Nhận Biết NaNO3 , NaCl , Na2S , Na2SO4 , Na2CO3 - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- Khánh Trinh
Nhận biết NaNO3 , NaCl , Na2S , Na2SO4 , Na2CO3
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 9. Tính chất hóa học của muối 2 0
Gửi Hủy
Trần Việt Linh 8 tháng 10 2016 lúc 21:52 Có 5 dung dịch cần phân biệt gồm: Na2SO4, Na2S, NaNO3, NaCl, Na2SO3 + Cho dd HCl vào từng mẫu thử của các dd trên -> Tạo khí mùi trứng thối (H2S) với HCl là Na2S: Na2S + 2HCl -> 2NaCl + H2S↑ -> Tạo khí mùi hắc (SO2) với HCl là Na2SO3: Na2SO3 + 2HCl -> 2NaCl + H2O + SO2↑ -> Không hiện tượng: Na2SO4, NaNO3, NaCl -----------------nhóm (*) + Cho dd BaCl2 vào mỗi chất trong nhóm (*): -> Không hiện tượng: NaNO3, NaCl -------------------nhóm (**) -> Tạo kết tủa với BaCl2: Na2SO4 Na2SO4 + BaCl2 -> 2NaCl + BaSO4↓ + Nhóm (**) ta cho dd AgNO3 vào: -> Không hiện tượng: NaNO3 -> Tạo kết tủa với AgNO3: NaCl NaCl + AgNO3 -> AgCl↓ + NaNO3
Đúng 1 Bình luận (3)
Gửi Hủy
Việt Hà 16 tháng 1 2018 lúc 20:12 8/ Nhận biết các dd sau: a/ NaCl, NaI, NaBr, Na2CO3, NaNO3
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- nguyễn thị ngọc huyền
nhận biết 7 dd nano3 nacl na2so4 na2s na2co3 na3po4 na2so3
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 0 0
Gửi Hủy
- nguyễn thị ngọc hà
hãy nhận biết các chất sau : NaCl ,NaNO3 ,Na2So4 , Na2S, Na2Co3, Na2So3 giúp mình với ạ
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 9. Tính chất hóa học của muối 1 0
Gửi Hủy
Hưng Trần Minh 11 tháng 11 2018 lúc 15:05 Có 5 dung dịch cần phân biệt gồm: Na2SO4, Na2S, NaNO3, NaCl, Na2SO3 + Cho dd HCl vào từng mẫu thử của các dd trên -> Tạo khí mùi trứng thối (H2S) với HCl là Na2S: Na2S + 2HCl -> 2NaCl + H2S↑ -> Tạo khí mùi hắc (SO2) với HCl là Na2SO3: Na2SO3 + 2HCl -> 2NaCl + H2O + SO2↑ -> Không hiện tượng: Na2SO4, NaNO3, NaCl -----------------nhóm (*) + Cho dd BaCl2 vào mỗi chất trong nhóm (*): -> Không hiện tượng: NaNO3, NaCl -------------------nhóm (**) -> Tạo kết tủa với BaCl2: Na2SO4 Na2SO4 + BaCl2 -> 2NaCl + BaSO4↓ + Nhóm (**) ta cho dd AgNO3 vào: -> Không hiện tượng: NaNO3 -> Tạo kết tủa với AgNO3: NaCl NaCl + AgNO3 -> AgCl↓ + NaNO3
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hữu Tài
dùng BaCl2, HCl, AgNO3, quỳ tím hoặc CaO hãy nhận biết 6 lọ đánh số từ 1-6 Na2S, Na2SO4, Na2CO3, NaNO3, NaCl, NaHCO3
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 5. Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit, axit 1 0
Gửi Hủy
Tri Nguyen 13 tháng 7 2018 lúc 8:21 Trích mỗi chất ra 1 ít, cho vào ống nghiệm:
- Cho BaCl2 vào các mẫu ta thấy: mẫu tạo kết tủa trắng là Na2SO4, Na2CO3, lọ không có hiện tượng là NaNO3, NaCl, Na2S, NaHCO3.
- Lấy 2 lọ có kết tủa cho vào dung dịch HCl, ống tan là Na2CO3, ống không tan là Na2SO4.
- Dùng dung dịch HCl vào 4 mẫu còn lại: mẫu xuất hiện khí có mùi thối là Na2S, Mẫu có khí bay ra không mùi là NaHCO3, 2 mẫu không hiện tượng là NaNO3, NaCl.
