Ngữ Pháp N3: Thể Mệnh Lệnh + と言われる/ 注意される

Skip to content
  • Mỹ phẩm - Làm đẹp
  • Ẩm thực - Mua sắm
  • Đi lại - Du lịch
  • Chăm sóc sức khỏe
  • Mẹ và bé
  • Đời sống
  • JLPT N5
  • JLPT N4
  • JLPT N3
  • JLPT N2
  • JLPT N1
  • Làm việc ở Nhật
  • Liên hệ – Góp ý
  • Giới thiệu

Cấu trúc: Động từ thể mệnh lệnh + と言われる/ 注意(ちゅうい)される

* Xem lại cách cấu tạo các dạng thể mệnh lệnh tại đây.

Ý nghĩa: “bị nhắc là/ bị bảo là phải làm gì hoặc không được làm gì“. Mẫu câu diễn tả việc người nói bị ra lệnh hay yêu cầu làm gì đó.

① 父に、夏休みに国に帰って来いと言われた

→ Tôi đã bị bố nhắc là nghỉ hè hãy về nước đi.

② 先生に遅刻(ちこく)するなと注意(ちゅうい)された

→ Tôi bị cô giáo lưu ý là không được đi học muộn.

③ 国に帰ると、いつも母に「もっとたくさん食べなさい」と言われる

→ Mỗi khi về nước là tôi lại bị mẹ bắt “Ăn thật nhiều vào”.

④ 医者に酒を飲むなと言われた

→ Tôi được bác sĩ nhắc là không được uống rượu.

⑤ 父に、もっと早く帰れと注意される

→ Tôi bị bố nhắc là hãy về nhà sớm hơn.

Xem các bài đã đăng: Tổng hợp ngữ pháp N3

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.

Like facebook BiKae để cập nhật bài viết mới

  • Chia sẻ trên Facebook
  • Chia sẻ trên Twitter

Tác giả Kae

Mình là người lập ra BiKae và là người viết phần lớn nội dung đăng trên BiKae. Mình đã ở Nhật gần 10 năm, hiện đang sống ở Tokyo và dạy tiếng Anh tại trường đại học Waseda. Những bài viết trên BiKae h...xem thêm

Các bài viết của tác giả Kae

Bài liên quan

  • [Ngữ pháp N3] ~ おそれがある [Ngữ pháp N3] ~ おそれがある
  • [Ngữ pháp N3] ~ て・でたまらない/ ならない [Ngữ pháp N3] ~ て・でたまらない/ ならない
  • [Ngữ pháp N3] ~ に加えて [Ngữ pháp N3] ~ に加えて
  • [Ngữ pháp N3] ~ さえ [Ngữ pháp N3] ~ さえ
  • [Ngữ pháp N3] ~ にしては [Ngữ pháp N3] ~ にしては
  • [Ngữ pháp N3] ~ には、~ とは [Ngữ pháp N3] ~ には、~ とは
  • [Ngữ pháp N3] ~ わけじゃない/ わけではない [Ngữ pháp N3] ~ わけじゃない/ わけではない
  • [Ngữ pháp N3] ~ まで [Ngữ pháp N3] ~ まで

Like page của BiKae để cập nhật bài mới

Bikae.net

BÀI VIẾT NỔI BẬT

  • NGÀY
  • TUẦN
  • THÁNG
  • Ngữ pháp N3: ~ ふりをする Ngữ pháp N3: ~ ふりをする
  • Ngữ pháp N2: ずじまい Ngữ pháp N2: ずじまい
  • Ngữ pháp N3: ~ ばと思う/ ~ ばいいのに/ ~ ばよかった Ngữ pháp N3: ~ ばと思う/ ~ ばいいのに/ ~ ばよかった
  • Ngữ pháp N3: ~ ふりをする Ngữ pháp N3: ~ ふりをする
  • Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net
  • [Ngữ pháp N4] Tự động từ và tha động từ - BiKae.net [Ngữ pháp N4] Tự động từ và tha động từ - BiKae.net
  • Ngữ pháp N3: ~ ふりをする Ngữ pháp N3: ~ ふりをする
  • Hướng dẫn cách tra tàu ở Nhật - BiKae.net Hướng dẫn cách tra tàu ở Nhật - BiKae.net
  • Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net

BÀI VIẾT MỚI

  • Kinh nghiệm học tiếng Anh cùng con ở Nhật
  • Chuẩn bị đồ dùng cho con vào lớp 1 ở Nhật
  • Xin visa thăm thân sang Nhật hậu covid 2023
  • Dịch vụ chuyển tiền về Việt Nam của DCOM
  • Review máy rửa mặt Foreo Luna 3

CHUYÊN MỤC

  • Ẩm thực – Mua sắm
  • Bảng chữ cái
  • Chăm sóc sức khỏe
  • Chia sẻ kinh nghiệm
  • Góc nấu nướng – Món Nhật
  • Góc nấu nướng – Món Việt
  • Học tập ở Nhật
  • Học tiếng Nhật
  • Học tiếng Nhật qua audio
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Kanji
  • Làm việc ở Nhật
  • Mẹ và bé
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Nghe hiểu
  • Ngữ pháp
  • Nhạc Nhật
  • Tin tức nổi bật
  • Trải nghiệm văn hoá
  • Từ vựng
  • Đi lại – Du lịch
  • Đời sống

Từ khóa » Thể Mệnh Lệnh N3