Nhà Giàu Mới Nổi – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Xem thêm
  • 2 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bức tranh biếm họa mô tả giới nhà giàu mới nổi, khoảng năm 1905.

Thuật ngữ nhà giàu mới nổi hay tiền mới (tiếng Pháp: nouveau riche, có nghĩa là "tầng lớp giàu có mới" [nu.voʁiʃ]), chỉ những người giàu giành được vị thế đó trong thế hệ của chính họ; thuật ngữ tương đương trong tiếng Anh là tầng lớp giàu có mới hay tiền mới (trái ngược với tầng lớp "trâm anh thế phiệt", vốn dùng để chỉ những người giàu có nhờ thừa kế tài sản).[1] Về mặt xã hội, tiền mới miêu tả những người trước đây vốn ở tầng lớp xã hội thấp và điều kiện kinh tế kém hơn; và sự giàu có mới — do của cải họ có gây nên — cho thấy sự vận động đi lên[2] của xã hội và mang tới các hình thức tiêu dùng rõ rệt, họ thường mua các sản phẩm và dịch vụ đắt tiền thể hiện cho mọi người thấy rằng họ đang ở tầng lớp trên trong xã hội. Với nghĩa tiêu cực, nhà giàu mới nổi tác động đến sự khác biệt về loại hình, vị thế trong một tầng lớp xã hội; do đó, trong số những người giàu thuộc tầng lớp trên của xã hội; tiền mới chỉ sự thô tục, thiếu nhã nhặn và tính khoe khoang của những người mới giàu, những người chưa có kinh nghiệm sống trong tầng lớp này và không biết đến hệ thống các giá trị của những người thuộc dòng dõi "trâm anh thế phiệt", những người thừa kế sự giàu có từ thế hệ trước, chẳng hạn như tầng lớp quý tộc và quý tộc nhỏ.

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Gatsby vĩ đại
  • Trâm anh thế phiệt
  • Thổ hào (Trung Quốc)
  • Đại gia (Việt Nam)

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Nouveau Riche". Merriam Webster.
  2. ^ Ở đây ám chỉ việc những người đó tiến lên từ tầng lớp thấp lên tầng lớp cao trong xã hội.
  • x
  • t
  • s
Tầng lớp xã hội
  • Đẳng cấp
  • Phân tầng xã hội
Theo nhân khẩu học
Theo tình trạng pháp lý
  • Ngoại kiều
    • Hoa kiều
    • Người phương Tây
    • Người Nhật
    • Người Hàn
  • Việt kiều
  • Công dân
    • Đa quốc tịch
    • Bản xứ
    • Nhập tịch
  • Tội phạm
Theo màu "cổ áo"
  • Cổ cồn hồng
  • Cổ cồn trắng
  • Cổ cồn vàng
  • Cổ cồn xám
  • Cổ cồn xanh
  • Cổ cồn xanh lá
Theo kiểu mẫu
Giai cấp thống trị
  • Chính giới (Giới chính trị gia)
  • Gia tộc vua chúa (Hoàng tộc/Hoàng gia)
  • Hanseaten
  • Patrician
  • Tầng lớp quý tộc
Tầng lớp trí thức
  • Công nhân tri thức
  • Giáo sĩ / Tăng lữ
  • Giáo sư - Tiến sĩ
Việt Nam
  • Sĩ phu Bắc Hà
Tầng lớp chiến binh
  • Chhetri (Nepal)
  • Chiến binh Sparta (Hy Lạp cổ đại)
  • Cô-dắc (người Slav)
  • Harii
  • Hashashin (Hồi giáo Trung Đông)
  • Hiệp sĩ (châu Âu)
  • Samurai (Nhật Bản)
Việt Nam
  • Kiêu binh (thời Lê trung hưng)
  • Bộ đội Cụ Hồ (thời đại Hồ Chí Minh)
Văn minh Aztec
  • Cuāuh
  • Ocēlōtl
Ấn Độ
  • Kshatriya
  • Yadav
  • Nair
  • Vanniyar
Tầng lớp thượng lưu
  • Đại tư sản
  • Điền chủ / Đại địa chủ
  • Gentry
  • Giới quý tộc
  • Giới tinh hoa
  • Lãnh chúa (Anh Quốc)
  • Lãnh chúa (Đức)
  • Lãnh chúa (Pháp)
  • Overclass
  • Superclass
  • Tài phiệt Nga
  • Tài phiệt Ukraina
  • Trâm anh thế phiệt
  • Trùm tư bản (Hoa Kỳ)
  • Trùm tư bản vô đạo (Hoa Kỳ)
Tầng lớp sáng tạo
  • Người tự do phóng khoáng
Tầng lớp trung lưu
  • Địa chủ
  • Thổ hào (Nhật Bản)
  • Hạ trung lưu
  • Thượng trung lưu
  • Tiểu tư sản
  • Tư sản
Giai cấp công nhân
  • Công nhân nghèo
  • Vô sản
  • Vô sản lưu manh
Tầng lớp hạ lưu
  • Bần cố nông (Nông dân nghèo)
  • Người sống ngoài vòng pháp luật / Tù nhân
  • Nô lệ / Nô tỳ
  • Kẻ đứng ngoài xã hội
  • Plebeian
  • Tá điền / Nông nô
  • Thường dân
  • Untouchable
Theo quốc giahoặc vùng miền
  • Tầng lớp xã hội ở Campuchia
  • Tầng lớp xã hội ở Colombia
  • Tầng lớp xã hội ở Ecuador
  • Tầng lớp xã hội ở Haiti
  • Tầng lớp xã hội ở Hoa Kỳ
  • Tầng lớp xã hội ở Iran
  • Tầng lớp xã hội ở Italia
  • Tầng lớp xã hội ở New Zealand
  • Tầng lớp xã hội ở Pháp
  • Cơ cấu xã hội România
  • Cơ cấu xã hội Sri Lanka
  • Tầng lớp xã hội ở Tây Tạng
  • Cơ cấu xã hội tại Vương quốc Anh
Trong lịch sử
  • Khu vực Á Đông thời cổ xưa
  • Đế chế Ottoman
  • Hy Lạp cổ đại
  • La Mã cổ đại
  • Châu Âu thời kỳ tiền công nghiệp
  • Liên Xô cũ
Lý luận
  • Mô hình Gilbert
  • Lý thuyết giai cấp của Mác
  • Lý thuyết chiếc thìa và tầng lớp
  • Mudsill theory
  • New class
  • Three-component theory of stratification
Liên quan
  • Chattering classes
  • Đấu tranh giai cấp
  • Phân biệt giai cấp
  • Phân biệt đẳng cấp
  • Classicide
  • Xã hội không giai cấp
  • Euthenics
  • Nhà giàu mới nổi / Parvenu
  • Thổ hào Trung Quốc
  • Đại gia Việt Nam
    • Tỷ phú nông dân
  • Người nghèo / Hộ nghèo
  • Social stigma
  • Subaltern (postcolonialism)
  • Thể loại Tầng lớp xã hội

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Nhà_giàu_mới_nổi&oldid=73338326” Thể loại:
  • Nhóm xã hội
  • Dịch chuyển kinh tế-xã hội
  • Văn hóa thượng lưu
Thể loại ẩn:
  • Bài viết có văn bản tiếng Pháp
  • Trang có IPA tiếng Pháp
  • Trang sử dụng div col có các tham số không rõ
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Nhà giàu mới nổi 26 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Sự Giàu Có Bằng Tiếng Anh Là Gì