NHÀ ĐỊA LÝ HỌC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NHÀ ĐỊA LÝ HỌC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từnhà địa lý họcgeographernhà địa lýnhà địa lý họcyaqutnhà

Ví dụ về việc sử dụng Nhà địa lý học trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Các nhà nghiên cứu dưới sự chỉ đạo của nhà địa lý học L.Researchers led by Arizona State University geologist I.Về phía cha cô, cô xuất thân từ nhà địa lý học, Antonio Bezerra de Menezes.On her father's side, she descends from the geographer, Antonio Bezerra de Menezes.Là một nhà địa lý học nổi tiếng trong thời đại của mình, Guo Po đã nhận được chín tập sách Kan Yu từ giáo viên Guo Gong.As a famous geographer of his time, Guo Po received nine volumes of Kan Yu books from his teacher Guo Gong.Tiểu sử của Muhammad al- Idrisi( 1099-1180 sau công nguyên)- Nhà địa lý học lịch sử của Ả Rập!Biography of Muhammad al-Idrisi(1099-1180 AD)- the Historical Geographer of Arab!Peter Howard là một nhà địa lý học tiếp cận với di sản từ các nghiên cứu về cảnh quan.Peter Howard is a geographer who has come into heritage from the study of landscape.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từhóa học xanh bài học mới đại học trẻ bài học chính Sử dụng với động từhóa họchọc cách khóa họcvũ khí hóa họchọc đại họcngười họchọc ngôn ngữ máy họchọc trung họcvào đại họcHơnSử dụng với danh từđại họckhoa họchọc sinh trường đại họctrường họclớp họcsinh họctoán họcbài họchọc viện HơnMột sự thay đổi địa chính trị to lớn của bản chấtnày đã được dự đoán từ hơn một thế kỷ trước bởi nhà địa lý học và nhà phân tích địa chính trị người Anh Halford MacKinder.An immense geopolitical shift of this naturewas foreseen more than a century ago by the British geographer and geopolitical analyst Halford MacKinder.Nhà địa lý học Frank Aldrich đã lập nên mô hình dữ liệu đơn giản này( Hình 2.8) để minh họa những thể loại dữ liệu khác nhau.The geographer Frank Aldrich devised this simple data model(Figure 2.8) to depict the different data categories.Nước biển dâng 0,8 cm một năm, nhưng một số vùng phía bắc Jakarta giáp biển lại đang chìm 25 cm mỗinăm, theo Heri Andreas, nhà địa lý học ở Viện Công nghệ Bandung.Though the sea is rising by 0.8cm a year, parts of northern, coastal Jakarta are sinking by 25cm a year,according to Heri Andreas, a geologist at the Bandung Institute of Technology.Theo nhà địa lý học Muhammad al- Idrisi, hàng hóa được vận chuyển từ Calabria, Châu Phi, Malta và nhiều nơi khác đến đây.According to geographer Muhammad al-Idrisi,"shipping reached Scicli in Sicily from Calabria, Africa, Malta and many other places.".Độ che phủ của rừng đã suy giảm rất nhanh trong suốt thời gian nửa sau của thế kỉ 20, từ 43% trong đầu những năm 1940 đến 17% cuối những năm 1970,theo Rodolphe De Koninck, nhà Địa lý học và tác giả của cuốn:“ Nạn phá rừng tại Việt Nam” viết năm 1999.Forest cover declined sharply during the latter half of the 20th century, from 43 percent in the early 1940s, to about 17 percent by the end of the 1970s,according to Rodolphe De Koninck, geographer and author of the 1999 book,“Deforestation in Vietnam.”