Người đã Mất Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ người đã mất tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm người đã mất tiếng Nhật người đã mất (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ người đã mất

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

người đã mất tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ người đã mất trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ người đã mất tiếng Nhật nghĩa là gì.

* exp - こじん - 「故人」

Ví dụ cách sử dụng từ "người đã mất" trong tiếng Nhật

  • - Thương tiếc người đã mất (người quá cố):故人を弔う
  • - đưa (thi hài) người mới mất đến mộ:墓所に故人を移送する
  • - Tiến hành lễ tang người quá cố (người đã mất):故人の葬儀を行う
  • - Chi phí chữa trị phát sinh khi người quá cố (người đã mất) còn sống:故人の生前に発生した医療費
  • - Nói lời chia buồn sâu sắc đến thân nhân người quá cố (người đã mất):故人の遺族に対し心からお悔やみを言う
  • - Tất cả chúng tôi đều rất tôn kính ông ~, người đã quá cố (người đã mất):私ども一同、故人の_氏を大変尊敬しておりました
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của người đã mất trong tiếng Nhật

* exp - こじん - 「故人」Ví dụ cách sử dụng từ "người đã mất" trong tiếng Nhật- Thương tiếc người đã mất (người quá cố):故人を弔う, - đưa (thi hài) người mới mất đến mộ:墓所に故人を移送する, - Tiến hành lễ tang người quá cố (người đã mất):故人の葬儀を行う, - Chi phí chữa trị phát sinh khi người quá cố (người đã mất) còn sống:故人の生前に発生した医療費, - Nói lời chia buồn sâu sắc đến thân nhân người quá cố (người đã mất):故人の遺族に対し心からお悔やみを言う, - Tất cả chúng tôi đều rất tôn kính ông ~, người đã quá cố (người đã mất):私ども一同、故人の_氏を大変尊敬しておりました,

Đây là cách dùng người đã mất tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ người đã mất trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới người đã mất

  • kẻ chết cóng tiếng Nhật là gì?
  • vạn sự tiếng Nhật là gì?
  • sự quăng tiếng Nhật là gì?
  • cả hai tiếng Nhật là gì?
  • sợi thủy tinh tiếng Nhật là gì?
  • sự khúc xạ tiếng Nhật là gì?
  • lớp học ngoài trời tiếng Nhật là gì?
  • sự cấm nói tiếng Nhật là gì?
  • trong trắng tiếng Nhật là gì?
  • hỗn loạn tiếng Nhật là gì?
  • việc nhập hộ tịch tiếng Nhật là gì?
  • thiên đàng và mặt đất tiếng Nhật là gì?
  • mili tiếng Nhật là gì?
  • đy-na-mô tiếng Nhật là gì?
  • nhiệt độ xuống tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » đã Mất Nghĩa Là Gì