"nhặt" Là Gì? Nghĩa Của Từ Nhặt Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nhặt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhặt
- 1 đgt. Cầm lên cái bị đánh rơi hoặc được chọn lựa: nhặt cánh hoa dưới gốc nhặt của rơi nhặt thóc lẫn trong gạo.
- 2 tt. 1. Có khoảng cách ngắn hơn giữa các phần đồng loại đều và nối tiếp nhau: cây mía nhặt mắt Đường kim khâu nhặt mũi. 2. Có nhịp độ âm thanh dày, dồn dập: Tiếng súng lúc nhặt lúc thưa Nhịp chày lúc nhặt lúc khoan.
- tt., cổ, đphg Ngặt: cấm nhặt.
nđg. 1. Cầm lên vật bị đánh rơi. Nhặt của rơi. 2. Cầm lên cái đã được chọn lựa. Nhặt thóc lẫn trong gạo. Nhặt rau.nt. 1. Có khoảng cách ngắn hơn so với mức bình thường. Cây tre nhặt mắt. 2. Có nhịp độ âm thanh dồn dập. Nhịp chày giã gạo lúc nhặt lúc khoan.xem thêm: mót, lượm, nhặt
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nhặt
nhặt- verb
- to pick up; to gather
- nhặt banh: to gather the ball
- to pick up; to gather
- adj
- fast; quick
Từ khóa » Gom Nhặt Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Gom Nhặt - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Gom Nhặt Nghĩa Là Gì?
-
Gom Nhặt
-
Từ Điển - Từ Nhặt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nhặt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nhặt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Ý Nghĩa Của Từ Nhặt Nhạnh Là Gì
-
Vài Nét Về Cách Xưng Hô Trong đạo Phật | Sở Nội Vụ Nam Định