.Tuy nhiên, như nhà địa lý học Andrew Blum tuyên bố, bỏ qua hiện đại là bị ngắt kết nối sâu sắc với thế giới mà chúng ta thực sự sống….Yet as geographer Andrew Blum states,"to ignore the modern is to be profoundly disconnected from the world in which we actually live.".Abraham Ortelius(/ ɔːrˈtiːliəs/; cũng viết là Ortels, Orthellius, Wortels; 15 tháng 4 năm 1527- 28 tháng 6năm 1598) là một nhà vẽ bản đồ và nhà địa lý học Brabant, thường được công nhận là người tạo ra bản đồ hiện đại, Theatrum Orbis Terrarum( Theatre of the World).Abraham Ortelius(/rtilis/; also Ortels, Orthellius, Wortels; 14 April 1527 28 June 1598)was a Flemish cartographer and geographer, conventionally recognized as the creator of the first modern atlas, the Theatrum Orbis Terrarum(Theatre of the World).Nhà địa lý học người Đức Ferdinand von Richthofen đã đặt ra thuật ngữ này vào năm 1877 để dùng cho tuyến đường buôn bán cổ trên bộ xuyên qua vùng Trung Á.German geographer Ferdinand von Richthofen coined the term in 1877 for the ancient overland trade route through Central Asia.Vào thế kỷ XVI,cận thần hoàng gia Jan Zambocki, nhà địa lý học Alexander Skultet và giáo sư của Học viện Krakow Stanislaw Zawacki được coi là những người vô thần đầu tiên.In the sixteenth century, individuals considered to be atheistsinclude the royal courtier Jan Zambocki, geographer Alexander Skultet and professor of the Academy of Krakow Stanislaw Zawacki.Nhà địa lý học Cindy Brewer đã phát triển ColorBrewer WEB để giúp bạn chọn các bảng màu khác nhau, và cho thấy chúng làm thay đổi kết cách bạn nhìn nhận số liệu kết quả thế nào.The geographer Cindy Brewer has developed ColorBrewer WEB to help you can chose different color schemes, and see how they change your perception of your results.Nó được đề xuất bởi nhà địa lý học, du khách và nhà văn Marek Więckowski và dr Wojciech Lewandowski trên tạp chí truyền thuyết du lịch và địa phương Biết nước bạn.It was suggested by geographer, traveller and writer Marek Więckowski[pl] and dr Wojciech Lewandowski in the tourism and local lore magazine Know Your Country[pl].Nhà địa lý học Hy Lạp thế kỷ thứ nhất này mô tả Blemmyes không phải là quái vật, mà là một bộ tộc sinh sống ở phần dưới của Nubia, dọc theo sông Nile hướng tới Biển Đỏ.This 1 st century Greek geographer describes the Blemmyes not as strange monsters, but as a tribe inhabiting the lower parts of Nubia, along the Nile towards the Red Sea.Vào những năm 1530, nhà địa lý học Zeigler ở Strasbourg đã đề xuất giả thuyết rằng các sinh vật này rơi khỏi bầu trời trong thời tiết bão táp[ 1] và sau đó chết đột ngột khi cỏ mọc vào mùa xuân.In the 1530s, geographer Zeigler of Strasbourg proposed the theory that the creatures fell out of the sky during stormy weather[9] and then died suddenly when the grass grew in spring.Nhà địa lý học Ron Abler đã từng nói,“ Công nghệ GIS đối với phân tích địa lý cũng như các kính hiển vi, kính viễn vọng, và máy tính đối với các ngành khoa học khác…”( 1988, 40).As the geographer Ron Abler states,“GIS technology is to geographical analysis what the microscope, the telescope, and computers have been to other sciences…”(1988, 40).Định nghĩa này, từ nhà địa lý học Andrew Johnston thuộc Viện Smithsonian, cũng được Hiệp hội Địa lý Quốc gia sử dụng khi xác định chính xác nguồn của các con sông như Amazon hay Nile.This definition, from geographer Andrew Johnston of the Smithsonian Institution, is also used by the National Geographic Society when pinpointing the source of rivers such as the Amazon or Nile.Nhà địa lý học Waldo Tobler đã tìm ra“ định luật thứ nhất của địa lý học”, phát biểu rằng,“ Mỗi thứ đều có liên hệ với các thứ khác, nhưng những thứ ở gần có liên hệ chặt chẽ hơn so với thứ ở xa.”( 1970, 236).The geographer Waldo Tobler created what some call the“first law of geography”, which states,“Everything is related to everything else, but near things are more related than distant things.”