NHAN SẮC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NHAN SẮC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từnhan sắcbeautyvẻ đẹplàm đẹpsắc đẹpcái đẹpnhan sắc

Ví dụ về việc sử dụng Nhan sắc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Wendy được ca ngợi hết lời nhờ nhan sắc ở sự kiện thể thao ISAC.Wendy is praised for her beauty at the ISAC sporting event.Nhiều người cho rằng ý tưởng này không phù hợp với một cuộc thi nhan sắc.Many people think that this idea does not fit a beauty contest.Mái tóc dài là thế mạnh của“ phù thủy nhan sắc” người Tây Ban Nha này.Long hair is the strength of the Spanish“witch of beauty”.Một người phụ nữ nhan sắc tuyệt trần đã rời bỏ chúng ta và chúng ta sẽ không bao giờ quên bà ấy".A great woman of beauty has left us and we will never forget her.".Vì vậy,dừng than vãn nếu ai đó giàu hơn và có nhan sắc hơn bạn.So stop moaning if someone is richer and better looking than you.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từmàu sắc chính màu sắc tuyệt đẹp sắc tố đỏ sắc đỏ màu sắc thật màu sắc rất đẹp răng sắc nhọn sắc hồng HơnSử dụng với động từsắc nét sắc nhọn màu sắc phù hợp màu sắc thay đổi sắc ký thêm màu sắctăng sắc tố màu sắc theo mài sắcmàu sắc trông HơnSử dụng với danh từmàu sắcbản sắcsắc đẹp sắc tố sắc tộc sắc lệnh đơn sắcsắc màu màu sắc đẹp đa sắc tộc HơnYếu tố quan trọng nhất đó chính là nhan sắc, tài năng, sức hút từ mỗi thành viên.The most important factor is the beauty, talent and attraction from each member.Có ba thứ xoa dịu trái tim- nước,cỏ xanh, nhan sắc đàn bà.”.Three things there are that ease the heart- water,green grass, and the beauty of woman.Rồi anh đến vàbảo rằng em là cô gái có nhan sắc- thế là tự nhiên em trở thành người đẹp.And you camedown and said I was a beauty--so automatically I became a beauty.Trong đó, con trai thứ 2 là Trần Phi Vũ đượcđánh giá là thừa hưởng nhan sắc của mẹ.In it, the second son ChenFei Yu is considered to inherit the beauty of his mother.Sam Claflin đóng vaihoàng tử bị mê hoặc bởi nhan sắc và sức mạnh của Bạch Tuyết.Sam Claflin plays the prince, enchanted by the beauty and strength of Snow White.Sau 8 năm lấy người đàn ông còn sống cao nhất hành tinh,cô gái nhỏ giờ thành mẹ bỉm“ tụt dốc” nhan sắc.After 8 years taking the tallest living man on the planet,the little girl now becomes a diaper mother"falling" beauty.Vì vậy,nếu họ không sử dụng phẫu thuật để giữ nhan sắc, bí quyết của họ là gì?So if they aren't all using surgery to stay looking great, what is their secret?Đổi lấy nhan sắc và sự ngưỡng mộ của tất cả những người đàn ông trên thế gian này, sẽ không bao giờ cô đến được với người cô yêu.In return for beauty and the admiration of every man, she will never be with the man she loves.Điều đó được chứng minh qua đánh giá nhan sắc tái tạo những gương mặt của con người xưa.This has been shown by assessing the beauty of reconstructions of the faces of early humans.Cuộc thi nhan sắc này phần lớn diễn ra tại Malaysia và từ trước đến nay mới chỉ một lần tổ chức tại nước khác( Quảng Châu, Trung Quốc năm 2006).This beauty competition has mostly taken place in Malaysia and so far only once held in another country, China, in 2006.Hơn nữa, nhiều fan còn không thể nhận ra nhan sắc của idol bởi trên thực tế họ đã có không ít thay đổi qua thời gian.Moreover, many fans are unable to recognize the beauty of idols because in fact they have had many changes over time.Người đạt giải năm nay là, Xinyuan Taiyou, một học sinh trung học năm thứ ba đến từ Saitama,cũng không hề được đánh giá cao về nhan sắc.This year's winner is Xinyuan Taiyou, a third year high school student from Saitama,is also not highly appreciated in term of his beauty.Vào năm 2009, sau khi chỉnh sửa nhan sắc thì Hồ Quỳnh Hương đã có khuôn mặt thon gọn vừa phải, chiếc mũi cao tự nhiên và ưa nhìn.In 2009, after editing the beauty, Hồ Quỳnh Hương had a moderately slim face, a naturally tall and good-looking nose.Hậu quả của nó nặng nề thế nào thìbức ảnh ghép so sánh nhan sắc của" khổ chủ" trước và sau khi" phát bệnh" sẽ cho bạn thấy tất cả.The result of these diseases is heavy,the picture grafted to compare the beauty of this girl before and after the“sick” will show you all.Một vài vị bình phẩm về nhan sắc của Aphrodite, số khác lại bình luận rằng họ rất muốn đổi chỗ cho Ares, nhưng tất cả đều chế giễu hai người.Some commented on the beauty of Aphrodite, others eagerly expressed their longing to trade places with Ares, but all mocked and laughed at the two.Kevin Love luôn được xem là mộttrong những cầu thủ đáng yêu nhất ở NBA với nhan sắc nghiêng nước nghiêng thành khiến các chị em phụ nữ phải xao xuyến.Kevin Love has always been consideredone of the most adorable players in the NBA with the beauty of tilting the water that makes the women flutter.