Nhiệt Liệt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- nhị đực Tiếng Việt là gì?
- kiến giải Tiếng Việt là gì?
- sức Tiếng Việt là gì?
- cheo Tiếng Việt là gì?
- tôn trọng Tiếng Việt là gì?
- chồm Tiếng Việt là gì?
- mai mốt Tiếng Việt là gì?
- óng Tiếng Việt là gì?
- thợ điện Tiếng Việt là gì?
- ký sự Tiếng Việt là gì?
- thiết án Tiếng Việt là gì?
- Lục Lâm Tiếng Việt là gì?
- ray Tiếng Việt là gì?
- lầu xanh Tiếng Việt là gì?
- Lưỡng quốc Trạng nguyên Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nhiệt liệt trong Tiếng Việt
nhiệt liệt có nghĩa là: - trgt (H. liệt: lửa nóng) Với tất cả sự nhiệt tình của mình: Nhân dân khắp thế giới đều nghiêm khắc lên án Mĩ, đều nhiệt liệt ủng hộ ta (HCM).
Đây là cách dùng nhiệt liệt Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nhiệt liệt là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Nhiệt Liệt Có Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Nhiệt Liệt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "nhiệt Liệt" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Nhiệt Liệt - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nhiệt Liệt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nhiệt Liệt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'nhiệt Liệt' Là Gì?, Từ điển Việt - Nhật
-
'nhiệt Liệt Chào Mừng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
NHIỆT LIỆT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nhiệt Liệt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tuyến Tiền Liệt Nằm ở đâu Và Có Chức Năng Gì? | Vinmec
-
Tỉnh Thanh Hóa Kỷ Niệm 75 Năm Ngày Thương Binh - Liệt Sĩ
-
Nhiệt Là Gì, Nghĩa Của Từ Nhiệt | Từ điển Việt
-
Những Lời Tâm Huyết: Dĩ Công Vi Thượng