Nhìn Nhận - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲi̤n˨˩ ɲə̰ʔn˨˩ | ɲin˧˧ ɲə̰ŋ˨˨ | ɲɨn˨˩ ɲəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲin˧˧ ɲən˨˨ | ɲin˧˧ ɲə̰n˨˨ | ||
Động từ
nhìn nhận
- Nhận thức được. Nhìn nhận sự thật.
- Trông nom săn sóc. Nhìn nhận con cái.
Đồng nghĩa
- nhìn nhõ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhìn nhận”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Từ láy tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Nhìn Nhận Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Nhìn Nhận - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ điển Tiếng Việt "nhìn Nhận" - Là Gì?
-
Nhìn Nhận Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nhìn Nhận Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nhìn Nhận' Trong Từ điển Lạc Việt
-
'nhìn Nhận' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Có Thể Nhìn Thấy - Từ điển ABC
-
Nhìn Là Gì, Nghĩa Của Từ Nhìn | Từ điển Việt
-
Từ đồng Nghĩa
-
Tìm Những Từ đồng Nghĩa Với Mỗi Từ Rọi, Nhìn - Nguyễn Thủy Tiên
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support