Người Khổng Lồ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ người khổng lồ tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | người khổng lồ (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ người khổng lồ | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
người khổng lồ tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ người khổng lồ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ người khổng lồ tiếng Nhật nghĩa là gì.
* exp - おおおとこ - 「大男」 - きょじん - 「巨人」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "người khổng lồ" trong tiếng Nhật
- - người khổng lồ hiền lành:優しい大男
- - mất 4 người mới đặt được người đàn ông to lớn (người khổng ồ) đó lên cáng:4人がかりで大男を担架に寝かせた
- - người đàn ông to lớn như người khổng lồ:巨人のような大男
- - người khổng lồ (đại gia) cuối cùng:最後の巨人
Tóm lại nội dung ý nghĩa của người khổng lồ trong tiếng Nhật
* exp - おおおとこ - 「大男」 - きょじん - 「巨人」Ví dụ cách sử dụng từ "người khổng lồ" trong tiếng Nhật- người khổng lồ hiền lành:優しい大男, - mất 4 người mới đặt được người đàn ông to lớn (người khổng ồ) đó lên cáng:4人がかりで大男を担架に寝かせた, - người đàn ông to lớn như người khổng lồ:巨人のような大男, - người khổng lồ (đại gia) cuối cùng:最後の巨人,
Đây là cách dùng người khổng lồ tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ người khổng lồ trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới người khổng lồ
- chất lượng sữa tiếng Nhật là gì?
- tàu lượn cao tốc tiếng Nhật là gì?
- trẻ con tiếng Nhật là gì?
- bánh nướng bao kem tiếng Nhật là gì?
- vạch khung thành tiếng Nhật là gì?
- cây chuối tiếng Nhật là gì?
- ngựa không thắng yên cương tiếng Nhật là gì?
- hăng hái lên tiếng Nhật là gì?
- nước Kenia tiếng Nhật là gì?
- linh ứng tiếng Nhật là gì?
- nước rửa tay tiếng Nhật là gì?
- máy trục tiếng Nhật là gì?
- thuyết duy linh (đối với duy vật) tiếng Nhật là gì?
- về hưu tiếng Nhật là gì?
- trung điểm tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Khổng Lồ Tiếng Nhật
-
Khổng Lồ Tiếng Nhật Là Gì?
-
Khổng Lồ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Phân Loại, Triết Học, Khổng Lồ Tiếng Nhật Là Gì ?
-
巨 | きょ | Kyo Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật Việt Mazii
-
Quỷ Khổng Lồ Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
-
Tiếng Nhật Chuyên Ngành - Bỏ Túi Khối Từ Vựng Khổng Lồ... - Facebook
-
Học Tiếng Nhật Qua Truyện Cổ Tích: Cây Củ Cải Khổng Lồ (おおきなかぶ )
-
Bài22 Chụp ảnh Cùng Nhau đi. | NHK WORLD-JAPAN - NHK
-
Kỳ Giông Khổng Lồ Nhật Bản – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phương Pháp Nạp Từ Vựng Tiếng Nhật Hiệu Quả Từ Các Cao Thủ JLPT
-
Haikyu!! – Chàng Khổng Lồ Tí Hon – Wikipedia Tiếng Việt
người khổng lồ (phát âm có thể chưa chuẩn)