(1970, 236).Jesús Rodrigo Comino, nhà địa lý học tại Viện Địa mạo học và Đất ở Málaga, Tây Ban Nha, người không tham gia vào nghiên cứu trên cho biết, một số vườn nho mới hơn ở Đức có tỷ lệ đất bị mất cao hơn.Jesus Rodrigo Comino, a geographer at the Institute of Geomorphology and Soils in Malaga, Spain, not involved in the study compared the loss to new vineyards in Germany with high rates of soil loss.Nhà địa lý học Michael DeMers đã nói,“ Bây giờ ta có thể nhìn sâu hơn và xa hơn so với trước đây, từ đó có thể liên hệ tương ứng với những gì đang xảy ra trên cảnh quan ngày nay và đặt câu hỏi mà trước đây ta không thể tượng tượng ra.”( 2003, 3).As the geographer Michael DeMers states,“We can now see deeper and farther than we could before, allowing us to map more of what is present on the landscape and to ask questions that could not have been imagined”(2003, 3).Sau khi tốt nghiệp, ông đi cùng nhà địa lý học Richard Kiepert đến Syria, Palestine và miền tây Jordan, nhưng trở về châu Âu khi Chiến tranh Pháp- Phổ bùng nổ và sau đó phục vụ trong một đơn vị cứu thương ở Pháp.After graduation, he accompanied the geographer Richard Kiepert to Syria, Palestine and western Jordan, but returned to Europe at the outbreak of the Franco-Prussian War and later served in an ambulance unit in France.Năm 1949, nhà địa lý học Vadim Kolpakov đến Siberia và không ngờ được rằng mình sẽ khám phá ra bí ẩn kì lạ nhất trong lịch sử: Miệng núi lửa Patomskiy.In 1949, geologist Vadim Kolpakov set off on an expedition to Siberia, not realizing that he was about to discover one of the strangest unsolved mysteries in the world: the Patomskiy crater.Theo nhà địa lý học Richard Heede,[ 1] công ty đứng thứ 3 trong danh sách các công ty có mức phát thải CO2 cao nhất toàn cầu với 739 triệu tấn trong năm 2013, chiếm hơn 3,1% lượng khí thải nhân tạo trên toàn thế giới.[ 2].According to geographer Richard Heede,[80] is 3rd on the list of companies with the highest level of CO2 emissions globally with 739 million tonnes(727,000,000 long tons; 815,000,000 short tons) in 2013, amounting to more than 3.1% of worldwide anthropogenic emissions.[81].Sau đó, ông làm trợ lý cho nhà địa lý học Joseph Partsch tại Đại học Leipzig( 1908- 1909).[ 1] Năm 1912- 1913, ông tham gia với tư cách là nhà địa lý học trong Cuộc thám hiểm Kaiserin- Augusta- Fluss tới New Guinea[ 2] cùng với Richard Thurnwald.[ 3].Later on, he worked as an assistant to geographer Joseph Partsch at the University of Leipzig(1908/09).[2] In 1912/13 he participated as a geographer in the Kaiserin-Augusta-Fluss Expedition to New Guinea[3] along with Richard Thurnwald.Nhà địa lý học Hồi giáo thời trung cổ al- Yaqubi đề cập đến một ngôi làng tên al- Atmim là một phần của Jund Hims( quân khu của Homs) trong thế kỷ thứ 9.[ 1][ 2] Ngôi làng này tương ứng với gò nhân tạo của Tell Latmin.[ 1] Thập tự quân đã chiếm được nó vào đầu thế kỷ 11.The medieval Muslim geographer al-Yaqubi mentions a village named al-Atmim as being part of Jund Hims(military district of Homs) in the 9th-century.[2][3] This village corresponds with the artificial mound of Tell Latmin.[2] The Crusaders captured it in the early 11th-century.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0162

Từng chữ dịch

nhàdanh từhomehousebuildinghousinghouseholdđịadanh từplacesiteaddresslocationđịatính từlocaltính từliphysicaldanh từreasonmanagementtrạng từlyhọcdanh từstudyschoolstudenthọctính từhighacademic nhà địa lýnhà địa vật lý

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nhà địa lý học English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » địa Lý Học Trong Tiếng Anh Là Gì