Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4 Unit 10 Where Were You Yesterday?
Có thể bạn quan tâm
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi chuyển cấp
Mầm non
- Tranh tô màu
- Trường mầm non
- Tiền tiểu học
- Danh mục Trường Tiểu học
- Dạy con học ở nhà
- Giáo án Mầm non
- Sáng kiến kinh nghiệm
Giáo viên
- Giáo án - Bài giảng
- Thi Violympic
- Trạng Nguyên Toàn Tài
- Thi iOE
- Trạng Nguyên Tiếng Việt
- Thành ngữ - Tục ngữ Việt Nam
- Luyện thi
- Văn bản - Biểu mẫu
- Dành cho Giáo Viên
- Viết thư UPU
Hỏi bài
- Toán học
- Văn học
- Tiếng Anh
- Vật Lý
- Hóa học
- Sinh học
- Lịch Sử
- Địa Lý
- GDCD
- Tin học
Trắc nghiệm
- Trạng Nguyên Tiếng Việt
- Trạng Nguyên Toàn Tài
- Thi Violympic
- Thi IOE Tiếng Anh
- Trắc nghiệm IQ
- Trắc nghiệm EQ
- Đố vui
- Kiểm tra trình độ tiếng Anh
- Kiểm tra Ngữ pháp tiếng Anh
- Từ vựng tiếng Anh
Tiếng Anh
- Luyện kỹ năng
- Ngữ pháp tiếng Anh
- Màu sắc trong tiếng Anh
- Tiếng Anh khung châu Âu
- Tiếng Anh phổ thông
- Tiếng Anh thương mại
- Luyện thi IELTS
- Luyện thi TOEFL
- Luyện thi TOEIC
- Từ điển tiếng Anh
Khóa học trực tuyến
- Tiếng Anh cơ bản 1
- Tiếng Anh cơ bản 2
- Tiếng Anh trung cấp
- Tiếng Anh cao cấp
- Toán mầm non
- Toán song ngữ lớp 1
- Toán Nâng cao lớp 1
- Toán Nâng cao lớp 2
- Toán Nâng cao lớp 3
- Toán Nâng cao lớp 4
VnDoc.com xin gửi đến các bạn Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 10 chương trình mới: Where were you yesterday? do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây bao gồm toàn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng của bài học. Sau đây mời các bạn cùng tham khảo.
Lý thuyết tiếng Anh lớp 4 Unit 10 Where were you yesterday?
- I. Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh 4 Unit 10 Where were you yesterday?
- II. Grammar - Ngữ pháp tiếng Anh 4 Unit 10 Where were you yesterday?
- III. Bài tập Từ vựng - Ngữ pháp unit 10 lớp 4 Where were you yesterday? có đáp án
I. Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh 4 Unit 10 Where were you yesterday?
