NGƯỜI TRÊN NÚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NGƯỜI TRÊN NÚI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch người trênpeople onperson onman oneveryone onthose overnúimountainmountainoushillmt.mountains

Ví dụ về việc sử dụng Người trên núi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Anh là người trên núi, hãy lên đây.I'm the man on the mountain, come on up.Cha là người vùng biển, mẹ là người trên núi.I am a sea freak; he is a man of the mountains.Nghe nè, anh có 20 chiếc xe ngựa, 70 đầugia súc, 94 con người trên núi, đi vòng hai ngày qua đây, chỉ để gặp em.Look, I took 20 wagons, 70 head of stock,94 people up a mountain, two days out of their way, just to see you.Bất quá, vào lúc này nhưng là đã đã kinh động người trên núi.That's true, but at the same time, mankind has walked on the moon.Ấy là người, trong dân hội tại nơi đồng vắng, đã ở với thiên sứ, là đấng phán cùng người trên núi Si- na- i, và với tổ phụ chúng ta, người lại nhận lấy những lời sự ống đặng trao lại cho các ngươi.This is he who was in the assembly in the wilderness with the angel that spoke to him on Mount Sinai, and with our fathers,who received living oracles to give to us.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từnúi xanh núi đen Sử dụng với động từleo núilên núixuống núinúi lửa phun trào qua núilên đỉnh núiđến vùng núileo núi đá leo núi everest núi nầy HơnSử dụng với danh từnúi lửa ngọn núidãy núivùng núiđỉnh núihẻm núisườn núidãy núi alps dãy núi rocky dãy núi andes HơnMột Bernard khác, Barry, nổi tiếng vì đã cứu sống một nơi nào đó giữa 40 và100 cuộc sống con người trên núi.Another St. Bernard, Barry, was famous for saving somewhere between 40 and100 human lives in the mountains.Khi IS lần đầu tiên chiếm đóng Mosul,Hasan nghĩ rằng những người trên núi Sinjar sẽ được an toàn.When ISIS first captured Mosul, Hasan thought the Yazidi on Mount Sinjar would be safe.Đức Thánh Cha Benedict XVI giải thích cho chúng ta con đường đi tới tự do trong lời cầu của Người trên Núi Ô- liu.Benedict XVI explained that Jesus teaches us the path to freedom in his prayer on the Mount of Olives.Vào năm 2015, Chủ tịch Hiệp hội leo núi Nepal cảnh báo rằngmức độ chất thải của con người trên núi đã trở nên nghiêm trọng và sự lây lan của bệnh đã trở thành một nguy cơ đáng kể.In 2015, the president of the Nepal MountaineeringAssociation warned that the level of human waste on the mountain has become critical and the spread of disease has become a significant risk.Thông qua Dịch vụ Cứu hộ vùng núi và đuối nước,tổ chức này đã cứu được 2.566 người trên núi và ngăn được 3.651 vụ đuối nước.Through its Mountain and Water Rescue Service,the organisation also saved 2,566 people in the mountains and prevented 3,651 from drowning.Bạn sẽ ra khỏi đường chính và tới thăm một bản của người H' mong Đen vàkhám phá những tộc người trên núi, nổi tiếng với những kĩ năng đặc biệt về chế tạo dụng cụ nông nghiệp, nhạc cụ, sản xuất sợi gai và nhuộm màu chàm.You will get off the road and visit a Black H'mong village andexplore the though mountain tribe, famous for their special skills in making agricultural tools, musical instruments, hemp production and indigo dying.Thật rất khó để tin rằng Người, Đấng không đã không xuống khỏi Thập Giá, lại có thể lên trời, hay giây phútvinh quang ngắn ngủi chiếu ra nơi Người trên Núi Biến Hình lại là sự một thủ đắc vĩnh viễn muôn đời.It was difficult to believe that He, Who did not come down from a Cross, could ascend into heaven,or that the momentary glory that shone about Him on the Mount of the Transfiguration was a permanent possession.Người sống trên núi thường sống lâu hơn.People living on mountains live longer.Không có nghi thức chuẩn khi một người chết trên núi.There is no standard protocol when people die on the mountain.Nghĩ rằng những người trên đồi núi đã chết hết rồi?Do you think… everyone on the mountain is dead?Còn đây là 2 người ta gặp trên núi.The only 2 other people I met on the mountain.Những người sống trên núi không phải là nơi có thể làm ra lúa mì và cá khô;Those of us who live in the mountains aren't in a place where we can make wheat and dried fish;Người leo núi đến từ Romania, Alex Gavan cho biết trên Twitter rằng có một“ trận tuyết lở rất lớn” tại đỉnh Everestvà“ có rất nhiều người ở trên núi”.Romanian climber Alex Gavan tweeted that there had been a“huge avalanche” on Everest and“many,many” people were up on the mountain.Mọi người sống trên núi cả.Everyone else lives on the mountain.Những người ở trên núi chạy.People on the mountain are fleeing.ISIL vây hãm 40.000 người Iraq trên núi.After the ISIS trapped about 40,000 Iraqis on top of Mt.Những người sống trên núi thường sống lâu hơn.That is why people living in the mountain areas live much longer.Người Trung Quốcdùng pháo để dọa những người sống trên núi.The Chinese used firecrackers to scare off mountain men.Người ở lại trên núi với mẹ.The remaining 50 sons stayed on the mountain with their mother.Người Yazidi trên núi Shingal, biên giới Iraq- Syria, 1920.Yazidis on the mountain of Sinjar, Iraq/Syrian border, 1920s.Nên những người sống trên núi thường giúp đỡ lẫn nhau.So the people living in the mountain help each other out.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 11971, Thời gian: 0.0252

Từng chữ dịch

ngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từonetrêngiới từoninoveraboveacrossnúidanh từmountainhillmountainsnúitính từmountainousnúimt. người trên máy bayngười trên tàu

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh người trên núi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Mountainous Nhấn âm Mấy