NHẠT NHẼO NHẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NHẠT NHẼO NHẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nhạt nhẽo
blandstaleboringtastelessinsipidnhất
mostespeciallypossiblefirstleast
{-}
Phong cách/chủ đề:
Out came April 11, 1954 as the most boring day in history.Với tôi, câu hỏi nhạt nhẽo nhất trên đời là“ Ai có tài?”, và“ Ai không có tài?”.
To me, the most boring question in the world is,"Who has talent?" and,"Who doesn't have talent?".Ngày 11/ 4/ 1954 được ghi nhận là ngày‘ nhạt nhẽo' nhất của lịch sử.
April 11, 1954 is on record as being the most boring day in history.Những người với bản chất giàu tình cảm có cảm giác đặc biệt rằng như vậy là sai, bởi vì chẳng có ai khác quan tâm đến ai cả, còn đài báothì cứ tiếp tục lặp đi lặp lại về những điểm đáng thèm muốn của hạnh phúc có được từ những thứ hời hợt và nhạt nhẽo nhất, đánh đồng“ hạnh phúc” với thành quả thực sự.
Those with more feeling natures get the distinct impression that it is wrong to feel, since nobody else cares,and the media keeps parading the desirability of happiness obtained from the most superficial and vapid of things; conflating'happiness' with true fulfillment.Nếu chỉ nghe Lady Gaga hát,thì cô ta rõ ràng là ca sĩ nhạt nhẽo nhất trên thế giới.
If you only ever heardLady Gaga, she's the most boring singer in the world.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthứ nhấtđỉnh cao nhấtlần thứ nhấtphong cách nhấtgiải hạng nhấtnăng suất nhấtcảm xúc nhấtđảo thứ nhấtthương mại nhấtngày thứ nhấtHơnMột du khách nhận xét về bữa ăn của hãng Thai Airways:“ Đây là bữa ăn kinh khủng và nhạt nhẽo nhất mà tôi từng ăn trên máy bay.
Thai Airways International:‘This was the most disgusting and bland meal I have ever tried to eat on an aircraft.Nhưng cho đến hiện tại, sau 6 năm, người Mỹ vẫn đang mắc kẹt trong quá trình phục hồi chậm chạp nhất,yếu ớt nhất và nhạt nhẽo nhất kể từ cuộc Đại khủng hoảng”, Donald Trump tuyên bố trên trang web của mình.
Yet now, six years later, the American people remain stuck in the slowest,weakest, most tepid recovery since the Great Depression,” President-elect Donald Trump stated on his website.TOYOTA CITY, Nhật Bản- Toyota thường được coi lànhà sản xuất ô tô Nhật Bản nhất, nhưng nó đã biến thành một người nước ngoài để tạo ra phong cách nhạt nhẽo nổi tiếng của công ty.
TOYOTA CITY, Japan--Toyota is often billed as the most Japanese of Japanese automakers, but it has turned to a foreigner to spice up the company's famously bland styling.Điều làm ông lo ngại nhất về tôi là sự chối bỏ những tác phẩm kinh điển Hy Lạp và Latinh, chúng đều có vẻ nhạt nhẽo và vô dụng đối với tôi, ngoại trừ Ô- đi- xê, cuốn mà tôi đã đọc nhiều lần, từng đoạn một, ở trường trung học.
What concerned him most about me was my dangerous contempt for the Greek and Latin classics, which seemed boring and useless to me, except for the Odyssey, which I had read and reread in bits and pieces several times at the liceo.Thay vì phục vụ tiền thưởng nhạt nhẽo và chương trình khuyến mãi, chúng tôi đã thực hiện" cuộc sống tốt đẹp" phương châm của chúng tôi để đảm bảo rằng bạn đang truy cập vào các casino là thú vị nhất chưa.
Instead of serving up bland bonuses and promotions, we have made“the good life” our motto to make sure that you're every visit to the casino is the most exciting yet.Thay vì nhạt nhẽo, học tập ở lớp học, IEFE cung cấp cuộc phiêu lưu học tập quốc tế với một phương pháp tiếp cận tích hợp, kết hợp bạn với một ngành công nghiệp chuyên nghiệp trong kỷ luật cụ thể của bạn và cho bạn thấy trực tiếp những doanh nghiệp thành công nhất thế giới hoạt động như thế nào.
Instead of bland, classroom-based learning, IEFE offers international study adventure with an integrative approach, matching you with an industry professional in your specific discipline and showing you first-hand how the world's most successful businesses operate.Và tệ nhất là nó nhạt nhẽo.
And worst of all, it is boring.Thức ăn cho dạ dày khóchịu nói chung là tốt nhất khi nó nhạt nhẽo.
Food for an upset stomach is generally best when it is bland.Ngày nay, hầu hết các lựa chọn bay- ngoài Virgin America- khá nhạt nhẽo, thiếu tính cách và hiếm khi có những tiện nghi mới nhất..
