Quá Cố - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwaː˧˥ ko˧˥ | kwa̰ː˩˧ ko̰˩˧ | waː˧˥ ko˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaː˩˩ ko˩˩ | kwa̰ː˩˧ ko̰˩˧ | ||
Tính từ
quá cố
- (Trtr.) . Đã chết rồi. Người bạn đã quá cố. Tưởng nhớ người quá cố.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quá cố”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chồng Quá Cố Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Quá Cố - Từ điển Việt
-
'quá Cố' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Lòng Nặng Trĩu Mỗi Ngày Khi Nghĩ Về Chồng Quá Cố - VnExpress
-
Chồng Quá Cố Chấp - VnExpress
-
Cindy Thái Tài: Chưa Thể Yêu Vì Vẫn Nhớ Chồng Quá Cố - VTC News
-
Sinh đôi Từ Tinh Trùng Của Chồng Quá Cố - Thành Tựu Y Học - Bộ Y Tế
-
NGƯỜI QUÁ CỐ LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Lật Cuốn Sách Giấc Mơ. Chồng Quá Cố: Việc Giải Thích Của Một Giấc Mơ
-
Người Chồng đã Quá Cố Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Ông Lão Si Tình Hơn 10 Năm "trò Chuyện" Với Vợ Quá Cố
-
Quá Cố Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh - Glosbe
-
[PDF] Những Dịch Vụ Tư Vấn Của Văn Phòng điều Tra Cái Chết Bất Thường