Từ điển Tiếng Việt "nhũng Nhiễu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nhũng nhiễu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhũng nhiễu
- Quấy rối để làm hại: Giặc nhũng nhiễu dân.
nđg. Quấy rầy. Nhũng nhiễu dân.là hành vi cửa quyền, hách dịch, gây khó khăn, phiền hà khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ.
Nguồn: 55/2005/QH11
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nhũng nhiễu
nhũng nhiễu- Harass, pester
Từ khóa » Nhiễu La Gì
-
Nhiễu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nhiễu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nhiễu (điện Tử) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nhiễu Là Gì, Nghĩa Của Từ Nhiễu | Từ điển Việt
-
Từ Nhiễu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nhiễu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nhũng Nhiễu Là Gì? - Hỏi đáp Pháp Luật
-
Độ Nhiễu Là Gì? Khung Thời Gian Và Nguyên Nhân Gây Ra độ Nhiễu
-
Nhũng Nhiễu Là Gì? Các Hành Vi Tham Nhũng? - Ngân Hàng Pháp Luật
-
Nhũng Nhiễu Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Sách Nhiễu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nhiễu Loạn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khái Niệm Biến Số Và Yếu Tố Nhiễu - SlideShare
-
Cạm Bẫy: Các Nhiễu ảnh Thường Thấy Trên Siêu âm | Vinmec