Nhà Giàu Mới Nổi – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata

Thuật ngữ nhà giàu mới nổi hay tiền mới (tiếng Pháp: nouveau riche, có nghĩa là "tầng lớp giàu có mới" [nu.voʁiʃ]), chỉ những người giàu giành được vị thế đó trong thế hệ của chính họ; thuật ngữ tương đương trong tiếng Anh là tầng lớp giàu có mới hay tiền mới (trái ngược với tầng lớp "trâm anh thế phiệt", vốn dùng để chỉ những người giàu có nhờ thừa kế tài sản).[1] Về mặt xã hội, tiền mới miêu tả những người trước đây vốn ở tầng lớp xã hội thấp và điều kiện kinh tế kém hơn; và sự giàu có mới — do của cải họ có gây nên — cho thấy sự vận động đi lên[2] của xã hội và mang tới các hình thức tiêu dùng rõ rệt, họ thường mua các sản phẩm và dịch vụ đắt tiền thể hiện cho mọi người thấy rằng họ đang ở tầng lớp trên trong xã hội. Với nghĩa tiêu cực, nhà giàu mới nổi tác động đến sự khác biệt về loại hình, vị thế trong một tầng lớp xã hội; do đó, trong số những người giàu thuộc tầng lớp trên của xã hội; tiền mới chỉ sự thô tục, thiếu nhã nhặn và tính khoe khoang của những người mới giàu, những người chưa có kinh nghiệm sống trong tầng lớp này và không biết đến hệ thống các giá trị của những người thuộc dòng dõi "trâm anh thế phiệt", những người thừa kế sự giàu có từ thế hệ trước, chẳng hạn như tầng lớp quý tộc và quý tộc nhỏ.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Gatsby vĩ đại
- Trâm anh thế phiệt
- Thổ hào (Trung Quốc)
- Đại gia (Việt Nam)
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Nouveau Riche". Merriam Webster.
- ^ Ở đây ám chỉ việc những người đó tiến lên từ tầng lớp thấp lên tầng lớp cao trong xã hội.
| |||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||
| Theo nhân khẩu học |
| ||||||||||||||||||||||||||||||
| Theo quốc giahoặc vùng miền |
| ||||||||||||||||||||||||||||||
| Lý luận |
| ||||||||||||||||||||||||||||||
| Liên quan |
| ||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||||
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Nhóm xã hội
- Dịch chuyển kinh tế-xã hội
- Văn hóa thượng lưu
- Bài viết có văn bản tiếng Pháp
- Trang có IPA tiếng Pháp
- Trang sử dụng div col có các tham số không rõ
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Sự Giàu Có Bằng Tiếng Anh Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Sự Giàu Có Thành Tiếng Anh Là - Glosbe
-
SỰ GIÀU CÓ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
GIÀU CÓ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Giàu Có In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
SỰ GIÀU CÓ - Translation In English
-
GIÀU CÓ - Translation In English
-
THÀNH CÔNG VÀ SỰ GIÀU CÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
SỰ GIÀU CÓ VÀ QUYỀN LỰC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
14 Cách Nói Thay Thế 'Rich' Trong Tiếng Anh Không Phải Ai Cũng Biết
-
Những Cách Khác Nhau để Nói Về Cuộc Sống Giàu Có, Xa Hoa, Sang ...
-
Nghĩa Của Từ Giàu Có Bằng Tiếng Anh
-
40 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CHỦ... - VOCA: Learn English By Heart
-
14 Cách Nói Thay Thế 'rich' Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Giàu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky