Nhắc Nhở Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
remind, admonish, admonitory là các bản dịch hàng đầu của "nhắc nhở" thành Tiếng Anh.
nhắc nhở + Thêm bản dịch Thêm nhắc nhởTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
remind
verbCause one to experience a memory; bring to a person's notice
Tom đã nhắc nhở Mary về cuộc họp
Tom reminded Mary about the meeting.
en.wiktionary.org -
admonish
verbCác nhân chứng luôn được nhắc nhở nghiêm nhặt về tính nghiêm trọng của việc làm đổ huyết vô tội.
Witnesses were severely admonished regarding the seriousness of spilling innocent blood.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
admonitory
adjective FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- call to attention
- recall
- reminder
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nhắc nhở " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "nhắc nhở" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Thư Nhắc Nhở Tiếng Anh Là Gì
-
Thư Nhắc Nhở Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Thư Nhắc Nhở - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
EMAIL NHẮC NHỞ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thư Nhắc Nhở Tiếng Anh Là Gì, Vietgle Tra Từ, Lời Nhắc Nhở In ...
-
Cách Viết Email Nhắc Nhở Thanh Toán Bằng Tiếng Anh
-
Mẫu Thư Nhắc Nhở Thanh Toán Bằng Tiếng Anh - Luật Hùng Sơn
-
Nhắc Nhở Tiếng Anh Là Gì Cùng Giải Thích Nghĩa Lời Nhắc Nhở ...
-
Mẫu Email Nhắc Nhở Và Tiêu Đề - LiveAgent
-
Nghĩa Của Từ Nhắc Nhở Bằng Tiếng Anh
-
Cách để Viết Email Nhắc Nhở Hiệu Quả - WikiHow
-
Reminder | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh