NGƯỜI ĐÀN BÀ NÀY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NGƯỜI ĐÀN BÀ NÀY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sngười đàn bà nàythis womanngười phụ nữ nàyngười đàn bà nàyngười nàybà nàygái nàynữ nàycô nàyngười phụ nữ ấyngười phụ nữ nầychị này

Ví dụ về việc sử dụng Người đàn bà này trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi ghê sợ người đàn bà này.I'm afraid of this woman.Hai người đàn bà này đều phát điên.Both of these women are crazy.Và tôi không thể nói dối người đàn bà này.I cannot lie to this woman.Người đàn bà này, con cháu Abraham, đã bị Satan[ Quỷ vương] giam tù 18 năm.Here is this woman, a daughter of Abraham, who has been kept prisoner by Satan for eighteen long years.Và tôi không thể nói dối người đàn bà này.But I can't lie to this woman.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từSử dụng với động từchồng bà qua đời nơi bà gặp nơi bà bắt đầu cha bà qua đời nơi bà tiếp tục mẹ bà qua đời HơnSử dụng với danh từNếu người đàn bà này chết, ông nghĩ có thể tự xử lý được không? Hay ông sẽ dây dưa với một mụ khác?If this woman dies do you think you will manage on your own or will you get involved with someone else?Tôi chợt thấy ghê sợ người đàn bà này.I was horribly scared of this woman.Đức tin của người đàn bà này hút lấy- tôi muốn nói là' ăn trộm'- quyền lực cứu độ thần linh nơi Chúa Kitô.Here strikes the fact that the faith of this woman attracts- I want to say“steals”- the divine saving power that.Tôi chợt thấy ghê sợ người đàn bà này.I remember being terrified of this woman.Người đàn bà này đã có can đảm dám gặp Người và lau mồ hôi cùng nước mắt(?) trên khuôn mặt Người..This woman that had the courage to meet him and to wipe the sweat and the tears that was on his face.Chính không còn chút nào giận người đàn bà này nữa.I have no anger toward this woman any more.Cậu sẽ tự hỏi cậu đang làm gì với cuộc đời của cậu, tại sao cậu phải dành hếtthời gian của cậu để canh chừng người đàn bà này.You would wonder what you were doing with your life,why you were spending all your time babysitting this woman.Thì một người nói:“ Ôi, thưa chúa thượng tôi, tôi và người đàn bà này cùng ở một nhà;The one woman said,“Please, my lord, this woman and I live in the same house;Khi người đàn bà này khám phá ra đất này thì nó còn nằm dưới mặt nước, về saubà đem các con trai của mình đến định cư ở đó;Vs 24 When this woman discovered the land it was under water, who afterward settled her sons in it;Chúa Giê Su đã đuổiquỷ ra khỏi con gái của người đàn bà này.The Lord drives the devil out of this woman's daughter.Tôi muốn giết người đàn bà này, không phải vì tôi ghét cô ta mà( như những bà vợ ông chồng phạm tội giết người thường nói) vì yêu.I wanted to kill this woman, not because I hated her, but(as homicidal spouses often say) because I loved her.Bỗng nhiên nếu ai đó hỏi bạn," Sao anh lại yêu người đàn bà này?Suddenly if somebody asks you,"Why have you fallen in love with this woman?Người đàn bà này có cả thảy bảy người chồng trong suốt cuộc đời bà, tất cả đều là anh em của nhau, và tất cả những người chồng này đều đã chết.This woman had a series of seven husbands during her lifetime, all brothers, and all of whom had died.Bỗng nhiên nếu ai đó hỏi bạn,“ Sao anh lại yêu người đàn bà này?” thì bạn sẽ nhún vai.Suddenly if somebody asks you,"Why have you fallen in love with this woman?" you will shrug your shoulders.Người đàn bà này đã sống một đời không có gì khiếm khuyết, đáng ngợi khen, nhưng bà lúc nào cũng nghiến răng lại để cố“ làm điều lành, tránh điều xấu”.This woman had led a flawless, commendable life, but she had always stoically gritted her teeth in an effort“to do good, to avoid doing evil.”.Anh phải bị trừng phạt” Thánh Peter nói vớIJohnny,“ Anh sẽ bị trói với người đàn bà này cho đến muôn đời”.As your punishment,” St. Petertold Johnny,“you will be chained to this woman for eternity.”