner GIF Shopee Banner JPG Chia sẻ bài viết HQLT

Tác giả: HQLT

안녕하세요? Hy vọng mỗi bài viết trên blog sẽ hữu ích đối với bạn. Xin cảm ơn và chúc bạn có những phút giây lý thú! 즐거운 하루를 보내세요!ㅎㅎ Nhấn và xem QC thu hút bạn để hỗ trợ HQLT nhé!!!

Bài viết liên quan

← Newer Post Older Post → Home
  • Bình luận Blogger
  • Bình luận Facebook

0 Comment:

  • Facebook Like
  • Youtube kênh 1 Theo dõi
  • Youtube kênh 2 Theo dõi

Nhãn

  • Hàn Quốc và Việt Nam 64
  • Hội thoại Sơ cấp 13
  • KIIP 2021 Sơ cấp 1 19
  • KIIP 2021 Sơ cấp 2 20
  • KIIP 2021 Trung cấp 1 17
  • KIIP 2021 Trung cấp 2 17
  • KIIP Lớp 20h sách mới 20
  • KIIP Lớp 50h sách cũ 51
  • KIIP Lớp 50h sách mới 50
  • KIIP Sơ cấp 1 sách cũ 57
  • KIIP Sơ cấp 2 sách cũ 50
  • KIIP Trung cấp 1 sách cũ 50
  • KIIP Trung cấp 2 sách cũ 61
  • Luyện Đọc - Dịch Sơ cấp 55
  • Luyện Đọc - Dịch Trung cấp 1584
  • Lớp học nuôi dạy con cái 25
  • Mỗi ngày 1 cách diễn đạt 58
  • Ngữ Pháp Sơ cấp 222
  • Ngữ Pháp Trung cấp 500
  • Ngữ pháp phân nhóm theo Cách dùng 30
  • Phân biệt từ gần nghĩa 1
  • Quy tắc phát âm tiếng Hàn 22
  • Review mua sắm tại Hàn 39
  • Sách- Tài liệu 27
  • TOPIK II 쓰기- long writing 16
  • TOPIK II 쓰기-short writing 27
  • Thông tin chương trình KIIP 20
  • Tiếng Hàn dành cho cô dâu Việt 8
  • Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn 22
  • Tiếng Hàn không khó 34
  • Từ Vựng Sơ cấp 47
  • Từ Vựng Trung cấp 20
  • Văn Hóa Hàn Quốc 439
  • Ẩm thực Hàn Quốc 142

Bài đăng phổ biến

  • [Dịch tiếng Việt - KIIP lớp 3] sách lớp tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 1 (level 3)/ 중급1 LƯU Ý: ĐỂ XEM CÁC BÀI DỊCH CỦA SÁCH GIÁO TRÌNH MỚI (ÁP DỤNG TỪ NĂM 2021 TRỞ VỀ SAU), CÁC BẠN BẤM VÀO ĐÂY ------------------------------- D...
  • [Dịch tiếng Việt - KIIP lớp 4] sách Lớp tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 2 (level 4)/ 중급2 LƯU Ý:   ĐỂ XEM CÁC BÀI DỊCH CỦA SÁCH GIÁO TRÌNH MỚI (ÁP DỤNG TỪ NĂM 2021 TRỞ VỀ SAU), CÁC BẠN   BẤM VÀO ĐÂY -------------- Dưới đây là phần...
  • [Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -(으)ㄴ/는데 -(으)ㄴ/는데  -(으)ㄴ/는데 là 1 dạng liên kết rút gọn của 그런데.  그런데 kết nối hai câu hoàn chỉnh còn - (으)ㄴ/는데 kết nối hai mệnh đề. Ví dụ: ...
  • [Ngữ pháp] Động từ/tính từ + 던 và -았/었던 -던 và -았/었/였던: A.  -던 1. Cấu trúc này diễn tả hành động đã thường xuyên xảy ra ở quá khứ nhưng bây giờ đã chấm dứt. Trong trường hợp nà...
  • [Ngữ pháp] -다가 Biểu hiện liên kết - Chuyển đổi/ hoán đổi của hành động, trạng thái Trước tiên các bạn hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지호:   지나야! 여기야! 어! 어떻게 둘이 같이 와? 지나: 오다가 식당 앞에서 만났어. 우리는 멕시코 음식은 잘 모르는데 오빠가 주문해 줘...

Bài đăng mới nhất

Từ khóa » Không được Trong Tiếng Hàn