Nhân Vật Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • lỗ hổng Tiếng Việt là gì?
  • lòi đuôi Tiếng Việt là gì?
  • triền miên Tiếng Việt là gì?
  • sấm ký Tiếng Việt là gì?
  • ngọc chỉ Tiếng Việt là gì?
  • khôi giáp Tiếng Việt là gì?
  • Cẩm Lộc Tiếng Việt là gì?
  • kích động Tiếng Việt là gì?
  • nhẹ mình Tiếng Việt là gì?
  • phét Tiếng Việt là gì?
  • thị uy Tiếng Việt là gì?
  • Yang Bắc Tiếng Việt là gì?
  • kềm Tiếng Việt là gì?
  • thất nhân tâm Tiếng Việt là gì?
  • nóng nực Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nhân vật trong Tiếng Việt

nhân vật có nghĩa là: - d. . . Người có tiếng tăm, có một địa vị hoặc vai trò quan trọng. . . Vai trong truyện, người trong vở kịch thể hiện trên sân khấu bằng một diễn viên: Thúy Kiều là nhân vật chính của "Đoạn trường tân thanh ".

Đây là cách dùng nhân vật Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nhân vật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Nhân Vật Là Từ Gì