Người Cho Thuê đất Bằng Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "người cho thuê đất" thành Tiếng Anh
landholder là bản dịch của "người cho thuê đất" thành Tiếng Anh.
người cho thuê đất + Thêm bản dịch Thêm người cho thuê đấtTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
landholder
noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " người cho thuê đất " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "người cho thuê đất" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Người Cho Thuê đất Trong Tiếng Anh Là Gì
-
CHO THUÊ ĐẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Phân Biệt Rent, Lease, Hire Trong Tiếng Anh - E
-
Từ điển Việt Anh "người Cho Thuê đất"
-
[PDF] HỢP ÐỒNG THUÊ ÐẤT - Hochiminh ERegulations 2014
-
Quyền Sử Dụng đất Tiếng Anh Là Gì? (Cập Nhật 2022) - Luật ACC
-
100 Thuật Ngữ Chuyên Ngành Bất động Sản Bằng Tiếng Anh Thường ...
-
Glossary Of The 2013 Land Law - Vietnam Law & Legal Forum
-
Chủ Thể Thuê đất Là Gì? Quy định Về Chủ Thể Thuê đất Và Chủ Thể Cho ...
-
"Cho Thuê" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Môi Giới Tiếng Anh Là Gì? Trong Tiếng Anh, Môi Giới Bất động Sản Là Gì?
-
Luật Đất đai 1993 24-L/CTN
-
HỢP ĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT - Thư Viện Pháp Luật
-
Bất động Sản Tiếng Anh Là Gì Và Các Thuật Ngữ Phổ Biến? - CareerLink
-
4 Loại Thuế, Lệ Phí Nhà đất: Khi Nào Nộp? Nộp Bao Nhiêu?