NGƯỜI BẤT ĐỒNG CHÍNH KIẾN Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

NGƯỜI BẤT ĐỒNG CHÍNH KIẾN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Tính từngười bất đồng chính kiếndissidentsbất đồng chính kiếnchống đốibất đồngnhà đối khángnhàngườidissidentbất đồng chính kiếnchống đốibất đồngnhà đối khángnhàngười

Ví dụ về việc sử dụng Người bất đồng chính kiến trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ông là người bất đồng chính kiến duy nhất bị mất quyền công dân trong ký ức hiện đại.He is the only dissident to have his citizenship revoked in modern memory.Mỹ sẽ không thể khiến Việt Nam phảingừng hành động bắt bớ người bất đồng chính kiến;America is not going to beable to get Vietnam to stop arresting dissidents;Là một người bất đồng chính kiến ở Việt Nam vẫn luôn luôn là một việc làm nguy hiểm, nhưng bây giờ thì càng nguy hiểm hơn.Being a dissident in Vietnam has always been a dangerous business, and it's getting more so.Khi đến Hà Nội năm ngoái, ông Trumpcũng không công khai nêu các quan ngại về các vụ đàn áp người bất đồng chính kiến.When in Hanoi last year,Mr. Trump didn't even publicly raise concerns about a crackdown on dissidents.Chỉ có những người bất đồng chính kiến, những người thách thức quyền lực mới là người cần phải lo lắng.It's only those who are dissidents, who challenge power, who have something to worry about.Các cá nhân không tuân thủ hoặc hỗ trợchính sách của các quốc gia nhất định được gọi là" người bất đồng chính kiến".Individuals who do not conform orsupport the policies of certain states are known as"dissidents".Người bất đồng chính kiến Vương Văn Thả đang ngồi cạnh công an trong phiên toà tại tỉnh An Giang, ngày 23 tháng 1 năm 2018.Vietnamese dissident Vuong Van Tha sits with policemen during his trial at a court in An Giang province, Vietnam January 23, 2018.Ngày nay, nếu không hợm hĩnh, chúng ta buộc phải thừanhận rằng góc phố nào cũng có những“ người bất đồng chính kiến”.Today, if we are not to be snobbish about it,we must admit that"dissidents" can be found on every street corner.ĐCSTQ muốn tiêu diệt tất cả những người bất đồng chính kiến và những gì họ không thể kiểm soát được, trong đó có đức tin và tôn giáo.”.The CCP wants to eliminate all the dissidents and everything that it cannot control, including faith and religions.”.Các cá nhân không tuân thủ hoặc hỗ trợ chính sách của các quốc gianhất định được gọi là" người bất đồng chính kiến".Individuals who do not conform or support the policies of certainstates have been described as"dissidents.".IAEA đã khởi động một cuộc điều tra vào năm 2003 sau khi một nhóm người bất đồng chính kiến Iran tiết lộ các hoạt động hạt nhân không được công bố của Iran.The IAEA launched an investigation in 2003 after an Iranian dissident group revealed undeclared nuclear activities carried out by Iran.Hầu hết các tổ chức nhân quyền nói các chính phủnước ngoài hiếm khi nhìn xa hơn việc bắt giữ và tống giam người bất đồng chính kiến.By and large, human rights groups say,foreign governments rarely look beyond the arrest and incarceration of dissidents.Nhà báo Khashoggi không xem bản thân là người bất đồng chính kiến mà là một nhà phê bình lo ngại về hướng đi của nước nhà dưới sự lèo lái của vị thái tử 33 tuổi.Khashoggi didn't see himself as a dissident but as a critic worried about the direction his country was going under its 33-year-old crown prince.Là một người đàn ông 67 tuổi thân thiện đã trải phần lớn cuộc đời mình ở tỉnh Hồ Nam phương nam xa cách đầu não quyền lực,ông Đàm không phải là người bất đồng chính kiến.A congenial 67-year-old who spent most of his life in southern Hunan province away from the seats of power,Tan is no dissident.Tôi không bao giờ tự xem mình là người bất đồng chính kiến, Tôi chỉ cảm thấy phải làm tròn nghĩa vụ của mình, bảo vệ các nhà soạn nhạc và các tác phẩm mà tôi tin vào giá trị của nó,” ông nói.I never considered myself to be a dissident,” he says,“I just felt I had to do my duty, and to defend the composers and compositions I believed in.”