- Dùng AgNO3 vào 2 mẫu còn lại ta thấy: mẫu tạo kết tủa trắng là NaCl., mẫu không thấy hiện tượng là NaNO3.
PTHH1: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl
PTHH2: BaCl2 + Na2CO3
→ BaCO3
+ 2NaCl
PTHH3 BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + H2O + CO2
PTHH4 Na2S + 2HCl →
2NaCl + H2S![]()
PTHH5 NaHCO3 + HCl →
NaCl + H2O + CO2
PTHH6: NaCl + AgNO3 →
AgCl
+ NaNO3
Gửi Hủy
- Thùy Dương
Câu 2:nhận biết a)NaF,NaCl,NaBr,NaI b)NaCl,Na2SO4,NaBr,NaNO3 c)K2CO3,KCL,K2SO4,KI d)BaCl2,Na2S, K2SO4,NaBr e) K2SO4,FeCl2,CaCl2,KNO3 f)Al2(SO4)3,,KCL,Fe(NO3)3,NaI g) K2CO3,KNO3,KBr,KI h)Fe2(SO4)3, K2SO4,Na2CO3,NaNO3
Gửi Hủy
Lê Ng Hải Anh a, _ Trích mẫu thử.
_ Nhỏ một lượng từng mẫu thử vào ống nghiệm chứa dd AgNO3.
+ Nếu xuất hiện kết tủa trắng, đó là NaCl.
PT: \(NaCl+AgNO_3\rightarrow AgCl_{\downarrow}+NaNO_3\)
+ Nếu xuất hiện kết tủa vàng nhạt, đó là NaBr.
PT: \(NaBr+AgNO_3\rightarrow NaNO_3+AgBr_{\downarrow}\)
+ Nếu xuất hiện kết tủa vàng đậm, đó là NaI.
PT: \(NaI+AgNO_3\rightarrow NaNO_3+AgI_{\downarrow}\)
+ Nếu không có hiện tượng, đó là NaF.
_ Dán nhãn.
b, _ Trích mẫu thử.
_ Nhỏ một lượng từng mẫu thử vào ống nghiệm chứa dd BaCl2.
+ Nếu xuất hiện kết tủa trắng, đó là Na2SO4.
PT: \(Na_2SO_4+BaCl_2\rightarrow2NaCl+BaSO_{4\downarrow}\)
+ Nếu không có hiện tượng, đó là NaCl, NaBr và NaNO3 (1).
_ Nhỏ một lượng từng mẫu thử nhóm (1) vào ống nghiệm chứa dd AgNO3.
+ Nếu xuất hiện kết tủa trắng, đó là NaCl.
PT: \(NaCl+AgNO_3\rightarrow NaNO_3+AgCl_{\downarrow}\)
+ Nếu xuất hiện kết tủa vàng nhạt, đó là NaBr.
PT: \(NaBr+AgNO_3\rightarrow NaNO_3+AgBr_{\downarrow}\)
+ Nếu không có hiện tượng xảy ra, đó là NaNO3.
_ Dán nhãn.
c, _ Trích mẫu thử.
_ Nhỏ một lượng từng mẫu thử vào ống nghiệm chứa dd HCl.
+ Nếu có khí không màu thoát ra, đó là K2CO3.
PT: \(K_2CO_3+2HCl\rightarrow2KCl+H_2O+CO_2\uparrow\)
+ Nếu không có hiện tượng, đó là KCl, K2SO4. (1)
_ Nhỏ một lượng mẫu thử nhóm (1) vào ống nghiệm chứa dd BaCl2.
+ Nếu xuất hiện kết tủa trắng, đó là K2SO4.
PT: \(BaCl_2+K_2SO_4\rightarrow2KCl+BaSO_{4\downarrow}\)
+ Nếu không có hiện tượng xảy ra, đó là KCl.
_ Dán nhãn.
Bạn tham khảo nhé!
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Lê Ng Hải Anh Để đơn giản và đỡ tốn thời gian thì từ những phần sau mình vẽ sơ đồ nhận biết, bạn có thể dựa trên đó để trình bày như các phần trên nhé!


