MỘT SỐ TÍNH TỪ CHỈ TÍNH CÁCH... - Tiếng Anh là chuyện nhỏ www.facebook.com › hoctienganhonlinelachuyennho › posts › một-số-tín...
Xem chi tiết »
Trong số các hình khác: Tôi nói với ông ta anh là người cẩn thận. ↔ I told them you were the last honest cop in the city. . Không có bản dịch. Thêm ...
Xem chi tiết »
3 Một người cần phải suy tính cẩn thận trước để chọn lựa đúng môn học ở trường. 3 Careful forethought is required if one is to make the right choices of school ...
Xem chi tiết »
24 thg 3, 2016 · VnExpress - Bao tieng Viet nhieu nguoi xem nhat Thứ sáu, 29/7/2022. Mới nhất International ... Prudent, /prudent/, thận trọng, cẩn thận.
Xem chi tiết »
Đó cũng là lý do tại sao nhiều người luôn liệt kê sự cẩn thận, tỉ mỉ vào CV và đơn xin việc của mình. Xem thêm: tải app vay tiền đi. 4. Các kỹ năng, ví dụ về sự ...
Xem chi tiết »
người cẩn thận kèm nghĩa tiếng anh careful person, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.
Xem chi tiết »
CẨN THẬN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ; carefully · cẩn thậnkỹthận trọng ; beware. hãy cẩn thậncẩn thậnhãy coi chừng ; cautious · thận trọngcẩn thậncẩn ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của "cẩn thận" trong tiếng Anh. cẩn thận {tính}. EN. volume_up · careful · cautious · attentive · watchful. cẩn thận {động}.
Xem chi tiết »
Thenceforth he led a very ascetic life and governed his monasteries with great prudence. Cách dịch tương tự. Cách dịch tương tự của từ "sự cẩn thận" trong ...
Xem chi tiết »
lấy ví dụ 8: Everyone wants their loved ones khổng lồ be safe, so be careful driving carefully when in traffic.Dịch nghĩa: Ai có muốn những người dân họ yêu ...
Xem chi tiết »
29 thg 5, 2020 · Nếu như bạn nói rằng thật quá khó để nghe được một tiếng “anh yêu em” ... Một người cẩn thận tức là những người có thể hoàn thành công việc ...
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (1) 3 thg 8, 2020 · Kare wa teinei shigoto wo suru hito desu. (Anh ấy là một người làm công việc cẩn thận.) bài viết được biên tập bởi visadep.vn.
Xem chi tiết »
Bài đọc, từ vựng · Take care (Hãy cẩn thận / bảo trọng). Vd. · (Cẩn thận khi đi trên đường nhé. Đường gồ ghề lắm đấy.) · (Thật vui được gặp bạn. · (Coi chừng ! · (Đề ...
Xem chi tiết »
4. Làm thế nào Sa-tan lôi kéo những người không cẩn thận? How does Satan manipulate the unwary? 5. Huynh đi vệ ...
Xem chi tiết »
Tỉ mỉ, cẩn thận là một trong số những đức tính mà ứng viên được nhà tuyển dụng đánh giá cao. Bởi người mang đức tính này sẽ luôn làm việc với thái độ ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Người Cẩn Thận Tiếng Anh
Thông tin và kiến thức về chủ đề người cẩn thận tiếng anh hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu