NHÀ THẦU PHỤ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

NHÀ THẦU PHỤ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từnhà thầu phụsubcontractornhà thầu phụsubcontractorsnhà thầu phụsub-contractorsnhà thầu phụsub-contractornhà thầu phụsub contractornhà thầu phụ

Ví dụ về việc sử dụng Nhà thầu phụ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Verisign là một nhà thầu phụ cho chương trình.Verisign is a subcontractor to the show.Sau đó, Tsung Hsing là vai trò của nhà thầu phụ.Then, Tsung Hsing was the role of the subcontractor.Nhà thầu phụ khó mà nhận đủ số tiền 8,5 tỷ từ nhà thầu chính.The subcontractor is difficult to get 8.5 billion VND from the main contractor.Trong khi đó,công ty cũng đang làm việc như một nhà thầu phụ cho một công ty game lớn hơn.Meanwhile, the company was also working as a sub-contractor to a bigger gaming firm.Nhà thầu phụ khó mà nhận đủ số tiền 8,5 tỷ từ nhà thầu chính.It is difficult for sub-contractors to get the full amount of VND8.5bn from the main contractor.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtác dụng phụsư phụphụ nữ bị phụ nữ muốn phụ tùng thay thế phụ nữ thích phụ nữ làm việc giúp phụ nữ phụ nữ sống phụ nữ trưởng thành HơnSử dụng với trạng từphụ nhỏ phụ bất lợi Sử dụng với động từgiảm phụ thuộc phụ nữ sinh ra thành công phụ thuộc sử dụng phụ thuộc tiếp tục phụ thuộc kết quả phụ thuộc luôn luôn phụ thuộc HơnCuộc tấn công vào mạng lưới nhà thầu phụ đã đến với kiến thức của CBP vào ngày 31 tháng 5 st.The attack against the subcontractor's network came to CBP's knowledge on May 31st.Hai nhà thầu phụ có trách nhiệm bảo dưỡng hệ thống điều hoà không khí và thang máy.Two sub contractors are responsible for maintenance air conditioning system and elevators.Điều này thường cónghĩa là trình cài đặt hoặc nhà thầu phụ có giấy phép của nhà thầu điện.This usually means that either the installer or a subcontractor has an electrical contractor's license.Việc sử dụng nhà thầu phụ chỉ được phép về cơ bản khi có sự đồng ý của người dùng bằng văn bản.The use of sub-contractors is basically permissible only with the User's consent in writing.Mỗi công ty thuộc Tập đoàn hướng dẫn và giám sát việc xử lý thôngtin cá nhân của khách hàng bởi nhà thầu phụ.Each Group company instructs andsupervises the handling of customers' personal information by the subcontractor.Từ đây nhà thầu phụ tìm cách rút bớt chất lượng công trình để bù vào các phần tiền bị mất.From here the subcontractor seeks to reduce the quality of work to compensate for the lost money.Chịu trách nhiệm về quản lý chất lượng khảo sát của nhà thầu phụ( nếu có) và kết quả khảo sát của nhà thầu phụ..To take responsibility for managing the quality of surveys conducted by subcontractors(if any) and survey results of subcontractors..CB HITECH đang là nhà thầu phụ rất có năng lực thi công ốp đá mặt ngoài cho công trình của chúng tôi.CB HITECH sub-contractor is very capable at executing stone tiling and cladding for our construction's façade.Một cách khác để tăng lợi nhuận là liên hệ với các nhà thầu bảng năng lượng mặt trời khác để cung cấphỗ trợ với tư cách là nhà thầu phụ.Another way to increase profits is to reach out to othersolar panel contractors to offer assistance as a sub-contractor.Nhà thầu phụ, bạn muốn biết tên công ty của họ, số điện thoại và bill suất, một trong những thao tác khác.For subcontractors, you want to know their company name, phone number, and bill rate, among other things.Ông đã chứng thực Arado Flugzeugwerke nhà thầu phụ cho thiết kế máy bay ném bom hạng nặng chuyên dụng Heinkel He 177B.He endorsed AradoFlugzeugwerke to be the subcontractor for the HeinkelHe177B separately engined heavy bomber design.Kiến trúc sưvà nhà thiết kế cần phải làm thường xuyên kiểm tra hàng loạt vật liệu mà nhà thầu phụ của dự án đang đề xuất thực hiện.Architects anddesigners need to do regular check-ups of the amount of material that sub-contractors on the project are proposing to make.