Từ vựng | Phân loại/ Phiên âm | Định nghĩa/ Ví dụ |
1. beach | (n) [bi:t∫] | bãi biển Ex: They are playing football on the beach. Họ đang chơi bóng đá trên bãi biển. |
2. dish/ dishes | (n) [di∫] | bát đĩa Ex: This is a dish of tea. Đây là một tách trà. |
3. Flower | (n) [‘flaʊər] | hoa Ex: She watered the flowers. Cô ấy đã tưới những bông hoa. |
4. home | (n) [həʊm] | nhà, chỗ ở Ex: They were at home. Họ đã ở nhà. |
5. homework | (n) [həʊmwo:k] | bài tập về nhà Ex: I did homework yesterday. Tôi đã làm bài tập về nhà vào ngày hôm qua. |
6. library | (n) [’laibreri] | thư viện Ex: We were in library. Chúng tôi đã ở thư viện. |
7. radio | (n) [reidiau] | đài radio Ex: She listened to radio yesterday. Cô ấy đã nghe ra-đi-ô vào ngày hôm qua. |
8. wash | (n) [wa∫] | rửa, giặt Ex: He washed hands before eating. Cậu ấy rửa tay trước khi ăn. |
9. water | (v) ['wɔ:tə[r]] | tưới Ex: In the morning, my father always waters trees. Vào buổi sáng, cha tôi thường tưới cây. |
10. yesterday | (n & adv) [jestedi] | hôm qua Ex: Where were you yesterday? Hôm qua bạn ở đâu? |
11. zoo | (n) [zu:] | bách thú, sở thú Ex: They were at the zoo yesterday morning. Sáng hôm qua họ đã ở tại sở thú. |
12. paint a picture | (v) /peɪnt ə ‘pɪktʃə(r)/ | vẽ tranh Ex: Lan likes painting a picture. Lan thích tô vẽ tranh. |
13. in the school library | /ɪn ðə sku:l ‘laɪbrəri/ | trong thư viện |
14. on the beach | /ɒn ðə bi:tʃ/ | ở bãi biển |
15. at school | /æt sku:l/ | ở trường |
16. at the zoo | /æt ðə zu:/ | ở vườn thú |
17. at home | /æt həʊm/ | ở nhà |
II. Grammar - Ngữ pháp tiếng Anh 4 Unit 10 Where were you yesterday?
1. Thì quá khứ đơn
a) Công thức
• Khẳng định: S+ V_ed
CHÚ Ý: S = I/ He/ She/ It (số ít) + was
S = We/ You/ They (số nhiều) + were
Ví dụ: - I was at my friend’s house yesterday morning. Tôi đã ở nhà bạn tôi sang hôm qua.
- They stayed in London on their summer holiday last year. Họ ở Luân Đôn vào kỳ nghỉ hè năm ngoái.
• Phủ định: S + did not + V(nguyên thể)
Đối với câu phủ định ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be”.
CHÚ Ý: - did not = didn’t
- was not = wasn’t
- were not = weren’t
Ví dụ: - She wasn’t very happy last night because of having lost money. (Tối qua cô ấy không vui vì mất tiền.)
- We didn’t eat at home yesterday. (Hôm qua chúng tôi không ăn ở nhà.)
• Câu hỏi: Did+ S+V?
Trả lời: Yes, S+ did. Or No, S+didn’t
Câu hỏi ta chỉ cần đảo trợ động từ “did”, động từ “to be” lên trước chủ ngữ.
Ví dụ: Did I watch TV last night?
Did they go to the zoo yesterday?
b) Các cách thêm đuôi “ed”
1. Nếu động từ tận cùng bằng "-e", ta chỉ cần thêm "-d"
eg: hope => hoped save => saved
die => died
2. Khi một động từ tận cùng bằng “1 phụ âm + y”, ta biến "y" thành "ied"
eg: hurry => hurried copy => copied
try => tried
3. Ta nhân đôi phụ âm cuối khi động từ một âm tiết tận cùng bằng “1 nguyên âm + 1 phụ âm”
eg: beg => begged plan => planned
stop => stopped
4. Trong trường hợp động từ có từ hai âm tiết trở lên, ta chỉ nhân đôi phụ âm khi dấu nhấn âm rơi vào âm tiết cuối cùng.
Ví dụ: permit => permitted
prefer => preferred
- Nhưng không nhân đôi phụ âm khi dấu nhấn âm không rơi vào âm tiết cuối.
eg: ˈopen => opened
ˈenter => entered
Chú ý: với các động từ bất quy tắc thì cần học thuộc và xem ở cột 2 trong bảng động từ bất quy tắc.
c) Dấu hiệu nhận biết
then (sau đó) ago (cách đấy)
yesterday (hôm qua) in 1990 (vào năm 1990)
at that time (vào thời đó) in 2010 (vào năm 2010)
last month (tháng trước) last year (năm ngoái)
last week (tuần trước) last summer (mùa hè vừa qua)
2. Hỏi xem ai đó đã làm gì ở đâu trong quá khứ
a) Hỏi và đáp về ai đó đang ở đâu vào lúc nào trong quá khứ: "Where" có nghĩa là "ở đâu", ở cấu trúc (1), chúng ta sử dụng động từ "to be" ở quá khứ là "were" vì chủ ngữ chính trong câu là you/ they (you/ they/ we/ danh từ số nhiều + were).
