NGƯỜI BAN PHƯỚC CHO TÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
NGƯỜI BAN PHƯỚC CHO TÔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch người
peoplepersonmanhumanoneban phước cho tôi
bless meblessed me
{-}
Phong cách/chủ đề:
After this happened to me, I wanted to know the meaning of the light that shone from his wounds,in particular from his right hand, the one he blessed me with.Người đó bèn nói: Trời đã rạng đông rồi; thôi để cho ta đi; nhưng Gia- cốp đáp rằng: Tôi chẳng cho người đi đâu, nếu người không ban phước cho tôi.
The man said,"Let me go, for the day breaks." Jacob said,"I won't let you go, unless you bless me.".Gia- cốp đáp lại rằng:“ Tôisẽ không để cho người đi nếu người không ban phước cho tôi.”.
Jacob replies,“I will not let you go unless you bless me.”.Một đêm nọ, ông vật lộn với Chúa và nói,“ Tôi chẳng cho người đi đâu, nếu người không ban phước cho tôi.”.
One night he wrestled with God& said,“I'm not letting go until You bless me.”.Giacốp vật lộn với Đức Chúa Trời và tuyên bố:“ Tôi chẳng cho Người đi đâu, nếu Người không ban phước cho tôi”( SaSt 32: 26).
Jacob wrestled with the angel of God and declared,“I will not let you go unless you bless me”(Gen. 32:26).Và tôi sẽ chúc phúc cho người ban phước cho anh và nguyền rủa người nguyền rủa anh.".
I will bless those that bless thee and curse those that curse thee".Với chúc lành Từ Mẫu, Mẹ cũng chúc lành cho các mục tửcủa các con- các con là người rao Lời Thánh Tử Mẹ, là người ban phước với đôi tay Ngài và là người yêu Ngài rất nhiều để rồi các con sẵn sàng làm mọi hy sinh cho Ngài với niềm vui.
With a motherly blessing, I am also blessing your shepherds-you who speak the words of my Son, who bless with His hands and who love Him so much that you are ready to make every sacrifice for Him with joy.Họ ban phước cho người tiếp nhận họ, và họ ban phước cho bạn, người cho..
They bless the one who receives them, and they bless you, the giver.Người ban phước và ra đi.
Be blessed and go away.Tôi thường thấy ngạcnhiên về cách Đức Chúa Trời ban phước cho những người tôi không đồng ý hoặc không hiểu.
It is amazing to me how God often blesses people I disagree with or don't understand.Vì Chúa mặc khải cho tôi một ân tứ nên tôi đã có thể nhận ra và chuẩn bị cơ hội để sử dụngân tứ đó nhằm mục đích ban phước cho những người tôi yêu thương và phục vụ.
By the Lord revealing to me a gift,I have been able to recognize and prepare for opportunities to exercise it to the blessing of those I love and serve.Tôi càng" giảm"[ trở nên ít hơn], tôi càng thích thú khi đứng vànghe giọng nói của Người được ban phước hoàn toàn đáng yêu.
The more I"decrease" the more I delight in standing andhearing the voice of that blessed One who is Altogether Lovely.Xin hãy ban phước cho tôi, người anh em.
Give me your blessing, brother.Người Nổi Tiếng Một số người được ban phước với nhiều tiền hơn mức họ cần.
I know that many people out there are blessed with more than they need.Tên của Tổng thống Obama có nghĩa là" người được ban phước" trong tiếng Swahili.
Obama's name means"one who is blessed" in Swahili.Người được ban phước là người vượt qua được những cám dỗ… khi anh ta đứng vững trước những thách thức.
Blessed is the one who endures temptation… for when he has stood the test.Họ là những người được Chúa ban phước và cũng là nguồn phước lớn lao cho tôi.
They are God's blessing to us, and our blessing to the world.Họ cho rằng duy họ là những người được ban phước có thể lên thiên đường;
They claim that they are the only blessed people who can go to heaven;Đó là tin tốt cho những người mua giàu có, những người được ban phước với bộ tứ, bộ ngũ hoặc em bé có mạng lưới ngày phát triển tốt.
