Người Chồng đã Quá Cố Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ người chồng đã quá cố tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | người chồng đã quá cố (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ người chồng đã quá cố | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
người chồng đã quá cố tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ người chồng đã quá cố trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ người chồng đã quá cố tiếng Nhật nghĩa là gì.
* exp - ぼうふ - 「亡夫」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "người chồng đã quá cố" trong tiếng Nhật
- - Tiếp tục công việc của người chồng quá cố.:亡夫の仕事を引き継ぐ
Tóm lại nội dung ý nghĩa của người chồng đã quá cố trong tiếng Nhật
* exp - ぼうふ - 「亡夫」Ví dụ cách sử dụng từ "người chồng đã quá cố" trong tiếng Nhật- Tiếp tục công việc của người chồng quá cố.:亡夫の仕事を引き継ぐ,
Đây là cách dùng người chồng đã quá cố tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ người chồng đã quá cố trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới người chồng đã quá cố
- thần tượng hoá tiếng Nhật là gì?
- không điều kiện tiếng Nhật là gì?
- thu nhập thấp tiếng Nhật là gì?
- phòng ở cữ tiếng Nhật là gì?
- British Guiana tiếng Nhật là gì?
- phù du tiếng Nhật là gì?
- vị ấy tiếng Nhật là gì?
- buôn bán nông nghiệp tiếng Nhật là gì?
- đèn chùm tiếng Nhật là gì?
- vùng xám tiếng Nhật là gì?
- ị tiếng Nhật là gì?
- sự linh cảm tiếng Nhật là gì?
- vào buổi chiều tiếng Nhật là gì?
- sự sắp sửa tiếng Nhật là gì?
- sự phiêu dạt tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Chồng Quá Cố Là Gì
-
Quá Cố - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Quá Cố - Từ điển Việt
-
'quá Cố' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Lòng Nặng Trĩu Mỗi Ngày Khi Nghĩ Về Chồng Quá Cố - VnExpress
-
Chồng Quá Cố Chấp - VnExpress
-
Cindy Thái Tài: Chưa Thể Yêu Vì Vẫn Nhớ Chồng Quá Cố - VTC News
-
Sinh đôi Từ Tinh Trùng Của Chồng Quá Cố - Thành Tựu Y Học - Bộ Y Tế
-
NGƯỜI QUÁ CỐ LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Lật Cuốn Sách Giấc Mơ. Chồng Quá Cố: Việc Giải Thích Của Một Giấc Mơ
-
Ông Lão Si Tình Hơn 10 Năm "trò Chuyện" Với Vợ Quá Cố
-
Quá Cố Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh - Glosbe
-
[PDF] Những Dịch Vụ Tư Vấn Của Văn Phòng điều Tra Cái Chết Bất Thường
người chồng đã quá cố (phát âm có thể chưa chuẩn)