Hỏi ai đó đã ở đâu trong quá khứ:
(2) Where was he/ she + thời gian ở quá khứ?
Cậu ấy/ cô ấy đã ở đâu...?
Đáp:
He/ She was + nơi chốn/ địa điểm.
Cậu ấy/ Cô ấy ở...
Ex: Where was he yesterday? Hôm qua cậu ấy đã ở đâu?
He was on the beach. Cậu ấy đã ở trên bãi biển.
Ở cấu trúc (2), chúng ta sử dụng động từ "to be" ở quá khứ là "was" vì chủ ngữ chính trong câu là she/ he (l/ she/ he/ it/ danh từ số ít + was).
Hỏi ai đó đã làm gì trong quá khứ:
(3) What did S do + thời gian ở quá khứ?
S đã làm gì vào...?
S+ V_ed.
Ai đó đã...
Example:
What did you do yesterday morning?
I walked to school.
What did she do yesterday afternoon?
She studied at school
III. Bài tập Từ vựng - Ngữ pháp unit 10 lớp 4 Where were you yesterday? có đáp án
Fill in the blank with WAS or WERE.
1. The teacher ___________ kind.
2. The students ___________ very tall and strong.
3. Five boys ___________ in the classroom.
4. We ___________ sorry for our teacher.
5. She ___________ smart.
6. I ___________ unhappy.
7. You ___________ at the library this morning.
8. Lisa ___________ in London last week.
9. He ___________ on the beach last weekend.
10. It ___________ Cold yesterday.
Write the past form of these following words.
1. like _______
2. cook _______
3. be _______
4. help _______
5. go _______
6. have _______
7. visit _______
8. wash _______
9. do _______
10. finish _______
Complete the table.
1. Cook | Nấu nướng | Cooking | Cooked |
2. Skate | |||
3. Skip | |||
4. Dance | |||
5. Play | |||
6. Study | |||
7. Want | |||
8. Collect | |||
9. Watch | |||
10. Listen | |||
11. Paint | |||
12. Wash | |||
13. Water | |||
14. Clean | |||
15. Talk |
Put the words in order.
1. yesterday/ Tom/ Phong/ played/ and/ afternoon/ football/.
…………………………………………………………………
2. yesterday/ mountain/ they/ were/ on/ the/ morning/.
…………………………………………………………………
3. Where/ yesterday/ Peter/ was/ evening/?
…………………………………………………………………
4. the/ in/ flowers/ the/ morning/ watered/ plants/ and I /.
…………………………………………………………………
5. evening/ the/ I / TV/ watched/ in/.
…………………………………………………………………
6. did/ do/ night/ what/ she/ last/?
…………………………………………………………………
ĐÁP ÁN
Fill in the blank with WAS or WERE.
1. The teacher _____was______ kind.
2. The students _____were______ very tall and strong.
3. Five boys _____were______ in the classroom.
4. We _______were____ sorry for our teacher.
5. She _____was______ smart.
6. I ______was_____ unhappy.
7. You ____were_______ at the library this morning.
8. Lisa _____was______ in London last week.
9. He _____was______ on the beach last weekend.
10. It ____was_______ Cold yesterday.
Write the past form of these following words.
1. like ___liked____
2. cook ___cooked____
3. be ___was/ were____
4. help ___helped____
5. go ___went____
6. have ___had____
7. visit ____visited__
8. wash ___washed____
9. do __did_____
10. finish ___finished____
Complete the table.
