Ngữ Pháp N4 Mẫu Câu ~ に - Tokyodayroi
Có thể bạn quan tâm
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Trang chủ
- Tiếng Nhật
- JLPT N1
- JLPT N2
- JLPT N3
- JLPT N4
- JLPT N5
- Bài viết
- Hướng dẫn
- Đầu tư ở Nhật
- Sim giá rẻ
- Nhật Bản
- Wifi
- Việc làm
- Kỹ sư cầu nối
- Mẫu CV
- Liên hệ
-
English
-
日本語
-
Tiếng Việt
-
Korean
-
- Cộng đồng
- Cộng đồng
- Trang chủ
- Ngữ pháp N4
↠↠ Ngữ pháp N4 ↞↞
Mẫu câu ~ に- by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-06-04 01:06:49
~ に Động từ thể nguyên dạng + の / ( Danh từ ) + に
Chúng ta chỉ dùng được mẫu trên khi sau に là các Động từ hoặc Tính từ dưới đây: 使う : Sử dụng いい:tốt 便利 : tiện lợi 役に立つ : có ích 〔時間が〕かかる:tốn ( thời gian ) 必要 : cần thiết, tất yếu
❖ Ý nghĩa:
Mẫu câu này cũng thể hiện mục đích
❖ Cách dùng:
Danh từ + に ~
Động từ nguyên dạng + の + に
例文:
1. このはさみは花を切るのに使います
Cái kéo này dùng để cắt hoa.
2. このかばんは大きくて、旅行に便利です
Cái túi này to nên tiện lợi cho việc đi du lịch.
3. 電話番号を調べるのに時間がかかります
Tôi mất thời gian để tìm số điện thoại.
≪ Bài trước Bài kế tiếp ≫ Facebook Twitter Pinterest Linkedin
-
~かたがた:Nhân tiện ~/ vừa ~ vừa ~( lịch sự trang trọng )
-
〜ながら(も): Dù ~
-
~ なと: bị nói ~
Search TIN XEM NHIỀU
-
Hướng dẫn cách in tài liệu ở combini không cần USB
-
Chuyển đổi Zenkaku sang Hankaku và ngược lại trong bộ gõ tiếng Nhật
-
Hướng dẫn cách thông báo chuyển chỗ làm mới lên Nyukan Online
-
Top 5 sim giá rẻ tại Nhật Bản được ưa chuộng nhất
-
Từ vựng khám răng ở Nhật Bản
TỶ GIÁ YÊN
177.50
前日比: 1JPY =177.12 VND 0.38 (0.21%)
JPY
VND Cập nhật: 2025-08-27 01:36:56 theo tỷ giá ngân hàng Vietcombank
Popular Tags
- Sim giá rẻ
- Đầu tư ở Nhật Bản
- Forex
- Bitcoin
- Wifi cố định
- Hướng dẫn
- Nenkin
- MMO
おすすめ
Có thể bạn quan tâm !
Từ khóa » Cái Kéo Tiếng Nhật
-
Cái Kéo Tiếng Nhật Là Gì?
-
Cái Kéo, Xanh Ngắt, Làm Bẩn Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Cái Kéo Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Văn Phòng Phẩm - .vn
-
Top 19 Cây Kéo Trong Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về đồ Dùng Trong Lớp
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành May Mặc - Smiles
-
CÁI KÉO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT TRONG SINH HOẠT HÀNG NGÀY_PHẦN 4
-
Đặt Câu Với Từ "cái Kéo"
-
お願いします | Cộng đồng Hỏi đáp Mazii
-
Học Tiếng Nhật :: Bài Học 15 Lớp Học - LingoHut