NGƯỜI VĂN MINH In English Translation - Tr-ex
What is the translation of " NGƯỜI VĂN MINH " in English? người văn minh
civilized mancivilized peoplecivilized personcivilised man
{-}
Style/topic:
Civilized man has it not.Chúng ta là người văn minh!.
WE are the civilised ones!.Chỉ người văn minh mới sống trong tương lai.
Only civilized people live in the future.Bạn có thể tìm thấy người văn minh ở đây.
And here you find civilized man.Người văn minh từ chối hòa hợp với môi trường.
Civilized man refused to adapt himself to his environment.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesliên minh mới Usage with verbsminh chứng tính minh bạch vô minhkhoa học chứng minhquá trình xác minhliên minh cầm quyền bằng chứng chứng minhquy trình xác minhtài liệu chứng minhthiếu minh bạch MoreUsage with nounsliên minhđồng minhbình minhquân đồng minhbuổi bình minhhình minh họa minh hoạ đồng minh của mỹ việt minhminh triết MoreĐó chính là lối sống của những con người văn minh.
That is the way of civilized people.Cho nên thực sự, người văn minh là người bị thiến;
So really, civilized man is a castrated man;.Ông nói… họ không ghét nóng như người văn minh.
He say… they not feel heat like civilized folk.Chúng ta là người văn minh, sao làm được chuyện như vậy?
We are a civilized people, why do we practice something like this?Cần phải có nỗ lực khủng khiếp để luôn là người văn minh.
It requires a terrible effort to be or remain a civilised man.Và người Iran đã nghe họ- mặc dù có nhiều người văn minh hơn- trong 40 năm.
And Iranians have heard them-- albeit more civilized ones-- for 40 yrs.Chúng tôi coi mình là một người văn minh, chúng tôi không tin vào sự tồn tại của con rồng.
We consider ourselves a civilized people and we do not believe in the existence of dragons.Người giàu không có nghĩa họ là người văn minh.
Rich people didn't mean they were civilized people.Phải luôn luôn tìm cách để làm một người văn minh, tránh sự thô thiển của niềm đam mê không kiểm soát.
At all times seek to be a civilized person, avoiding the vulgarity of uncontrolled passion.Đang sống ở thế kỷ 20, tôi muốn chết như một người văn minh.
I'm of the twentieth century myself, and would wish to die like a reasonable civilized man.Tôi đang cố gắng trở thành một trong những… người văn minh mà cô hy vọng được gặp đấy.
I'm trying to make myself into one of those civilized people you're hoping to meet.Bởi vì tôi không bao giờ có thể làm cho nó hiểu rằng đó là điều người văn minh nên làm.
Because I never could make him understand that that's what civilized people ought to do.Khi gặp chuyện ngặt nghèo, những… những cái con người văn minh này… chúng sẽ ăn thịt lẫn nhau.
When the chips are down, these… These civilized people they will eat each other.Đi chỗ khác hoặc là lấy đồ nhét lỗ tai để khỏi nghe người văn minh cãi nhau.
Go away or dtuff your eard do you won't hear the civilized people fighting.Gã là một người văn minh, thế đấy, vai sánh vai ngồi dự tiệc với những nhân vật gã đã đọc được trong sách.
He was a civilized man, that was what he was, shoulder to shoulder, at dinner, with people he had read about in books.Mọi thứ đã được quy định trong hợp đồng và chúng tôi tuân thủ hợp đồng, như mọi người văn minh luôn làm”- ông nói.
Everything is specified in the contract, and we will act under that contract, just like all civilized people do..Bất kỳ người văn minh nào cũng cố gắng hết sức để bảo vệ mình và những người thân yêu khỏi những người này.
Every civilized person tries in every possible way to protect himself and his loved ones from these us.Mọi thứ đã được quy định trong hợp đồng vàchúng tôi tuân thủ hợp đồng, như mọi người văn minh luôn làm”- ông nói.
Everything is spelledout in the contract, and we are going to act in accord to the contract like all civilized people..Và rồi chúng ta chiếu lịch sử của người văn minh: săn bắn, chiến tranh, tình yêu đau khổ, bệnh tật, cô đơn, công nghệ.
Then we see the whole history of human civilization.: hunting, war, love… heartache, disease, loneliness, technology.Và sẽ chẳng làm đau ai trong hai người đâu nếu cả hai thử nói chuyện giống như hai người văn minh để thay đổi không khí một chút..
And it wouldn't hurt either of you to try to talk like a couple of civilized people for a change..Nếu ta khảo sát một người văn minh hơn, chẳng hạn như một người trong đám chúng ta, thì chúng ta sẽ thấy khác nhau rất nhiều.
If we examine a more civilized man, as for example one of ourselves, we shall find a very great difference.Jung lưu ý rằng“ quá nhiều thú tính sẽ làm méo mó người văn minh, quá nhiều sự văn minh làm người ta phát ốm..
Jung noticed that“too much of the animal distorts the civilized man, too much civilization makes sick animals..Người ấy là con người tự nhiên, xuất phát thẳng từ tự nhiên, không có những chuỗi ý tưởng phức tạp của người văn minh hiện đại.
He is a natural man, coming right out of nature with no complicated ideologies of modern civilized man.Một người văn minh giờ đây bị khuất phục bởi những thế lực dã man mà anh ta đã giải phóng vì không chịu hiểu đặc tính của chúng.
A civilized man is now overwhelmed by the uncivilized forces that he himself has unleashed because he refused to understand their nature.Mỗi người văn minh và biết phải trái, phải có một số các nguyên tắc để chọn lựa mà bỏ một số các sự ham muốn và cho phép một số khác.
Every sane and civilized man must have some set of principles by which he chooses to reject some of his desires and to permit others.Display more examples
Results: 70, Time: 0.1576 ![]()
![]()
người visigothngười vô gia cư

Vietnamese-English
người văn minh Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Người văn minh in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
nền văn minh của con ngườihuman civilizationhuman civilisationnền văn minh loài ngườihuman civilizationhuman civilisationnền văn minh của loài ngườihuman civilizationhuman civilisationWord-for-word translation
ngườinounpeoplepersonmanngườiadjectivehumanngườipronounonevănnounvănvantextofficeliteratureminhnounminhmingallianceminhadjectivesmartintelligentTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Văn Minh In English
-
Văn Minh In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Glosbe - Sự Văn Minh In English - Vietnamese-English Dictionary
-
VĂN MINH - Translation In English
-
"sự Văn Minh" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"Văn Minh" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Nền Văn Minh Nhân Loại In English With Examples
-
Civilization | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Người Văn Minh Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Tra Từ Văn Minh - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Ký Sự Anh Quốc – Sức Mạnh Của Nền Văn Minh (Phần 1)
-
Người Văn Minh Tiếng Anh Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Lịch Sử Văn Minh Thế Giới Tiếng Anh Là Gì
-
Văn Minh – Wikipedia Tiếng Việt