Từ điển Tiếng Việt "nhìn Nhận" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhìn nhận" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhìn nhận

- đg. 1. Nhận thức được : Nhìn nhận sự thật. 2. Cg. Nhìn nhõ. Trông nom săn sóc : Nhìn nhận con cái.

nđg.1. Xem xét, đánh giá. Nhìn nhận vấn đề cho khách quan. 2. Thừa nhận một thực tế. Nhìn nhận mình đã sai lầm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhìn nhận

nhìn nhận
  • verb
    • to acknowledge; to recognize; to admit

Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Nhìn Nhận Là Gì