Người Sống Sót Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "người sống sót" thành Tiếng Anh
survivor là bản dịch của "người sống sót" thành Tiếng Anh.
người sống sót + Thêm bản dịch Thêm người sống sótTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
survivor
nounHọ đã giúp lôi những người sống sót ra khỏi đống đổ nát.
They helped pull survivors out of the wreckage.
GlosbeMT_RnD
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " người sống sót " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "người sống sót" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Người Sống Sót Google Dịch
-
Sống Sót - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Người Sống Sót In English
-
Google Translate Lợi Hại Như Thế Nào? - Dịch Thuật CVN
-
Từ Google Translate Nghĩ Về Trí Tuệ Nhân Tạo (AI)
-
Người Sống Sót Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
NGƯỜI SỐNG SÓT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Google Translate Sẽ Dịch Tiếng Trung Như Con Người
-
Công Cụ Google Dịch Tiếng Việt Bị Chọc Phá - MarvelVietnam
-
Sống Sót Khi đi Du Lịch Mà Không Có Google
-
Công Cụ Google Dịch Tiếng Việt Bị Chọc Phá - VnExpress Số Hóa