Người Thổi Sáo Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ người thổi sáo tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm người thổi sáo tiếng Nhật người thổi sáo (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ người thổi sáo

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

người thổi sáo tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ người thổi sáo trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ người thổi sáo tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - ふえふき - 「笛吹」 - [ĐỊCH XUY] - ふえふき - 「笛吹き」 - [ĐỊCH XUY]

Ví dụ cách sử dụng từ "người thổi sáo" trong tiếng Nhật

  • - tiếng huýt sáo:笛吹音
  • - người thổi sáo:笛吹きケトル
  • - Người trả tiền để nghe tiếng sáo có quyền yêu cầu ca khúc.:笛吹きに金を払う者が曲を注文する権利を持つ
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của người thổi sáo trong tiếng Nhật

* n - ふえふき - 「笛吹」 - [ĐỊCH XUY] - ふえふき - 「笛吹き」 - [ĐỊCH XUY]Ví dụ cách sử dụng từ "người thổi sáo" trong tiếng Nhật- tiếng huýt sáo:笛吹音, - người thổi sáo:笛吹きケトル, - Người trả tiền để nghe tiếng sáo có quyền yêu cầu ca khúc.:笛吹きに金を払う者が曲を注文する権利を持つ,

Đây là cách dùng người thổi sáo tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ người thổi sáo trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới người thổi sáo

  • sự mua hàng tiếng Nhật là gì?
  • đội thám thính tiếng Nhật là gì?
  • cây hoa bia tiếng Nhật là gì?
  • sự ẩn chứa tiếng Nhật là gì?
  • bất động tiếng Nhật là gì?
  • đường rẽ ngang tiếng Nhật là gì?
  • quơ củi tiếng Nhật là gì?
  • một ít tiếng Nhật là gì?
  • rắn vipe tiếng Nhật là gì?
  • sự cho thêm tiếng Nhật là gì?
  • sự giáo dưỡng tiếng Nhật là gì?
  • bàng quan tiếng Nhật là gì?
  • đánh giầy tiếng Nhật là gì?
  • sinh hoạt phí tiếng Nhật là gì?
  • sự đến nơi tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Thổi Sáo Trong Tiếng Anh Là Gì