Gửi Hủy
Lê Ng Hải Anh 

Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Ngoc Loan
phân biệt 6 dung dịch: NaNO3, NaCl, Na2S, Na2SO4, Na2CO3, NaHCO3
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Chương I. Các loại hợp chất vô cơ 1 0
Gửi Hủy
Hiệu diệu phương 21 tháng 8 2019 lúc 14:56 nhỏ từ từ HCl vào các mẫu thử
+ xuất hiện khí không mùi ngay lập tức là \(NaHCO_3\)
\(NaHCO_3+HCl\rightarrow NaCl+CO_2+H_2O\)
+ xuất hiện khí không mùi sau 1 thời gian là \(Na_2CO_3\)
\(Na_2CO_3+HCl\rightarrow NaHCO_3+NaCl\)
\(NaHCO_3+HCl\rightarrow NaCl+CO_2+H_2O\)
+ xuất hiện khí mùi trứng thối sau 1 thời gian là \(Na_2S\)
\(Na_2S+HCl\rightarrow NaHS+NaCl\)
\(NaHS+HCl\rightarrow NaCl+H_2S\)
Ba mẫu còn lại không có hiện tượng. nhỏ \(BaCl_2\) vào 3 mẫu này. có kết tủa là \(Na_2SO_4\)
\(Na_2SO_4+BaCl_2\rightarrow NaCl+BaSO_4\)
Hai mẫu còn lại thêm \(AgNO_3\), có kết tủa trắng là \(NaCl\) , còn lại là \(NaNO_3\)
\(NaO+AgNO_3\rightarrow AgCl+NaNO_3\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- 17 Lại Trần Tuấn Kiệt
Câu 4: Nhận biết dung dịch:
a. NaCl, Na2SO4, NaNO3, Na2CO3.
b. NaCl, Ba(OH)2, Na2SO4 .
Na2SO4, AgNO3, MgCl2, NaCl
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 3 0
Gửi Hủy
Nguyễn Hoàng Minh \(a,\) Trích mẫu thử:
- Cho dd \(HCl\) vào các mẫu thử, mẫu thử có khí bay lên là \(Na_2CO_3\)
- Cho dd \(BaCl_2\) vào các mẫu thử còn lại, mẫu thử xuất hiện KT trắng là \(Na_2SO_4\)
- Cho dd \(AgNO_3\) vào các mẫu thử còn lại, mẫu thử xuất hiện KT trắng là \(NaCl\)
- Còn lại là \(NaNO_3\)
\(PTHH:\\ Na_2CO_3+2HCl\to 2NaCl+H_2O+CO_2\uparrow\\ Na_2SO_4+BaCl_2\to BaSO_4\downarrow +2NaCl\\ NaCl+AgNO_3\to NaNO_3+AgCl\downarrow\)
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Hoàng Minh \(c,\) Trích mẫu thử, cho \(NaOH\) vào các mẫu thử:
- Tạo KT trắng: \(MgCl_2\)
- Tạo KT đen: \(AgNO_3\)
Cho \(BaCl_2\) vào các mẫu thử còn lại:
- Tạo KT trắng: \(Na_2SO_4\)
- Ko hiện tượng: \(NaCl\)
\(PTHH:\\MgCl_2+2NaOH\to Mg(OH)_2\downarrow+2NaCl\\ 2AgNO_3+2NaOH\to Ag_2O+H_2O+2NaNO_3\downarrow\\ Na_2SO_4+BaCl_2\to 2NaCl+BaSO_4\downarrow\)
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Hoàng Minh \(b,\) Trích mẫu thử, cho quỳ tím vào từng mẫu thử:
- Quỳ hóa xanh: \(Ba(OH)_2\)
- Ko đổi màu: \(NaCl;Na_2SO_4(1)\)
Cho \(BaCl_2\) vào nhóm \((1)\), xuất hiện kết tủa trắng là \(Na_2SO_4\), còn lại là NaCl
\(PTHH:Na_2SO_4+BaCl_2\to BaSO_4\downarrow+2NaCl\)
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Ngô Trúc Hân
nhận biết các chất:
A. các dd: HCl, NaOH, NaCl, K2SO4
B. Các dd: Na2S, NaCl, Na2SO4, NaNO3
(làm giúp em, em cảm ơn ạ)
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 5 0
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG - Trích một ít các dd làm mẫu thử