Đó là một sự cạnh tranh thế hệ có thực, nhưng sự cạnh tranh tương tự lại diễn ra giữa cha và con trai, ngoạitrừ việc đó là về sức mạnh nam tính hay sức khỏe thay vì nhan sắc.That is a real generational rivalry, but the same rivalry happens between fathers and sons,except it's about virility or strength instead of beauty.Ở độ tuổi trung niên, có nhiều dấu hiệu“ xuống cấp” về nhan sắc, chị đã quyết định“ tút tát” cặp chân mày của mình để tạo điểm nhấn trong độ tuổi 30+.In middle age, there are many signs of"degradation" of beauty, she decided to"slap" her eyebrows to create accents in the age of 30+.Chính vì vậy, ngoài việc để uống hằng ngày, nếu muốn sở hữu làn da trắng đẹp không tì vết và tươi trẻrạng ngời bạn đừng quên tận dụng nó để chăm sóc nhan sắc của mình.Therefore, in addition to the daily drink, if you want to own beautiful and white skin without blemishes and bright radiant,you do not forget to use it to take care of your beauty.Nhân vật của cô là đặc vụ, em gái Deckard Shaw( Jason Statham đóng),thu hút nhờ nhan sắc và có nhiều cảnh chiến đấu trong cuộc đối đầu ác nhân Brixton( Idris Elba).Her character is a special agent, younger sister Deckard Shaw(Jason Statham),attracted by beauty and has many scenes fighting in the evil confrontation of Brixton(Idris Elba).Vì yêu nghề và không muốn làm người hâm mộ thất vọng, Bình Minh hỏi thăm đồng nghiệp cách giữ vẻ đẹp đẹp và được nhiều người chỉ đến Bệnh viện Thẩmmỹ Ngọc Phú để lấy lại nhan sắc thanh xuân.Because he loves his job and do not want to disappoint his fans, he asked his colleagues how to maintain the elegance and is advised to consult experts atNgoc Phu aesthetic hospital to regain the beauty of youth.Khi tôi rời tòa nhà của Farris Effandi Karamy,tiếng nói của Selma vẫn rung động trong tai tôi, nhan sắc của nàng đi theo tôi như một hồn ma và những giọt nước mắt của thân phụ nàng khô chầm chậm trên bàn tay tôi.S I left the house of Farris Effandi Karamy,Selma's voice still rang in my ears, her beauty followed me like a wraith, and her father's tears dried slowly on my hand.Eliza Dushku- nữ diễn viên đang nắm giữ trái tim cựu ngôi sao bóng rổ NBA, RickFox luôn khiến những người phụ nữ khác phải ghen tỵ với nhan sắc và thân hình gợi cảm của mình dù cô đã bước sang tuổi 33.Eliza Dushku- the beautiful actress who hold the heart of the former NBA basketball star-Rick Fox always make other women envious with her beauty and her sexy body even though she has stepped over the age of 33.Trong nửa cuối của thế kỷ 20, thế giới của phụ nữ Mỹ đã thu hẹp lại vàchỉ xoay quanh cơ thể và nhan sắc, cách quyến rũ đàn ông, chuyện sinh đẻ, phục vụ chồng con, chăm sóc nhà cửa.In the second half of the twentieth century in America,woman's world was confined to her own body and beauty, the charming of man, the bearing of babies, and the physical care and serving of husband, children, and home.Với niềm đam mê trong lĩnh vực thẩm mỹ làm đẹp chuyên sâu, Sunny Spa cung cấp thêm phương pháp thẩm mỹ sử dụng các máy móc kỹ thuật từ các nước tiên tiến từ Nhật,Châu Âu để cải thiện nhan sắc dành cho chị em, chăm sóc toàn diện, đảm bảo an toàn tuyệt đối.With a passion in the field of aesthetic beauty, Sunny spa offers aesthetic methods combining the technical equipment from Japan, Europe to improve beauty for women, comprehensive care, ensuring absolute safety for sensitive skin of Asian women.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 110, Thời gian: 0.0182

Từng chữ dịch

nhantính từnhannhandanh từfacebeautysắctính từsharpexcellentgoodsắcdanh từcoloridentity S

Từ đồng nghĩa của Nhan sắc

vẻ đẹp làm đẹp sắc đẹp cái đẹp beauty nhãn sản phẩmnhãn sẽ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nhan sắc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nhan Sắc Phai Tàn Tiếng Anh Là Gì