Ông đã chứng thực Arado Flugzeugwerke nhà thầu phụ cho thiết kế máy bay ném bom hạng nặng chuyên dụng Heinkel He 177B.He endorsed Arado Flugzeugwerke to be the subcontractor for the Heinkel He 177B separately engined heavy bomber design.Kiến trúc sưvà nhà thiết kế cần phải làm thường xuyên kiểm tra hàng loạt vật liệu mà nhà thầu phụ của dự án đang đề xuất thực hiện.Architects anddesigners have to do regular check-ups of the quantity of material that sub-contractors about the project are proposing to create.Đối tác kinh doanh, nhà cung cấp và nhà thầu phụ cho việc thực hiện bất kỳ hợp đồng nào mà Chúng tôi ký kết với họ hoặc Người sử dụng;Business partners, suppliers and sub-contractors, for the performance of any contract we enter with them or with you;Nhiệm vụ này thực hiện các côngtrình xử lý thông tin cá nhân được thực hiện bởi từng nhà thầu phụ và dịch vụ chỉ khi cần thiết cho việc cung cấp dịch vụ đó.This commissioned works forprocessing personal information is carried out by each subcontractor and service only if necessary for providing that service.Trường hợp bên thứ ba sử dụng nhà thầu phụ không làm thay đổi trách nhiệm của bên thứ ba đối với dịch vụ mà tổ chức sử dụng.The third party's use of sub-contractors will not change the responsibilities of third party regarding the services used by the entity.Nếu Chợ Voice hợp đồng phụ bất kỳ phần nào của các nghĩa vụ của nó dưới đây, nósẽ thu được các nghĩa vụ hợp đồng tương tự như phần này từ nhà thầu phụ.If VoicesUK subcontracts any part of its obligations hereunder it willobtain contractual obligations similar to this section from the subcontractor.Khi lựa chọn nhà thầu phụ hoặc nhà cung cấp vật liệu, chúng tôi đảm bảo năng lực sản xuất của mình có thể đáp ứng được yêu cầu về thời gian.When choosing a subcontractor or material supplier, we make sure its production capacity is able to meet with the time requirement.Nhà thầu chính hoặc tổng thầu có trách nhiệm quảnlý chất lượng công việc do nhà thầu phụ thực hiện.The principal contractor or the general contractor is responsible formanaging the quality of the parts of works carried out by the subcontractor.Mặc dù điều quan trọng cần lưu ý là không có nhân viên/ nhà thầu phụ của VFS có bất kỳ quyền hoặc thẩm quyền nào để thay đổi, sửa đổi và khuếch đại các nội dung được đề cập ở đây.While it is important to note that no employee/ subcontractor of VFS has any right or authority to change, amend, and amplify the contents mentioned herein.Gilimex chỉ sử dụng nhà thầu phụ để sản xuất các sản phẩm của khách hàng khi được khách hàng cho phép, và chỉ sau khi Nhà thầu phụ chấp nhận kí các cam kết liên quan đến việc tuân thủ các trách nhiệm xã hội.Gilimex only uses subcontractors to manufacture products for the customers if it is approved by them, and only after the subcontractors agree to sign a commitment form stating that they must comply with all social responsibility related activities.Tất cả các bên thứ ba( bao gồm khách hàng, nhà cung cấp, nhà thầu phụ hoặc đại lý) có quyền truy cập hoặc sử dụng thông tin cá nhân được thu thập và lưu giữ bởi FP Markets phải tuân thủ Chính sách Quyền riêng tư này.All third parties(including clients, suppliers, sub-contractors, or agents) that have access to or use personal information collected and held by FP Markets must abide by this Privacy Policy.Nhà đầu tư dự án, nhà thầu và nhà thầu phụ của dự án nạo vét Cửa Cửa Cửa bị nghi ngờ là" vi phạm nghiêm trọng" với khối lượng cát lớn" mất tích".Project investors, contractors and sub-contractors of a dredging project in the Cửa Đại Estuary are suspected of“serious violations” with a large volume of sand gone“missing.”.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.2255

Từng chữ dịch

nhàdanh từhomehousebuildinghousinghouseholdthầudanh từbidcastorcontractortenderthầuthe biddingphụdanh từsidephụtính từextrasecondaryadverseauxiliary nhà thầu mỹnhà thầu quốc phòng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nhà thầu phụ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thầu Phụ Tiếng Anh Là Gì