That's good news for affluent buyers who have been blessed with quadruplets, quintuplets, or babies with a well-developed play-date network.Mẹ là một người mẹ tuyệt vời, người luôn luôn lan truyền rấtnhiều niềm vui đến những người được ban phước để được trong vòng tròn gia đình của Mẹ.
You're a wonderful mom who is alwaysspreading so much joy to those who are blessed to be in your family circle.Người nói với tôi một cái gì đó để tôi nói với Cha giải tội, và Người ban phước lành cho tôi.
He told me of something to say to the confessor and blessed me.Chúng ta được ban phước để ban phước cho người khác.
We are blessed in order to bless others.Người sẽ ban phước cho bánh và nước các ngươi dùng và Người sẽ cho các ngươi thoát khỏi bệnh tật.”.
He will bless your food and water, and I will take away any sickness.”.Sáng nay, khi tôi thức dậy, Người vẫn còn bên cạnh tôi, Người ban phước lành cho tôi và ra đi.
This morning, when I awoke, he was still beside me; he blessed me and went away.Tôi phó dâng con người tội lỗi tôi cho Người, và Người ban phước lành cho tôi và tất cả các thành viên của Viện học thánh,Người rời tôi trong tình trạng hạnh phúc.
I commended my poor sin ner to Him and He blessed me and all the members of the Sacro Collegio and He left me in a happy state.Hôm nay các người được ban phước.
Today, you are truly blessed.Bây giờ ông là người được Chúa ban phước.
And now Yahweh is blessing you.Bây giờ ông là người được Chúa ban phước.”.
And now you are blessed by the LORD.”….Cơ thể con người được ban phước với năm cơ quan cảm giác tạo nên nền tảng cho sự tồn tại của chúng ta.
The human body is blessed with five sense organs that form the basis of our very existence.Với những người được ban phước lớp phòng ngự phép thuật trong cuộc sống, thực tế này là một thứ họ không thể hiểu nổi.
For the humans who were blessed with defensive magic power in their everyday life, this reality was something they were unable to understand.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 971, Thời gian: 0.0264 ![]()
người bán và người muangười bán vé

Tiếng việt-Tiếng anh
người ban phước cho tôi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Người ban phước cho tôi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
ngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từonebandanh từbanboardcommitteedepartmentbantính từoriginalphướctính từphướcphướcdanh từphuocphướcđộng từblessedblessphướcgod'stôiđại từimemyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giacóp Vật Lộn Với đức Chúa Trời
-
Vật Lộn Với Đức Chúa Trời - Bài Học Kinh Thánh - VietChristian
-
Vật Lộn Với Đức Chúa Trời - 6/12/2017
-
Vật Lộn Với Đức Chúa Trời - Nguồn Suối Tâm Linh. Net
-
Ngày 22 – Vật Lộn Với Đức Chúa Trời Và Được Thắng
-
Gia-cốp Vật Lộn Với Thiên Sứ, Gia-cốp Và Ê-sau Làm Hòa - JW.ORG
-
Vật Lộn Với Đức Chúa Trời - Phần 1 Bài 10 Quý 2 2022 - YouTube
-
ĐTC Phanxicô: Vật Lộn Với Thiên Chúa Là Một ẩn Dụ Của Việc Cầu ...
-
Phá Vỡ Sự Sống Thiên Nhiên Của Gia-cốp
-
Lời Cầu Vật Lộn Của Giacóp | Giáo Phận Thanh Hóa
-
Giacob Vật Lộn Với Thiên Chúa - Giáo Phận Vĩnh Long
-
Vật Lộn Với Nỗi đau
-
CUỘC VẬT LỘN VỚI THIÊN CHÚA... - Giải Đáp Thắc Mắc Công Giáo
-
GIACỐP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Ai Là Thiên Thần đã Vật Lộn Với Jacob? - Also See