.Rõ ràng, Đức Giêsu nói với nụ cười hơn là sự châm biếm bởi vì người đàn bà này lập tức đáp lại với sự khôn ngoan và lòng tin“ ngay cả chó cũng được ăn những bánh vụn”.Jesus, no doubt, spoke with a smile rather than with an insult because this woman immediately responds with wit and faith-"even the dogs eat the crumbs".Nhờ Người Đàn Bà này, Đấng Toàn Năng đã không thôi khiêu chiến chống lại ta, mặc dù, theo bản tính kiêu ngạo của mình, ta đã ghét Bà, từ lúc nhận ra Bà, qua hình ảnh của Bà, một dấu hiệu ở trên trời.Through this Woman the Almighty has ceaselessly waged war against me, though I have hated Her in my pride from the moment I recognized Her in her image or heavenly sign.Khi mọi chuyện đã xong,tôi nâng xốc nàng lên trong tay tôi- người đàn bà này đã nằm lăn xuống đất khóc ngất.When it was over, I raised her up forcibly in my arms-- this woman who had thrown herself down crying.Sự kiện nổi bật ở đây đó là đức tin của người đàn bà này hút lấy- tôi muốn nói là" ăn trộm"- quyền lực cứu độ thần linh nơi Chúa Kitô, Đấng, khi cảm thấy có một năng lực" đã phát ra từ Người", đang cố muốn biết là ai gây ra.Here strikes the fact that the faith of this woman attracts- I want to say"steal"- the divine saving power that exists in Christ, who, feeling that a force"had come out of him", tries to understand who has been.Tại sao người biệt phái, những người khách khác,và cả chúng ta cũng mau xét đoán người đàn bà này dựa trên từ ngữ“ người tội lỗi”?Why do Simon and the other guests, and yes,why do we so quickly judge this woman on the basis of that word sinner?Nhẩy phụ họa với tiếng hô“ hãy đốt, hãy đốt,hãy đốt” và“ hãy đốt ma qủy trong người đàn bà này” của ông, khoảng 700 tín hữu làm rúng động cả nhà thờ, một tòa nhà rộng bằng một sân bóng đá có cả bãi đáp trực thăng trên nóc”.Jumping in unison to his shouts of''burn, burn,burn" and''Burn the demons within this woman," some 700 faithful shook the church, a football field-sized building with a helipad for a roof.Người đàn bà này, chấp nhận chết đi vào lúc sinh con, để con bà được sống… bà và việc than khóc của bà bấy giờ trở thành nguồn gốc của một sự sống mới cho thành phần con cái lưu đầy của bà, cho những tù nhân, xa quê hương đất nước.This woman, who had accepted death, at the moment of childbirth, so that her son could life, is with her tears now the beginning of new life for the exiled children, prisoners, far from their homeland.Bà ấy đã cho tôi xem tất cả những bảnxác nhận của mình và một trong các bản xác nhận là của Albert Einstein nói,“ Tôi đã hỏi người đàn bà này một câu hỏi mà tôi mất ba tiếng để giải bởi vì tôi phải tuân theo toàn bộ phương pháp;She showed me all her certificates,and the one from Albert Einstein says:"I asked this woman a question which I take three hours to solve because I have to follow a whole method;Người đàn bà này đã sinh ra trái xấu, và hôm nay chúng con cầu nguyện người phù hộ cho chúng con để giải thoát cộng đồng trong sạch của chúng con khỏi người đàn bà ghê tởm, cám dỗ chết người này, đang tàn phá thị trấn chúng con.This woman has brought forth bad fruit, and we pray unto you today, Lord, to bless us as we rid our fair community of this woman, this abomination, this scarlet temptress who is ruining our town.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 123, Thời gian: 0.0184

Từng chữ dịch

ngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từoneđàndanh từmanherdpianoguyguitarđại từsheheryoudanh từgrandmothermrsnàyngười xác địnhthisthesethosenàydanh từheynàyđại từit S

Từ đồng nghĩa của Người đàn bà này

người phụ nữ này gái này nữ này người đàn bà làngười đàn bà nói

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh người đàn bà này English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bà Này