1. Cook | Nấu nướng | Cooking | Cooked |
2. Skate | Trượt | Skating | Skated |
3. Skip | Nhảy dây | Skipping | Skipped |
4. Dance | Nhảy, khiêu vũ | Dancing | Danced |
5. Play | Chơi | Playing | Played |
6. Study | Học | Studying | Studied |
7. Want | Muốn | Wanting | Wanted |
8. Collect | Sưu tầm | Collecting | Collected |
9. Watch | Xem | Watching | Watched |
10. Listen | Nghe | Listening | Listened |
11. Paint | Sơn | Painting | Painted |
12. Wash | Rửa | Washing | Washed |
13. Water | Tưới nước | Watering | Watered |
14. Clean | Lau dọn | Cleaning | Cleaned |
15. Talk | Nói | Talking | Talked |
Put the words in order.
1. yesterday/ Tom/ Phong/ played/ and/ afternoon/ football/.
………Phong and Tom played football yesterday afternoon.………………
2. yesterday/ mountain/ they/ were/ on/ the/ morning/.
…………They were on the mountain yesterday morning…………
3. Where/ yesterday/ Peter/ was/ evening/?
………Where was Peter yesterday evening?………………
4. the/ in/ flowers/ the/ morning/ watered/ plants/ and I /.
……I watered the flowers and plants in the morning.…………
5. evening/ the/ I / TV/ watched/ in/.
……I watch TV in the evening.……………
6. did/ do/ night/ what/ she/ last/?
………What did she do last night?………………
Trên đây là Lý thuyết tiếng Anh Unit 10 lớp 4 Where were you yesterday?. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.
Từ vựng - Ngữ pháp unit 4 lớp 10 Where were you yesterday? bao gồm toàn bộ Lý thuyết từ vựng - cấu trúc ngữ pháp quan trọng xuất hiện trong Unit 10 SGK tiếng Anh lớp 4 tập 1 giúp các em ôn tập tại nhà hiệu quả.
>> Xem thêm: Soạn Tiếng Anh lớp 4 Unit 10 Where were you yesterday? đầy đủ nhất
Chia sẻ, đánh giá bài viết 56 25.358 Bài viết đã được lưu Bài trướcMục lụcBài sau- Chia sẻ bởi: Cô Lệ - Tiếng Anh Tiểu học
- Nhóm: Sưu tầm
- Ngày: 11/12/2022
Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 10 Where were you yesterday?
203,4 KB 27/09/2017 4:29:00 CHTải file định dạng .DOC
102 KB 13/12/2020 4:56:54 CH
Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global success
- Bài tập cả năm
- Unit 1: My friends
- Trắc nghiệm Unit 1 số 1
- Bài tập unit 1 có File tải số 1
- Unit 2: Time And Daily Routines
- Trắc nghiệm Unit 2 số 1
- Bài tập unit 2 có File tải số 1
- Unit 3: My Week
- Trắc nghiệm Unit 3 số 1
- Bài tập unit 3 có file tải số 1
- Unit 4: My Birthday Party
- Trắc nghiệm Unit 4 số 1
- Bài tập unit 4 có File tải số 1
- Unit 5: Things We Can Do
- Trắc nghiệm Unit 5 số 1
- Bài tập unit 5 có File tải số 1
- Review 1 - Ôn thi giữa kì 1
- Trắc nghiệm Review 1 số 1
- Bài tập Review 1 có File tải số 1
- Unit 6: Our school facilities
- Trắc nghiệm Unit 6 số 1
- Bài tập unit 6 có File tải số 1
- Unit 7: Our timetables
- Trắc nghiệm Unit 7 số 1
- Bài tập unit 7 có File tải số 1
- Unit 8: My Favourite Subjects
- Trắc nghiệm Unit 8 số 1
- Bài tập unit 8 có File tải số 1
