NGƯỜI QUAY PHIM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
NGƯỜI QUAY PHIM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từngười quay phim
cameraman
quay phimnhà quayvideographers
quay phimquay phim chụp ảnhcác videographerthe videographer
người quay phimcác nhà quay phimcameramen
quay phimnhà quaythe camermanfilers
bộ lọcngười khaiwho filmed
{-}
Phong cách/chủ đề:
And, the cameraman laughed?KDJ sau đó mời người quay phim để chiến đấu….
KDJ then invited the cameraman to fight….Người quay phim, George Yoshitake đã không tình nguyện tham gia.
The cameraman, George Yoshitake did not volunteer.Lý do thứ 2 là để cho người quay phim dễ bắt kịp đường bay của chúng tôi.
And reason number two: it's much easier for the camera guy to film.Người quay phim không thể nói chuyện, cho nên chỉ có thể lắc đầu.
The cameraman wasn't allowed to speak so he could only shake his head.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từxem phimtập phimbộ phim bắt đầu bộ phim kể bộ phim kết thúc bộ phim hành động bộ phim tập trung bộ phim được quay bộ phim tiếp theo bộ phim yêu thích HơnSử dụng với động từbắt đầu quay phimNói không giới hạn với hàng triệu người quay phim, cô gái camera nước ngoài.
Speak unlimitedly with millions of cameraman, foreign camera girls.Tại sao người quay phim chỉ đứng nhìn?
Why is the cameraman just watching?Quenser quay lại một lần để nhìn người quay phim trông hoàn toàn kiệt sức.
Quenser turned around once and looked at a cameraman who looked entirely exhausted.Nhiều người quay phim thậm chí không có mặt tại hiện trường vụ án.
Many cameramen were not even present at the scene of the lynching.Giống như thể EOS7D Mark II có thể đọc được suy nghĩ của người quay phim.
It was as ifthe EOS 7D Mark II could read the mind of the videographer.Bất cứ khi nàobạn muốn trở thành một người quay phim, cô gái nước ngoài xinh đẹp sẽ nói chuyện với bạn.
Whenever you want to be a cameraman, beautiful foreign girls will talk to you.Nick Knowland là người quay phim, và là người đã tham gia vào hầu hết những sản phẩm điện ảnh của John& Yoko.
The cameraman was Nick Knowland, who worked on most of John and Yoko's productions.Đó là lý do thứ 1.Lý do thứ 2 là để cho người quay phim dễ bắt kịp đường bay của chúng tôi.
That's reason number one. Andreason number two: it's much easier for the camera guy to film If I'm using smoke.Đó là phát súng mà người quay phim muốn, và cú sút mà Klopp dường như đang từ chối anh ta.
That was the shot the cameraman wanted, and the shot Klopp seemed to be denying him.Depositphotos Thứ Sáu Đen- Kho ảnh cho các blogger,nhà tiếp thị kỹ thuật số, người quay phim và các cơ quan.
Depositphotos Black Friday- Stock photos for bloggers,digital marketers, videographers, and agencies.Ông Colin, 64 tuổi, từng là người quay phim truyền hình và bà Chris, 55 tuổi, là y tá ngành tâm thần.
Colin, 64, had previously worked as a television cameraman and Chris, 55, is a fully-trained psychiatric nurse.E- file là một lựa chọn hợp lý,đơn giản và an toàn cho người quay phim với cả vấn đề thuế đơn giản và phức tạp.
E-file is an affordable, straightforward, and secure option for filers with both simple and complex tax issues.Một người quay phim bị năm kẻ đạp lên người và đá, đấm vào mặt, phải đi bệnh viện chữa trị;
One cameraman was set upon by five men who kicked, and punched him in the face, he had to go to hospital for treatment;Cậu nghĩ đến việc vẫy tay chào chị, đến việc chạy đến người quay phim và nói,“ Cháu có thể chào tạm biệt Valentine không?”.
He thought of waving at her, of running to the cameraman and saying,“Can I tell Valentine good-bye?”.Ông đã làm việc như một người quay phim cho Ultimate Fighting Championship trước khi đạt được sự nổi tiếng truyền hình thực tế.
