Nhanh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • nhựa đường Tiếng Việt là gì?
  • Quế Dương Tiếng Việt là gì?
  • hoa liễu Tiếng Việt là gì?
  • máu dê Tiếng Việt là gì?
  • Quan hà Bách nhị Tiếng Việt là gì?
  • nêm Tiếng Việt là gì?
  • khai Tiếng Việt là gì?
  • An Hồng Tiếng Việt là gì?
  • khép Tiếng Việt là gì?
  • nhúc nhắc Tiếng Việt là gì?
  • bể Tiếng Việt là gì?
  • híp Tiếng Việt là gì?
  • Cư KTy Tiếng Việt là gì?
  • hương lửa Tiếng Việt là gì?
  • não nùng Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nhanh trong Tiếng Việt

nhanh có nghĩa là: - t. . (thường dùng phụ sau đg.). Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường; trái với chậm. Đi nhanh nên về sớm nửa giờ. Tàu nhanh*. Nhanh như chớp. Phát triển nhanh. . (Đồng hồ) có tốc độ trên mức bình thường nên chỉ giờ sớm hơn so với thời điểm chuẩn; trái với chậm. Đồng hồ chạy nhanh. Đồng hồ này nhanh mỗi ngày năm phút. . (dùng trước một số d. chỉ bộ phận cơ thể). Có hoạt động kịp thời. Nhanh tay giành được cái gậy. Nhanh chân chạy thoát. Nhanh mắt thấy trước. Nhanh miệng đỡ lời hộ. . (thường dùng phụ sau đg.). Tỏ ra có khả năng tiếp thu, phản ứng, hoạt động ngay tức khắc hoặc liền sau một thời gian rất ngắn. Hiểu nhanh. Phản ứng nhanh. Nhận thức nhanh. . (Việc làm) chỉ diễn ra trong thời gian rất ngắn. Lướt đọc nhanh tờ báo. Tin ghi nhanh.

Đây là cách dùng nhanh Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nhanh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Nhanh Là Gì