- Unit 9: Our Sports Day
- Trắc nghiệm Unit 9 số 1
- Bài tập unit 9 có File tải số 1
- Unit 10: Our summer holidays
- Trắc nghiệm Unit 10 số 1
- Bài tập unit 10 có File tải số 1
- Review 2 - Ôn thi học kì 1
- Trắc nghiệm Review 2 số 1
- Bài tập Review 2 có File tải số 1
Trắc nghiệm tiếng Anh 4 i-Learn Smart Start
- KSCL đầu năm
- Đề khảo sát chất lượng đầu năm - Đề số 1
- Unit 1: Animals
- Trắc nghiệm Lesson 1
- Trắc nghiệm Lesson 2
- Trắc nghiệm Lesson 3
- Trắc nghiệm Science
- Trắc nghiệm Review & Practice
- Unit 2: What I can do
- Trắc nghiệm Lesson 1
- Unit 3: Weather
- Unit 4: Activities
- KSCL đầu năm
Trắc nghiệm tiếng Anh 4 theo chuyên đề
- Phân biệt Danh từ số ít - số nhiều
- Bài tập danh từ số ít số nhiều - Đề số 1
- Bài tập danh từ số ít số nhiều - Đề số 2
- Chia động từ Tobe thì hiện tại đơn
- Bài tập Am/ Is/ Are - Đề số 1
- Bài tập Am Is Are - Đề số 2
- Phân biệt This/ That/ These/ Those
- Bài tập This That These Those - Đề số 1
- Bài tập This That These Those - Đề số 2
- Phân biệt A/ An/ Some/ Any
- Phân biệt Danh từ số ít - số nhiều
Trắc nghiệm tiếng Anh 4 sách cũ
- Unit 1: Nice to see you again
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Luyện tập
- Unit 2: I'm from Japan
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Luyện tập
- Unit 3: What day is it today?
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Luyện tập
- Unit 4: When's your birthday?
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Luyện tập - Số 1
- Luyện tập - Số 2
- Unit 5: Can you swim?
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Luyện tập - Số 1
- Luyện tập - Số 2
- Unit 6: Where's your school?
- Từ vựng - Ngữ pháp
- Luyện tập - Số 1
- Luyện tập - Số 2
- Unit 7: What do you like doing?
- Từ vựng - Ngữ pháp
- Luyện tập - Số 1
- Luyện tập - Số 2
- Unit 8: What subject do you have today?
- Từ vựng - Ngữ pháp
- Unit 9: What are they doing?
- Từ vựng - Ngữ pháp
- Luyện tập - Số 1
- Luyện tập - Số 2
- Unit 10: Where were you yesterday?
- Từ vựng - Ngữ pháp
- Luyện tập - Số 1
- Luyện tập - Số 2
- Unit 11: What time is it?
- Từ vựng - Ngữ pháp
- Luyện tập
- Unit 12: What does your father do?
- Từ vựng - Ngữ pháp
- Luyện tập - Số 1
- Luyện tập - Số 2
- Unit 13: Would you like some milk?
- Từ vựng - Ngữ pháp
- Luyện tập - Số 1
- Luyện tập - Số 2
- Unit 14: What does he look like?
- Từ vựng - Ngữ pháp
- Luyện tập - Số 1
- Luyện tập - Số 2
- Unit 15: When's Children's Day?
- Từ vựng - Ngữ pháp
- Unit 16: Let's go to the bookshop
- Từ vựng - Ngữ pháp
- Luyện tập - Số 1
- Luyện tập - Số 2
- Unit 17: How much is the T-shirt?
- Từ vựng - Ngữ pháp
- Luyện tập
- Unit 18: What's your phone number?
- Từ vựng - Ngữ pháp
- Luyện tập - Số 1
- Luyện tập - Số 2
- Luyện tập - Số 3
- Unit 19: What animal do you want to see?
- Từ vựng - Ngữ pháp
- Luyện tập
- Unit 20: What are you going to do this summer?
