Ngữ Pháp N5: ~ なくてもいい

Skip to content
  • Mỹ phẩm - Làm đẹp
  • Ẩm thực - Mua sắm
  • Đi lại - Du lịch
  • Chăm sóc sức khỏe
  • Mẹ và bé
  • Đời sống
  • JLPT N5
  • JLPT N4
  • JLPT N3
  • JLPT N2
  • JLPT N1
  • Làm việc ở Nhật
  • Liên hệ – Góp ý
  • Giới thiệu

Cấu trúc: Động từ thể ない → なくて + も + いい(です)

Ý nghĩa: “không cần làm/ không phải làm … cũng được.”

Ví dụ:

① きょうは じゅぎょうが ないから、学校(がっこう)に行(い)かなくてもいいです

→ Hôm nay không có giờ học nên không phải đến trường.

② 先生(せんせい)、この宿題(しゅくだい)は、出(だ)さなくてもいいですか

→ Thưa thầy, bài tập này không cần nộp có được không ạ?

③ すきじゃないものは、食(た)べなくてもいいですよ。

→ Không cần phải ăn món mà mình không thích.

④ この漢字(かんじ)は覚(おぼえ)なくてもいいです

→ Không cần phải nhớ chữ kanji này.

⑤ コーヒーにミルクをいれ なくてもいいよ。わたしはブラックコーヒーがすきだ。

→ Không cần phải thêm sữa vào cà phê đâu. Tôi thích cà phê đen.

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.

Like facebook BiKae để cập nhật bài viết mới

  • Chia sẻ trên Facebook
  • Chia sẻ trên Twitter

Tác giả Kae

Mình là người lập ra BiKae và là người viết phần lớn nội dung đăng trên BiKae. Mình đã ở Nhật gần 10 năm, hiện đang sống ở Tokyo và dạy tiếng Anh tại trường đại học Waseda. Những bài viết trên BiKae h...xem thêm

Các bài viết của tác giả Kae

Bài liên quan

  • [Ngữ pháp N5] ~まえ/ ~あと [Ngữ pháp N5] ~まえ/ ~あと
  • [Ngữ pháp N5] Tính từ + なる: Trở nên … [Ngữ pháp N5] Tính từ + なる: Trở nên …
  • [Ngữ pháp N5] ~ないでください。Đừng/Không được… [Ngữ pháp N5] ~ないでください。Đừng/Không được…
  • [Ngữ pháp N5] Tính từ – Những kiến thức cơ bản [Ngữ pháp N5] Tính từ – Những kiến thức cơ bản
  • [Ngữ pháp N5] Danh từ – Những kiến thức cơ bản [Ngữ pháp N5] Danh từ – Những kiến thức cơ bản
  • [Ngữ pháp N5] ~ だけ、~ しか: Chỉ [Ngữ pháp N5] ~ だけ、~ しか: Chỉ
  • [Ngữ pháp N5] ~がほしいです。Tôi muốn… [Ngữ pháp N5] ~がほしいです。Tôi muốn…
  • [Ngữ pháp N5] ~なければならない/~なくてはならない:Phải (làm gì đó) [Ngữ pháp N5] ~なければならない/~なくてはならない:Phải (làm gì đó)

Like page của BiKae để cập nhật bài mới

Bikae.net

BÀI VIẾT NỔI BẬT

  • NGÀY
  • TUẦN
  • THÁNG
  • Ngữ pháp N3: ~ ふりをする Ngữ pháp N3: ~ ふりをする
  • Ngữ pháp N2: ずじまい Ngữ pháp N2: ずじまい
  • Ngữ pháp N3: ~ ばと思う/ ~ ばいいのに/ ~ ばよかった Ngữ pháp N3: ~ ばと思う/ ~ ばいいのに/ ~ ばよかった
  • Ngữ pháp N3: ~ ふりをする Ngữ pháp N3: ~ ふりをする
  • Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net
  • [Ngữ pháp N4] Tự động từ và tha động từ - BiKae.net [Ngữ pháp N4] Tự động từ và tha động từ - BiKae.net
  • Ngữ pháp N3: ~ ふりをする Ngữ pháp N3: ~ ふりをする
  • Hướng dẫn cách tra tàu ở Nhật - BiKae.net Hướng dẫn cách tra tàu ở Nhật - BiKae.net
  • Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net

BÀI VIẾT MỚI

  • Kinh nghiệm học tiếng Anh cùng con ở Nhật
  • Chuẩn bị đồ dùng cho con vào lớp 1 ở Nhật
  • Xin visa thăm thân sang Nhật hậu covid 2023
  • Dịch vụ chuyển tiền về Việt Nam của DCOM
  • Review máy rửa mặt Foreo Luna 3

CHUYÊN MỤC

  • Ẩm thực – Mua sắm
  • Bảng chữ cái
  • Chăm sóc sức khỏe
  • Chia sẻ kinh nghiệm
  • Góc nấu nướng – Món Nhật
  • Góc nấu nướng – Món Việt
  • Học tập ở Nhật
  • Học tiếng Nhật
  • Học tiếng Nhật qua audio
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Kanji
  • Làm việc ở Nhật
  • Mẹ và bé
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Nghe hiểu
  • Ngữ pháp
  • Nhạc Nhật
  • Tin tức nổi bật
  • Trải nghiệm văn hoá
  • Từ vựng
  • Đi lại – Du lịch
  • Đời sống

Từ khóa » Không Cần Trong Tiếng Nhật