Ngữ Pháp Tiếng Nhật N5: ~ なくてもいいです
Có thể bạn quan tâm
~ なくてもいいです~: Không phải, không cần
Cấu trúc: Vない + なくてもいいです
Ý nghĩa: Không phải…
Giải thích: Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì đó
Ví dụ:
1. 明日来なくてもいいです。 Ashita konakute mo ii desu. Ngày mai anh không đến cũng được
2. しなくてもいいです。 Shinakute mo ii desu. Không làm cũng được
3. 急がなくてもいいです。 Isoganakute mo ii desu. Không cần vội vàng như thế đâu
4. 部屋は広くなくてもいいです。近かったらいいです。 Heya wa hirokunakute mo īdesu. Chikakattara ii desu. Căn phòng thì không cần phải rộng. Gần là được.
5. 電気を消さなくてもいいですよ。わたしはまだ帰りませんですから。 Denki wo kesa nakutemo ii desu yo. Watashi wa mada kaeri masen desu kara. Tại tôi vẫn còn chưa về nên cậu không cần phải tắt điện đâu nhé.
./
Le Nguyen ShareBài liên quan
Ngữ pháp N5: ~にいく: Đi làm gì đó…
Ngữ pháp N5: ~と言います : Nói rằng / Nói là
Ngữ pháp N5: ~と思います : Tôi nghĩ rằng
Ngữ pháp N5: ~でしょう: ~ Đúng không? phải không
Ngữ pháp N5: ~とき : Lúc – Khi
Ngữ pháp N5: ~たあとで:Sau khi đã …
Tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật Ngữ pháp tiếng Nhật Luyện dịch tiếng Nhật
Bài mới
-
Từ vựng MimiKara Oboeru N2 – Unit 1
-
Các Phó Từ đi với câu phủ định trong JLPT N5
-
Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 1 – Ngày 2
-
240 Động Từ tiếng Nhật trong sách Minna no Nihongo: Phần 1
-
Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 27
-
Luyện thi Ngữ Pháp JLPT N4 – Đề 14
Từ khóa » Không Cần Trong Tiếng Nhật
-
Không Cần Tiếng Nhật Là Gì - .vn
-
[Ngữ Pháp N3] ~ ことはない:Không Cần, Không Việc Gì Phải
-
Ngữ Pháp N5: ~ なくてもいい
-
Không Cần Thiết Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Cần Tiếng Nhật Là Gì?
-
Không Cần Tiếng Nhật Là Gì? Nhật Là Gì? Nghĩa Tiếng Nhật Của ...
-
Ngữ Pháp N3 〜ことはない Không Cần Phải - Dịch Thuật IFK
-
Mẫu Ngữ Pháp ことはない Trong Tiếng Nhật
-
Vô Dụng, Không Cần Thiết, Cảm Thấy, Trải Nghiệm, Chủ Nhà Tiếng Nhật ...
-
Ngữ Pháp N1 Mẫu Câu ずに済む:…mà Không Cần Phải ~
-
Các Bài Học Tiếng Nhật: Những điều Tôi Cần Và Không Cần - LingoHut
-
[Ngữ Pháp N3] Cần Thiết Phải Làm, Không Làm Là Không được Tiếng ...
-
Các Cách Nói KHÔNG Trong Tiếng Nhật - Dekiru
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật N3: Cấu Trúc Câu Với 「こと」(P.I) - LinkedIn