He worked as a cameraman for the Ultimate Fighting Championship before achieving fame in the reality TV.Một động cơ AF bướccó lợi cho cả nhiếp ảnh gia và người quay phim với hiệu suất nhanh, chính xác và gần như im lặng.
Stepping AF motor benefits both photographers and videographers with its fast, precise, and near-silent performance.Ông đã làm việc như một người quay phim cho Ultimate Fighting Championship trước khi đạt được sự nổi tiếng truyền hình thực tế.
He worked as a cameraman for the Ultimate Fighting Championship before achieving fame in reality television.Chính quyền sau đó cho biết họ có thể tới xem khu vực đó nhưngphóng viên và người quay phim không được đi theo.
Authorities later said they could visit the area in organised groups butreporters and cameramen could not accompany them.Nếu không thì cô gái với người quay phim nước ngoài trực tuyến omegle sẽ được ra khỏi cuộc trò chuyện vì cô không thể nhìn thấy bạn.
Otherwise the girl with the omegle online foreign cameraman will be out of the conversation because she can not see you.Tôi đã tìm hiểu về những nguy hiểm của việc không có người quay phim và tầm quan trọng của việc giảm cân trước đám cưới.
I have learned about the dangers of not having a videographer and the importance of losing weight before the wedding.Sự dịch chuyển nétlý tưởng này theo quá trình lia máy diễn ra trước mặt tôi, người quay phim cũng nhận thấy.
This ideal shift offocus in accordance with the panning process happened before I, the videographer even took notice of it.Động cơ AF bước mang lại lợi ích cho cả nhiếp ảnh gia và người quay phim với hiệu suất nhanh, chính xác và gần như im lặng.
A stepping AF motor benefits both photographers and videographers with its fast, precise, and near-silent performance.Người quay phim sẽ thường bắt đầu một cảnh với" hình ảnh giới thiệu" góc rộng để định hướng cho người xem về cảnh và vị trí của họ.
Videographers will often start a scene with wide angle“establishing shot” to orientate viewers with the scene and where they are.Khi diễu hành trước bà Fonda và người quay phim, trong lúc cô đi tới, bắt tay mỗi người đàn ông tù binh và nói những lời lẽ tiêu cực như.
When paraded before Ms. Fonda and a cameraman, she walked the line, shaking each man's hand and asking little encouraging snippets like.Người quay phim thời sự của hãng Fox Movietone đã được gửi sang London để quay tác phẩm sân khấu nguyên bản dùng làm bản hướng dẫn cho kịch bản phim chuyển thể.
Fox Movietone newsreel cameramen were sent to London to record the original stage production as a guide for the film adaptation.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 109, Thời gian: 0.0303 ![]()
![]()
người quản trị tuyển tập trangngười quay phim nước ngoài

Tiếng việt-Tiếng anh
người quay phim English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Người quay phim trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
người quay phim nước ngoàiforeign cameramanTừng chữ dịch
ngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từonequaydanh từquayrotationquaytính từrotaryquayđộng từgocomephimdanh từfilmmovieseriesdramamovies STừ đồng nghĩa của Người quay phim
filerTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Người Quay Phim Tên Tiếng Anh Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Người Quay Phim Thành Tiếng Anh Là - Glosbe
-
Người Quay Phim Tiếng Anh Là Gì - CungDayThang.Com
-
Người Quay Phim Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Người Quay Phim Tiếng Anh Là Gì, Cameraman Bao Gồm Những ...
-
Người Quay Phim Gọi Là Gì? Có Thể Bạn Chưa Biết Về Cameraman
-
"Quay Phim" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.
-
Nhân Viên Quay Phim – Wikipedia Tiếng Việt
-
Quay Phim Tiếng Anh Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
Người Quay Phim Tiếng Anh Là Gì ? Người Quay Phim Trong Tiếng ...
-
Người Quay Phim Trong Tiếng Tiếng Anh - Glosbe
-
Người Quay Phim Tiếng Anh Là Gì
-
Người Quay Phim Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ
-
Cameraman Là Gì? Cameraman Bao Gồm Những Công Việc Gì?