Ngữ Pháp Tiếng Trung Và Cách Sử Dụng Từ Cơ Bản (p1)

tiengtrunganhduong.com Ngữ pháp tiếng Trung
  • Trang chủ
  • Các khóa học và học phí
    • KHUYẾN MẠI
    • HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
    • CÁC LỚP ĐANG HỌC
    • LỊCH KHAI GIẢNG
    • CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
    • Sự khác biệt
    • Quyền lợi của học viên
    • Video-Hình ảnh lớp học
  • TÀI LIỆU
    • Dịch Tiếng Trung
    • Quiz
  • ĐỀ THI HSK ONLINE
  • Học tiếng Trung online
  • Liên hệ
TÌM KIẾM
  1. Trang chủ
  2. /
  3. Ngữ pháp tiếng Trung và cách sử dụng từ cơ bản (p1)
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Ngữ pháp tiếng Trung và cách sử dụng từ cơ bản (p1) 17/07/2016 17:00

khóa học tiếng trung giao tiếp

Cách sử dụng từ : 叫 (jiào) – Gọi là. Là động từ cơ bản trong giới thiệu tên. Mẫu câu thường là: “Người + 叫 (jiào) + Tên” hoặc “Người thứ nhất + 叫 (jiào) + Người thứ 2 + Tên” 你叫什么名字 nǐ jiào shénme míngzi? Tên của bạn là gì? 我叫张杰你呢 wǒ jiào Zhāng Jié。 nǐ ne? Tên của tôi là Trương Kiệt. Còn bạn? 这个中文叫饮水机 zhè ge Zhōngwén jiào:“ yǐnshuǐjī”。 Cái này tiếng Trung gọi là "yǐnshuǐjī” 她叫他宝宝 tā jiào tā:“ bǎobao”。 Cô ấy gọi anh ấy là Bảo Bảo 你叫他哥哥 nǐ jiào tā gēge? Bạn gọi anh ấy là anh trai à?" TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI

Địa chỉ: Số 12, Ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Email: [email protected]

Hotline: 097.5158.419 ( Cô Thoan)

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

Bài viết liên quan

cách sử dụng lượng từ 把 trong tiếng trung cách sử dụng lượng từ 把 trong tiếng trung 08/06/2016 17:00 cách sử dụng lượng từ 把 trong tiếng trung. Các bạn đã biết dùng lượng từ 把 chưa? Học ngữ pháp tiếng trung giới từ 关于 Học ngữ pháp tiếng trung giới từ 关于 04/04/2016 17:00 Học ngữ pháp tiếng trung giới từ 关于 bạn sẽ trở nên thông thạo và ứng dụng linh hoạt tính từ đó trong các tình huống giao tiếp khác nhau, còn chờ gì nữa mà không cùng khóa học tiếng trung giao tiếp học ngay bây giờ nào. Học ngữ pháp tiếng Trung với bổ ngữ trình độ 死了 Học ngữ pháp tiếng Trung với bổ ngữ trình độ 死了 26/03/2016 17:00 Học tiếng trung với bổ ngữ trình độ một cách chi tiết và hiểu cách sử dụng của nó một cách hiệu quả các bạn hãy tham khảo qua bài viết dưới đây mà lớp học tiếng trung tại Hà Nội mang đến. Học tiếng trung với phó từ chỉ tần suất Học tiếng trung với phó từ chỉ tần suất 19/03/2016 17:00 Học tiếng Trung qua mẫu câu 什么…不… Học tiếng Trung qua mẫu câu 什么…不… 18/03/2016 17:00 Học ngữ pháp tiếng trung với phó từ 不得了 Học ngữ pháp tiếng trung với phó từ 不得了 13/03/2016 17:00 Phân biệt cách sử dụng 没 và 不 Phân biệt cách sử dụng 没 và 不 02/11/2015 17:00 Phân biệt cách sử dụng 没 và 不 để có thể sử dụng một cách chính xác và linh hoạt nhất trong các tình huống giao tiếp, CÁCH SỬ DỤNG TỪ: 在 zài CÁCH SỬ DỤNG TỪ: 在 zài 23/10/2015 17:00 Cách sử dụng từ 在 zài và các cấu trúc câu chứa 在 trong giao tiếp tiếng Trung
  • Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

    Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

  • Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

    Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

  • Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

    Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

  • 9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

    9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

  • 5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

    5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

  • Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

    Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

  • Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

    Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

  • Văn hóa ăn uống của người Hoa

    Văn hóa ăn uống của người Hoa

  • Tổng hợp các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung (phần 3)

    Tổng hợp các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung (phần 3)

  • 325 từ vựng chủ đề quân đội

    325 từ vựng chủ đề quân đội

Chat với chúng tôi

Từ khóa » Jiào