Today, most of the options for flying- besides Virgin America- are pretty bland, lack personality and rarely have the latest in amenities.Sherson chia sẻ món Salad Gà Nướng Việt Nam đơn giản mà thật ấn tượng với vị ngọt thơm,chứng minh rằng salad không nhất thiết phải là món nhạt nhẽo.
Sherson shares a simple Vietnamese Grilled Chicken Salad bursting with tangy sweet flavorsproving that salads don't have to be tasteless.Nhược điểm duy nhất có thể là gương mặt hắn, hơi gầy và mỏng, có thể khiến người ta nghĩ hắn thiếu cá tính hay nhạt nhẽo.
His only possible defect was that his face, a bit too slender and delicate, could give the impression that he was lacking in personality or was wishy-washy.Tất cả trong một ngày làm cho chó sói, thị trấn này có sáng tạo màgiúp biến một căn hộ New York" dowdy và nhạt nhẽo" thành một hangout sôi động cho một người cha duy nhất và hai con trai của mình.
All in a day's work for Wolf,whose inventiveness helped turn a"dowdy and bland" New York apartment into a lively hangout for a single father and his two sons.Hiếm lạ- Chúng ta thừa hưởng sự hoài nghi đầy lãng mạn về những điều thông thường( bị coi là tầm thường,ngu ngốc và nhạt nhẽo) và theo đó nghĩ rằng những thứ độc nhất, khó tìm, kì lạ hoặc không quen thuộc đương nhiên sẽ khiến ta vui vẻ hơn.
Rare- we have inherited a Romantic suspicion of the ordinary(which is taken to be mediocre,dull and uninspiring) and work with a corresponding assumption that things that are unique, hard to find, exotic, or unfamiliar are naturally fitted to delight us more.Một bức ảnh đẹp đòi hỏi nhiều yếu tố cộng lại và không quan trọng bạn xài máy ảnh nào, một chủ thể nhàm chán haythiếu sức truyền cảm vẫn sẽ nhàm chán và nhạt nhẽo thậm chí khi được chụp bằng chiếc máy ảnh cao cấp nhất.
A good photograph requires that many elements come together and regardless of the camera that you have, aboring or uninspiring subject will still be boring and uninspiring even shot with the latest high-end camera.Ít nhất anh đã khiến người ta chuyển đề tài khỏi vụ Hailsham nhạt nhẽo và sự kiện ở Cornwall.
At least you have diverted talk from that tiresome Hailsham affair and that business in Cornwall.Chiếc áo dài xám nhạt nhẽo không hợp với Sophie, nhất là khi mắt cô quầng đỏ vì khâu vá, và vì tóc cô màu đỏ rơm nên cả màu xanh lục và màu hồng đều không hợp.
The staid gray dress did not suit Sophie, particularly when her eyes were red-rimmed with sewing, and, since her hair was a reddish straw color, neither did caterpillar green nor pink.Do vậy, để tránh dài dòng nhạt nhẽo, tôi sẽ cố đưa ra một loạt phác họa chỉ những giai đoạn mà dường như đối với tôi là thú vị và quan trọng nhất.
In order, therefore, not to be tedious I shall try to present in a series of sketches only the episodes that seem to me to be the most interesting and important.Eric Ries, trong thời gian đào tạo các công ty theo phương pháp Lean Startup( Khởi nghiệp tinh gọn), đã rút ra rằng,một trong các khó khăn lớn nhất để khiến cho các khách hàng“ nhận biết được sự thiếu tin tưởng và tránh hỏi các câu nhạt nhẽo.”.
Eric Ries, meanwhile, finds that as he trains companies in“Lean Startup” methodology, oneof his biggest challenges is getting his clients to“acknowledge uncertainty and ask the seemingly dumb questions.”.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 43, Thời gian: 0.0177 ![]()
nhạt màunhạt nhòa

Tiếng việt-Tiếng anh
nhạt nhẽo nhất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nhạt nhẽo nhất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nhạtdanh từlightnhạttính từpalefaintblandnhạtđộng từfadednhẽodanh từflat-outnhẽotrạng từverytoonhẽotính từwashyuncoolnhấtngười xác địnhmostnhấttrạng từespeciallynhấttính từpossiblefirstleastTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cuộc Sống Nhạt Nhẽo Tiếng Anh Là Gì
-
Nhạt Nhẽo Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Sự Nhạt Nhẽo Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Cuộc Sống Nhạt Nhẽo Anh Làm Thế Nào để Nói - Việt Dịch
-
NHẠT NHẼO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
NHẠT NHẼO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'nhạt Nhẽo' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Sống Nhạt Nhẽo Là Gì
-
Em Có Biết BLAND Có Nghĩa Là NHẠT?... - Thầy Giáo Tiếng Anh
-
Soullessly Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Please Show Me Example Sentences With "nhạt Nhẽo". | HiNative
-
Nhạt Nhẽo: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Sâu Lắng Trước Những Stt Cuộc Sống Nhạt Nhẽo được Yêu Thích Nhất