- Từ vựng - Ngữ pháp
- Luyện tập
- Unit 1: Nice to see you again
Tham khảo thêm
Bài tập tiếng Anh 4 Global success Review 2
Bài tập unit 10 lớp 4 Our summer holidays Global success
4 Đề thi giữa kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án năm 2022
Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 4 tất cả các vòng có đáp án
Bộ 13 đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2025
Bộ đề kiếm tra tiếng Anh lớp 4 học kì 2 có đáp án
7 Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 năm 2023 - 2024
File nghe Tiếng Anh lớp 4 chương trình mới cả năm 2021 - 2022
Bài tập unit 9 lớp 4 Our Sports Day Global success
Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh lớp 4
Gợi ý cho bạn
Mẫu đơn xin học thêm
Bộ 13 đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2025
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 6 - Số học - Tuần 1 - Đề 1
Được 18-20 điểm khối A1 kỳ thi THPT Quốc gia 2022, nên đăng ký trường nào?
Bài tập ôn thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh có đáp án năm 2022 - 2023
9 Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 có file nghe năm 2023
4 Đề thi giữa kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án năm 2022
Tổng hợp cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3 Global Success
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4 trường Tiểu học B Yên Đồng, Nam Định
File nghe Tiếng Anh lớp 4 chương trình mới cả năm 2021 - 2022
Lớp 4
Tiếng Anh lớp 4
Toán lớp 4
Giải bài tập Toán 4
Tiếng Việt lớp 4
Văn mẫu lớp 4 Sách Mới
Văn mẫu lớp 4 Ngắn gọn (Sách mới)
Giải Vở Bài Tập Toán lớp 4
Giải Cùng em học Toán lớp 4
Toán lớp 4 Nâng cao
Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh Diều
Đề kiểm tra Toán lớp 4 học kì 1 Chân trời sáng tạo
Âm nhạc lớp 4 Kết nối tri thức
Đạo đức lớp 4 Cánh diều
Bài tập cuối tuần lớp 4 Chân trời
Tiếng Anh lớp 4
Bộ 13 đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2025
Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh lớp 4
File nghe Tiếng Anh lớp 4 chương trình mới cả năm 2021 - 2022
Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 4 tất cả các vòng có đáp án
7 Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 năm 2023 - 2024
Bộ đề kiếm tra tiếng Anh lớp 4 học kì 2 có đáp án
Từ khóa » Tiếng Anh Unit 10 Lesson 1 Lớp 4
-
Lesson 1 Unit 10 Trang 64 SGK Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
-
Tiếng Anh Lớp 4 Unit 10 Lesson 1 - YouTube
-
Tiếng Anh Lớp 4 - Unit 10 Where Were You Yesterday? - Lesson 1
-
Tiếng Anh Lớp 4: UNIT 10 WHERE WERE YOU YESTERDAY ...
-
Tiếng Anh Lớp 4 Unit 10 Lesson 1 Trang 64 - 65 Tập 1 Hay Nhất
-
Lesson 1 Unit 10 Lớp 4 (trang 64, 65 SGK Tiếng Anh 4) - TopLoigiai
-
Tiếng Anh 4 Tập 1 - Unit 10 Where Were You Yesterday? - Sách Mềm
-
Tiếng Anh Lớp 4 Unit 10 Lesson 1 2023
-
Unit 10 Where Were You Yesterday? Lesson 1 - Tech12h
-
Tiếng Anh Lớp 4 Unit 10 Lesson 1 Trang 64, 65 SGK Tập 1
-
English 4 - Unit 10: Where Were You Yesterday? Lesson 1 - Quizlet
-
Tiếng Anh: Unit 10: LESSON 1 WORDS | Tiểu Học An Hạ
-
Top 15 Học Tiếng Anh Lớp 4 Unit 10 Lesson 1 2022
-
Giáo án Tiếng Anh Lớp 4 Unit 10: Where Were You Yesterday