.Trong khi tôi đang chia sẻ với bạn những lời này, tra tấn và bạo lực chống lại người dân,đặc biệt là những người bất đồng chính kiến vẫn còn tiếp tục và ngày[…].When I share with you these words, torture and violence against people,especially those who dissent, continues and[becomes] more and more serious.".Hai người bất đồng chính kiến nổi tiếng, Marta Beatriz Roque và Miriam Leiva, đã được Vatican mời để tham dự buổi kinh chiều với ĐGH trong ngôi nhà thờ lịch sử của Havana.Two well-known dissidents, Marta Beatriz Roque and Miriam Leiva, had been invited by the Vatican to attend a vespers service led by the Pope's in Havana's historic baroque cathedral.Trong một bức thư ngỏ gửi cho các vị lãnh đạo Giáo hội, nhiều linh mục, kể cả cha Nguyễn Văn Lý,một người bất đồng chính kiến đã bị cộng sản bỏ tù 15 năm, đã yêu cầu các giám mục kỷ luật các linh mục vi phạm giáo luật.In an open letter to Church leaders, many priests,including Fr Nguyễn Văn Lý, a dissident who spent 15 years in prison, reiterated that membership in the Communist Party is unlawful.Thuật ngữ“ người bất đồng chính kiến” thường ám chỉ một nghề đặc biệt, như thể, cùng với những nghề bình thường hơn, có một nghề đặc biệt nữa là cằn nhằn về tình trạng của đời sống.The term“dissident” frequently implies a special profession, as if, along with the more normal vocations, there were another special one grumbling about the state of things.Ông Nguyễn Quang A, mộtdoanh nhân đã nghỉ hưu và là cựu đảng viên, trở thành người bất đồng chính kiến, ủng hộ dân chủ, cho biết, bất kỳ kết quả nào giữa Thanh và Chính phủ không thể bị gây ra bởi ý thức hệ.Nguyen Quang A,a retired businessman and ex-party member turned pro-democracy dissident, said any falling out between Thanh and the government could not have been spurred by ideology.Một vài người bất đồng chính kiến, dù được tạm tha có có quản lý hay bị quản chế tại gia, đã bị giới hạn di chuyển nhưng công an cho phép họ ra khỏi nhà dưới sự theo dõi.Several political dissidents, amnestied with probation or under house arrest, were subject to official restrictions on their movements, but police allowed them to venture from their homes under surveillance.Ngải Vị Vị đang ở trong tù và ông vẫn đang làm công việc của mình”, cô nói thêm. Ngải Vị Vịlà một nghệ sĩ thị giác đương đại của Trung Quốc, ông trở thành người bất đồng chính kiến sau khi bị tù 81 ngày với tội danh kinh tế vào năm 2011.Ai Weiwei was in jail and he's still doing his thing,” she added,referring to the Chinese visual artist turned dissident who spent 81 days in jail in 2011 for alleged economic crimes.Nói ngắn, họ không quyết định trở thành“ người bất đồng chính kiến”, và thậm chí nếu họ có dành hai bốn giờ một ngày cho nó, nó vẫn không phải là một nghề, mà trước hết đấy là một thái độ sống.In short, they do not decide to become“dissidents,” and even if they were to devote twenty-four hours a day to it, it would still not be a profession, but primarily an existential attitude.Kể từ ngày 13- 1, khi các junta( nhà cầm quyền quân phiệt) ở Miến Điện phóng thích hàng trăm tù chính trị trong một đợt ân xá lớn, thì an ninh Việt Nambắt giữ ít nhất 15 người bất