Từ điển Tiếng Việt "mất" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"mất" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

mất

- I. đgt. 1. Chẳng còn có nữa: mất chiếc xe đạp mất tín hiệu mất lòng tin. 2. Hết chừng bao nhiêu tiền của, sức lực, thời gian: tiêu mất nhiều tiền mất thời gian vô ích. 3. Chết (hàm ý tiếc thương): bố mẹ mất từ lúc còn nhỏ. II. trt. 1. Từ biểu thị ý xảy ra một sự việc một cách đáng tiếc: quên khuấy mất muộn mất rồi. 2. Từ biểu thị mức độ cao của trạng thái tình cảm: vui quá đi mất.

nIđg. 1. Không còn có nữa. Mất của. Mất nước. Mất một cánh tay. Mất niềm tin. Mất sức. 2. Dùng hết bao nhiêu thời gian, công sức, của tiền. Phải mất một tuần lễ mới xong. Tiền ăn mỗi ngày mất mấy nghìn. 3. Chết (hàm ý tiếc thương). Bố mẹ mất sớm. IItr. 1. Tỏ ý tiếc về điều không hay. Quên khuấy đi mất. Nhanh lên, kẻo muộn mất. 2. Nhấn mạnh về mức độ cao của tình cảm. Tức phát điên lên mất. Vui quá đi mất.

xem thêm: chết, mất, qua đời, tắt thở, tạ thế, sinh, từ trần, khuất, yên nghỉ, quy tiên, băng hà, chầu chúa, chầu trời, chầu phật, bỏ xác, thác, ngoẻo

xem thêm: mất, mất mặt, thất lạc, tổn thất, rơi rụng

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

mất

mất
  • verb
    • to lose
      • tôi mất cuốn sách của tôi: I've lost the book
    • to die; to vanish
      • ông ta mất hồi nào: when did he die? to take
      • chuyến đi phải mất một ngày: the journey takes a day
fail
  • mất đồng bộ: fail out of step
  • mất nguồn điện vào: incoming power source fail
  • lose
  • lượng mất mát: lose
  • mất dung dịch khoan: lose returns
  • mất mát: lose
  • mất thông tin: to lose information
  • mất thông tin: to lose an easy game
  • sự mất mát: lose
  • sự mất mát áp lực: pressure lose
  • sự mất mát áp suất: lose of head
  • sự mất mát do thấm: leakage lose
  • sự mất mát do thấm: seepage lose
  • lost
  • báo động mất tuần hoàn: lost circulation alarm
  • bù lại thời gian đã mất: make up for lost time
  • chuỗi bị mất: lost chain
  • cuộc gọi bị mất: lost call
  • khu vực mất tuần hoàn (dung dịch bùn khoan): zone of lost return
  • lạc mất: lost
  • liên cung bị mất: lost cluster
  • lưu lượng bị mất: lost traffic
  • núi lửa mất: lost volcano
  • sự mất áp: lost pressure
  • ám ánh sợ bị mất cắp
    kleptophobia
    ăng ten không mất
    lossless antenna
    an toàn chống mất ổn định
    safety against buckling
    bảo vệ mất cân bằng pha
    phase unbalance protection
    bảo vệ mất đồng bộ
    out-of-step protection
    bảo vệ mất tải
    loss-of-load protection
    bất lực (tình trạng một người nam bị mất khả năng giao hợp)
    impotence
    bàng quang mất trương lực
    atonic bladder
    bệnh mất trương lực cơ bẩm sinh
    amyotonia congenita
    bệnh mất tuyến yên
    apituitarism
    bị mất điện
    be without electricity
    bia mất hơi
    stale beer
    biến dạng do mất ổn định
    deformation (due to buckling)
    biến mất
    disappear
    biến mất
    evanesce
    biến mất
    vanish
    biến mất
    vanishing
    bit bị mất
    dropped bit
    bộ nhớ không dễ mất
    non volatile storage
    bộ nhớ không mất thông tin
    non volatile memory
    bộ phòng mất điện đột ngột
    Uninterruptible Power Supply-UPS
    các mất mát cục bộ
    local losses
    cát hút dịch (gây mất dung dịch khi khoan)
    thief sand
    cerebral ataxia mất điều hòa não
    ataxic
    chiều dài mất ổn định
    bucking length
    chột mắt, mất một mắt
    ophthalmosteresis
    lose
  • đánh mất giá trị: lose in value
  • để mất: lose
  • làm mất một khách hàng: lose a customer
  • mất quyền truy đòi: lose the right of recourse
  • mất thị trường: lose the market
  • mất tín nhiệm: lose credit
  • relative deprivation
    báo cáo đơn đặt hàng bị mất
    lost order reports
    bảo hiểm mất lợi nhuận
    loss of profit insurance
    bảo hiểm mất lợi nhuận
    loss of profits insurance
    bảo hiểm mất trộm
    burglary insurance
    bảo hiểm mất trộm
    theft insurance
    bảo hiểm mất trộm
    theft insure
    bồi thường mất việc
    compensation for loss of office
    bữa ăn không mất tiền
    free lunch
    chất làm mất màu
    decolourant
    chi phí chưa hao mất
    unexpired expenses
    chi phiếu mất hiệu lực
    dead cheque
    chi phiếu mất hiệu lực
    stale cheque
    chứng mất đồng bộ
    desynchronizes
    có thể làm cho mất hiệu lực
    voidable
    cổ phiếu bị tịch thu, bị mất
    forfeited shares
    công bố (tàu) chìm hoặc mất tích
    post
    đã tiêu mất
    expired expense
    để tuốt mất cơ hội thị trường
    overrun one's market
    điều khoản mất mát chưa được phát hiện
    undiscovered loss clause
    đơn bảo hiểm mất lợi nhuận
    loss of profits policy
    đồng tiền mất giá
    depreciated currency
    dự trữ cho sự mất giá
    reserve for depreciation
    dự trữ cho việc mất giá
    reserve for depreciation
    giá trị quyền chuyên lợi đã tiêu mất
    expired patent value
    giấy truy tìm hàng mất
    cargo tracer
    giữ hàng quá lâu làm mất cơ hội tốt (để bán)
    overstay
    hạt mất vỏ
    hulled grain
    hạt mất vỏ
    hulled seed

    Từ khóa » đã Mất Nghĩa Là Gì