Người Lạ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Từ người + lạ.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋɨə̤j˨˩ la̰ːʔ˨˩ | ŋɨəj˧˧ la̰ː˨˨ | ŋɨəj˨˩ laː˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋɨəj˧˧ laː˨˨ | ŋɨəj˧˧ la̰ː˨˨ | ||
Danh từ
người lạ
- Người không quen biết hoặc là người chưa bao giờ thấy trước khi gặp mặt lần đầu tiên.
Đồng nghĩa
- người lạ mặt
Trái nghĩa
- người quen
Dịch
- Tiếng Anh: stranger
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “người lạ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Không Quen
-
Chính Tả - Tuần 14 Trang 61 Vở Bài Tập (VBT) Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1
-
Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1 Tuần 14
-
Chính Tả – Tuần 14 Trang 61 VBT Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1: Tìm Từ Chứa ...
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Không Quen Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Chính Tả - Tuần 14 Trang 61 | Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2
-
Chính Tả - Tuần 14 Trang 61 - VBT Tiếng Việt - Tìm đáp án, Giải Bài
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Không Quen Là Gì? - Thái Bình
-
Trái Nghĩa Với "quen" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Không Quen Thuộc Trái Nghĩa - Từ điển ABC
-
Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1 Tuần 14: Chính Tả
-
A. Bắt đầu Bằng L Hoặc N, Có Nghĩa Như Sau: - Trái Ngược Với Lạnh
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Không Quen Thuộc - Từ điển ABC
-
Giải VBT Tiếng Việt Lớp 2 Chính Tả - Tuần 14 Trang 61 Tập 1