đồng chính kiến và kết án tù 11 người khác.Since January 13, when the Burmese junta released hundreds of political prisoners in a major amnesty, the Vietnamese security forceshave arrested at least 15 political dissidents and sentenced a further 11 to prison.Tôi đề nghị Giang Trạch Dân trả tự do cho một số người bất đồng chính kiến và nói với ông rằng nếu Mỹ và Trung Quốc muốn quan hệ đối tác lâu dài, thì trong mối quan hệ giữa hai bên phải có chỗ cho những sự bất đồng trong sáng và công bằng.I asked Jiang to release some dissidents and told him that in order for the United States and China to have a long-term partnership, our relationship had to have room for fair, honest disagreement.Cái chết của ông ở Montreuil, ngoại ô Paris, đã không được các phương tiện truyền thông nhà nước Việt Nam đưa tin, nhưng đã được xác nhận hôm thứ Hai bởi người bạn lâu năm của ông là Nguyễn Văn Huy,một người bất đồng chính kiến Việt Nam sống ở Pháp.His death, in the Parisian suburb Montreuil, went unacknowledged by Vietnam's state-run news media but was confirmed on Monday by his longtime friend Nguyen Van Huy,a fellow Vietnamese dissident who lives in France.Nhưng luôn có những người bất đồng chính kiến: luật gia, học giả, bác sĩ phản bác những cuốn sách như" Búa phù thủy" của Kraemer, viết bài phản đối sự tàn ác của các cuộc săn, việc dụng hình bức cung và thiếu chứng cứ.But there were dissenters all along- jurists, scholars, and physicians countered books like Kraemer's"Hammer of Witches" with texts objecting to the cruelty of the hunts, the use of forced confessions, and the lack of evidence of witchcraft.Một khi chúng ta biếtXô Viết đang tra tấn người bất đồng chính kiến trong các bệnh viện tâm thần, chúng ta tố giác họ- Hiệp hội Tâm thần Mỹ đã làm, Hiệp hội Tâm thần Thế giới đã làm- và chúng ta không cho phép họ tới các hội nghị y khoa.Once we found out that the Soviets were torturing dissidents in their mental hospitals, we denounced- the American Psychiatric Association did, the World Psychiatric Association did- and we didn't allow them to come to any of our conferences.Thanh không phải là người bất đồng chính kiến, chúng tôi không muốn có các nhà bấtđồng chính kiến bẩn thỉu như thế“, ông nói thêm, phe“ cải cách” của Đảng mà Thanh được cho là một thành viên, không tồn tại như bà Schlagenhauf mô tả.Thanh is not a dissident at all, we don't want such dirty dissidents in politics,” he said, adding that the“reform” wing of the party that Thanh is supposedly a member of does not exist as described by Schlagenhauf.Và chẳng phải là những“ người bất đồng chính kiến” nổi tiếng tập hợp lại trong Hiến chương 77, sau khi họ đã tập hợp cùng nhau nhằm bảo vệ những nhạc sĩ vô danh và liên kết với họ, và chính vì lẽ đó mà trở thành những“ người bất đồng chính kiến nổi tiếng” hay sao?And did not the well-known“dissidents” unite in Charter 77 after they had been brought together in defense of those unknown musicians, and did they not unite in the Charter precisely with them, and did they not become“well-known dissidents” precisely because of that?Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 36, Thời gian: 0.0195

Từng chữ dịch

ngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từonebấtngười xác địnhanybấttính từrealirregularillegalbấtno matterđồngđộng từđồngđồngtính từsameđồngdanh từcopperbronzedongchínhtính từmainmajorprimaryown người bắt đầu cuộc trò chuyệnngười bây giờ là

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh người bất đồng chính kiến English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Có Chính Kiến Tiếng Anh Là Gì