Nhiễu Loạn - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲiəʔəw˧˥ lwa̰ːʔn˨˩ɲiəw˧˩˨ lwa̰ːŋ˨˨ɲiəw˨˩˦ lwaːŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲiə̰w˩˧ lwan˨˨ɲiəw˧˩ lwa̰n˨˨ɲiə̰w˨˨ lwa̰n˨˨

Danh từ

nhiễu loạn

  1. Sự đảo lộn trật tự trong thiên nhiên, thường xảy ra đột ngột và gây ra những hiện tượng dữ dội. Bão là một nhiễu loạn trong khí quyển.

Dịch

  • Tiếng Anh: disturbance

Tính từ

nhiễu loạn

  1. Mất trật tự, ra ngoài trật tự bình thường.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhiễu loạn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nhiễu_loạn&oldid=1880465” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục nhiễu loạn 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nhiễu La Gì