[Ngữ Pháp N3-N2] ~ 上(に): Hơn Nữa, Bên Cạnh đó, Thêm ...
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi Đăng nhập bằng tài khoản Đăng nhập Thông báo của bình luận theo dõi mới trả lời mới cho bình luận của tôi
Label {} [+] Tên* Email* Đăng nhập bằng tài khoản
Label {} [+] Tên* Email*
This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.
0 Góp ý Được bỏ phiếu nhiều nhất Mới nhất Cũ nhất Phản hồi nội tuyến Xem tất cả bình luậnTừ khóa » Cách Dùng Bên Cạnh đó
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'bên Cạnh đó' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Bên Cạnh đó Tiếng Anh Là Gì? Top 5 Từ Thông Dụng Nhất Ngoài Beside
-
CÁCH DÙNG CÁC LIÊN TỪ... - Luyện Thi IELTS Cho Người Mất Gốc
-
BÊN CẠNH ĐÓ , BẠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Bên Cạnh đó Tiếng Anh Là Gì - Christmasloaded
-
Bên Cạnh đó Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
BÊN CẠNH ĐÓ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phép Tịnh Tiến Bên Cạnh đó Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Cách Paraphrase Từ"moreover"(Diễn đạt"bên Cạnh đó" Tiến...