a)
- Cho các dd tác dụng với giấy quỳ tím:
+ QT chuyển đỏ: HCl
+ QT chuyển xanh: NaOH
+ QT không chuyển màu: NaCl, K2SO4 (1)
- Cho các dd ở (1) tác dụng với dd BaCl2
+ Không hiện tượng: NaCl
+ Kết tủa trắng: \(K_2SO_4\)
\(K_2SO_4+BaCl_2\rightarrow2KCl+BaSO_4\downarrow\)
b)
- Cho các dd tác dụng với dd Pb(NO3)2
+ Kết tủa đen: Na2S
\(Na_2S+Pb\left(NO_3\right)_2\rightarrow PbS\downarrow+2NaNO_3\)
+ Kết tủa trắng: NaCl, Na2SO4 (1)
\(2NaCl+Pb\left(NO_3\right)_2\rightarrow PbCl_2\downarrow+2NaNO_3\)
\(Na_2SO_4+Pb\left(NO_3\right)_2\rightarrow PbSO_4\downarrow+2NaNO_3\)
+ Không hiện tượng: NaNO3
- Cho các dd ở (1) tác dụng với dd BaCl2
+ Không hiện tượng: NaCl
+ Kết tủa trắng: Na2SO4
\(Na_2SO_4+BaCl_2\rightarrow BaSO_4\downarrow+2NaCl\)
Đúng 3 Bình luận (2)
Gửi Hủy
Buddy A. các dd: HCl, NaOH, NaCl, K2SO4
Ta nhúm quỳ tím :
+Quỳ chuyển đỏ :HCl
+Quỳ chuyển xanh là NaOH
+Quỳ ko chuyển màu là NaCl, K2SO4
- Ta nhỏ BaCl2 vào dd :
+Chất kết tủa là K2SO4
+Còn lại là NaCl
K2SO4+BaCl2->2KCl+BaSO4
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Buddy B. Các dd: Na2S, NaCl, Na2SO4, NaNO3
Ta nhỏ AgNO3
-Chất tạo kết tủa đen là Na2S
-Chất tạo kết tủa trắng là NaCl, Na2SO4
- Chất ko hiện tượng là NaNO3
+Ta nhỏ BaCl2:
-Có chất kết tủa là Na2SO4
-Chất ko hiện tượng là NaCl
Na2S+2AgNO3->Ag2S+2NaNO3
NaCl+AgNO3->NaNO3+AgCl
Na2SO4+2AgNO3->Ag2SO4+2NaNO3
Na2SO4+BaCl2->BaSO4+2NaCl
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Fifai Alok
Dùng phương pháp hoá học nhận biết 5 dung dịch:NaNO3,NaCl, Na2SO4,Na2S,Na2CO3
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Chương I. Các loại hợp chất vô cơ 1 0
Gửi Hủy
Tai Lam - Trích mẫu thử và đánh số thứ tự
- Cho dd \(HCl\) vào lần lượt từng mẫu thử:
+ Mẫu thử có khí mùi hắc thoát ra là \(Na_2S\)
\(Na_2S+2HCl\rightarrow2NaCl+H_2S\uparrow\)
+ Mẫu thử có khí không màu không mùi thoát ra (sủi bọt khí) là \(Na_2CO_3\)
\(Na_2CO_3+2HCl\rightarrow2NaCl+H_2O+CO_2\uparrow\)
+ Không hiện tượng: \(NaNO_3,NaCl,Na_2SO_4\) (1)
- Cho dd \(BaCl_2\) vào nhóm (1):
+ Mẫu thử xuất hiện kết tủa trắng là \(Na_2SO_4\)
\(Na_2SO_4+BaCl_2\rightarrow BaSO_4\downarrow+2NaCl\)
+ Không hiện tượng: \(NaNO_3,NaCl\) (2)
- Cho dd \(AgNO_3\) vào nhóm (2):
+ Mẫu thử xuất hiện kết tủa trắng là \(NaCl\)
\(NaCl+AgNO_3\rightarrow AgCl\downarrow+NaNO_3\)
+ Không hiện tượng: \(NaNO_3\)
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Đặng Bá Kiên
cách nhan biet dung dịch sau
a)HNO3,NA2SO4,HCl,NaNO3,NaOH
b)NaOH,NaCl,Ba(NO3)2
c)NaCl,K2CO3,Na2SO4,HCL,Ba(NO3)2
d)Na2CO3,Na2S,NaCl,Na2SO4
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Ôn tập cuối học kì II 6 0
Gửi Hủy
Nguyễn Anh Thư 8 tháng 4 2018 lúc 16:32 a.
