Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Không Quen Thuộc - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Không Quen Thuộc Tham khảo Tính Từ hình thức
- kỳ lạ, mới không rõ, không bình thường, phổ biến, tiểu thuyết, bất thường, quen, nước ngoài, tò mò.
- unacquainted, unconversant, incognizant, unversed, không có kỹ năng, không biết, tạo, unhabituated, không hiểu rõ, bất tỉnh.
Không Quen Thuộc Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Không Quen
-
Chính Tả - Tuần 14 Trang 61 Vở Bài Tập (VBT) Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1
-
Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1 Tuần 14
-
Chính Tả – Tuần 14 Trang 61 VBT Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1: Tìm Từ Chứa ...
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Không Quen Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Chính Tả - Tuần 14 Trang 61 | Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2
-
Chính Tả - Tuần 14 Trang 61 - VBT Tiếng Việt - Tìm đáp án, Giải Bài
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Không Quen Là Gì? - Thái Bình
-
Trái Nghĩa Với "quen" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Không Quen Thuộc Trái Nghĩa - Từ điển ABC
-
Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1 Tuần 14: Chính Tả
-
A. Bắt đầu Bằng L Hoặc N, Có Nghĩa Như Sau: - Trái Ngược Với Lạnh
-
Giải VBT Tiếng Việt Lớp 2 Chính Tả - Tuần 14 Trang 61 Tập 1
-
Người Lạ - Wiktionary Tiếng Việt