NHÌN LÊN TRỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NHÌN LÊN TRỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nhìn lên trờilooking at the skynhìn lên bầu trờihãy nhìn lên trờingước nhìn lên trờihãy nhìn lên bầu trời mà xemngắm bầu trờilooked toward heavenhãy nhìn lên trờinhìn lên trờihãy nhìn lên bầu trờilooks skywardstaring at the skyglancing at the skygazing up to heavenlooked at the skynhìn lên bầu trờihãy nhìn lên trờingước nhìn lên trờihãy nhìn lên bầu trời mà xemngắm bầu trờilook at the skynhìn lên bầu trờihãy nhìn lên trờingước nhìn lên trờihãy nhìn lên bầu trời mà xemngắm bầu trờito gaze at the sky

Ví dụ về việc sử dụng Nhìn lên trời trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đứng nhìn lên trời?Staring at the sky?Nhìn lên trời thấy nở hoa.Look up in the sky and see flowers.Đa Đa nhìn lên trời.Most look at the sky.Nhìn lên trời và ước ao.So look up to the sky and wish for luck.Nếu em nhìn lên trời và.If you look up in the sky and.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlên kế hoạch lên lịch lên máy bay lên mặt trăng lên tàu sáng lênlên giường chân lênlên facebook lên bàn HơnSử dụng với trạng từtăng lênnói lênleo lênhét lênmọc lênấm lêntrèo lênbay lênlên cao thốt lênHơnSử dụng với động từnâng cấp lêngây áp lực lêntác động lêntiếp tục tăng lênđặt chân lêncập nhật lêndi chuyển lênáp đặt lênbị lên án đệ trình lênHơnNhìn lên trời cao anh cầu nguyện.Look toward heaven when you pray.Bà không thể nhìn lên trời.He could not look up to Heaven.Tôi nhìn lên trời cao.I looked at the skies.Vua Edomalis cũng nhìn lên trời.King Edomalis also look at the sky.Ngài nhìn lên trời trong khi cầu nguyện.Look toward heaven when you pray.Đôi khi không cần phải nhìn lên trời mới thấy.Sometimes I don't even need to look at the sky.Em nhìn lên trời kìa, có thấy gì không?Look up in the sky, see any thing?Cổ cứ liên tục cắn môi và nhìn lên trời.She keeps on biting her lips and looking at the stars.Linh mục nhìn lên trời, thì thầm.The priest looked toward heaven, whispered.Nhìn lên trời, chứ không chỉ cúi xuống đất.Look up to the sky, not just the floor….Mỗi tối, ông đã nhìn lên trời và chiêm ngưỡng các ngôi sao.Every evening he was looking at the sky and admiring the stars.Con nhìn lên trời và con thấy một đám mây thật đẹp.You look into the sky and see a beautiful cloud.Tôi nghiến răng mà cưa, thỉnh thoảng nhìn lên trời và nhận ra hôm nay không có ai chết.I grit my teeth and saw away occasionally glancing at the sky to register that there were no deaths today.Chúng ta nhìn lên trời cầu xin hòa bình", ông Maduro nói.We look to the sky and ask for peace," said Maduro.Ở đây,mệnh đề,“ ngó chăm lên trời,” nghĩa là họ nhìn lên trời cách rất gần.Here, the phrase,“looked steadfastly toward heaven,” means that they looked toward Heaven very closely.Aihana Etsu nhìn lên trời mà không suy nghĩ và St.Aihana Etsu looked overhead without thinking and St.Tất cả mọi người đều tò mò đi theo hắn, chỉ thấy tên này không nói tiếngnào, đi thẳng một mạch ra boong tàu, ngẩn đầu nhìn lên trời.Everyone curiously followed him, only to see this man not uttering a word,only walking to the deck and staring at the sky.Chúng ta nhìn lên trời cầu xin hòa bình", ông Maduro nói.We look to the heavens, asking for peace,” Maduro said.Khi họ để 15 người nhìn lên trời, gần một nửa số người đi qua dừng lại.When the psychologists put fifteen people on the corner looking at the sky, almost half of the passersby stopped.Ông già nhìn lên trời một lúc trước khi lắc đầu.The old man looked at the sky for a while before shaking his head no.Tại lễ tang cha xứ nhìn lên trời và nói:“ Ít nhất cuối cùng chúng cũng ở bên nhau.”.At the funeral, the priest looks skyward and says,"At last they're finally together.".Mỗi tối, ông đã nhìn lên trời và chiêm ngưỡng các ngôi sao. Cho đến một ngày….Every evening he was looking at the sky and admiring the stars. Until one day….Anh ta đứng d ậy, phủi bụi, nhìn lên trời và nói:” Dù sao cũng tạ ơn Chúa, con đã tự kéo ra được rồi.”.He got up, dusted himself off, looked toward Heaven and said,"Thanks anyway God, I got it myself.".Con người luôn luôn ngẩng đầu lên, nhìn lên trời và muốn hiểu được bí mật của các loài chim, trôi nổi tự do trong những đám mây.Man has always raised his head up, looking at the sky and wishing to understand the secret of birds, free-floating in the clouds.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0309

Xem thêm

nhìn lên bầu trờilook at the skystaring at the skylooked at the skynhìn lên bầu trời đêmlooking at the night skyngước nhìn lên bầu trờilooked up at the skyhãy nhìn lên bầu trờilook at the skylook toward heaven

Từng chữ dịch

nhìndanh từlookviewwatchnhìnđộng từseesawlênđộng từputgolêndanh từboardlêntrạng từupwardlênget ontrờidanh từheavengodskysungoodness nhìn lên trênnhìn mà xem

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nhìn lên trời English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nhìn Lên Trời Tiếng Anh Là Gì