- Lấy mẫu thử và đánh dấu
- Cho quỳ tím vào các mẫu thử
+ Mẫu thử làm quỳ tím hóa xanh chất ban đầu là NaOH
+ Mẫu thử làm quỳ tím hóa đỏ chất ban đầu là HCl, HNO3 (I)
+ Mẫu thử không làm quỳ tím chuyển màu chất ban đầu là Na2SO4, NaNO3 (II)
- Cho AgNO3 vào nhóm I
+ Mẫu thử xuất hiện kết tủa trắng chất ban đầu là HCl
HCl + AgNO3 \(\rightarrow\) AgCl + HNO3
+ Mẫu thử không hiện tượng chất ban đầu là HNO3
- Cho Ba(OH)2 vào nhóm II
+ Mẫu thử xuất hiện kết tủa trắng chất ban đầu là Na2SO4
Na2SO4 + Ba(OH)2 \(\rightarrow\) BaSO4 + 2NaOH
+ Mẫu thử không hiện tượng chất ban đầu là NaNO3
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Anh Thư 8 tháng 4 2018 lúc 16:36 b.
- Lấy mẫu thử và đánh dấu
- Cho quỳ tím vào các mẫu thử
+ Mẫu thử làm quỳ tím hóa xanh chất ban đầu là NaOH
+ Mẫu thử không làm quỳ tím chuyển màu chất ban đầu là NaCl, Ba(NO3)2 (I)
- Cho AgNO3 vào nhóm I
+ Mẫu thử xuất hiện kết tủa trắng chất ban đầu là NaCl
NaCl + AgNO3 \(\rightarrow\) AgCl + NaNO3
+ Mẫu thử không hiện tượng chất ban đầu là Ba(NO3)2
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Anh Thư 8 tháng 4 2018 lúc 16:53 c.
- Lấy mẫu thử và đánh dấu
- Cho quỳ tím vào các mẫu thử
+ Mẫu thử làm quỳ tím hóa đỏ chất ban đầu là HCl
+ Mẫu thử làm quỳ tím hóa xanh chất ban đầu là K2CO3
+ Mẫu thử làm quỳ tím không chuyển màu chất ban đầu là NaCl, Na2SO4, Ba(NO3)2 (I)
- Cho Ba(OH)2 vào nhóm I
+ Mẫu thử xuất hiện kết tủa trắng chất ban đầu là Na2SO4
Na2SO4 + Ba(OH)2 \(\rightarrow\)BaSO4 + 2NaOH
+ Mẫu thử không hiện tượng chất ban đầu là Ba(NO3)2, NaCl (II)
- Cho AgNO3 vào nhóm II
+ Mẫu thử xuất hiện kết tủa trắng chất ban đầu là NaCl
NaCl + AgNO3 \(\rightarrow\)AgCl + NaNO3
+ Mẫu thử không hiện tượng chất ban đầu là Ba(NO3)2
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời Từ khóa » Nhận Biết Pb(no3)2 Na2s Na2co3 Nacl
-
(1) FeCl2, Na2CO3, Na2S, Pb(NO3)2.(2) Ba(OH)2, HCl, H2SO4, NaCl.
-
Bằng PP Hóa Học Nhận Biết Các Dd Mất Nhãn Sau (sử Dụng Tối đa 2 ...
-
Chỉ Dùng Một Thuốc Thử Hãy Nhận Biết Các Dung Dịch Sau: Na2O3 ...
-
Tôi Yêu Hóa Học - Câu Hỏi Dành Cho Các Mem ôn Thi Học... | Facebook
-
Nhận Biết NaCl; Na2CO3; Na2SO4; Ba(NO3)2. - Mai Trang - HOC247
-
Cho Các Dung Dịch: Na2S, Na2SO4, NaNO3, NaCl. Để Nhận Biết Các ...
-
Bằng Phương Pháp Hóa Học, Hãy Nhận Biết Các Dung Dịch đựng ...
-
[PDF] PHƯƠNG PHÁP DÙNG HOÁ CHẤT ĐỂ PHÂN BIỆT CÁC CHẤT ...
-
[PDF] HÓA PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH - VNRAS
-
Bai Tap Nhan Biet Hóa Học - SlideShare
-
Chỉ Dung Một Thuốc Thử Nhận Biết Các Dung Dịch Mất Nhãn Sau ...
-
NaCl+Pb(NO3)2->? Hiện Tượng Là Gì? - Selfomy Hỏi Đáp