NHỊP ĐẬP CON TIM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NHỊP ĐẬP CON TIM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nhịp đập con tim
beating heart
{-}
Phong cách/chủ đề:
Time Moving and Heart Beating.Theo nhịp đập con tim chúng ta.
By the beating of our heart.Không gì nhẹ nhàng hơn nhịp đập con tim.
No sweeter sound than the beating of her heart.Nhà bếp là các nhịp đập con tim của ngôi nhà của chúng tôi.
Our kitchens are the beating heart of our homes.Mang anh đến gần em hơn với mỗi nhịp đập con tim.
He gives me more strength with each heartbeat.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcon đậpđập xayaburi đập nước trái tim đậpđập hoover chống va đậpđập tam hiệp mạch đậpđập cửa đập đầu HơnSử dụng với trạng từđập mạnh đập nát đập rất nhanh đập lên đập cứng Sử dụng với động từbị đánh đậpbắt đầu đậpxây dựng đậpbị đập vỡ bắt đầu đánh đậpbị đập phá HơnHãy cảm nhận nhịp đập con tim của nó.
Feel her. Feel her heart beat.Em thề rẳng cả thế giới nàycó thể cảm nhận được nhịp đập con tim em.
Chest to chest I swear I could feel his heart beating.Ai đã cùng ta chung nhịp đập con tim.
Which had with consternation pierced my heart.Hôm nay, khi bước vào trong mầu nhiệm của Thiên Chúa, qua các vết thương, chúng ta hiểu rằng lòng thương xót của Thiên Chúa không đơn giản là mộtđức tính giữa những đức tính khác, nhưng là nhịp đập con tim của chính Chúa.
As today we enter, through Christ's wounds, into the mystery of God, we come to realize that mercy is not simply one of his qualities among others,but the very beating of his heart.Và anh sẽ chẳng thể nghe nhịp đập con tim em nữa.
You will not be able to hear his heart beat any more.Cũng như các ngài, tôi vô cùng khát khao muốn được chia sẻ món quà đức tin với anh chị em Columbia của tôi, một niềm tin đã được đâm rễ sâu trong vùng đất này,và niềm hy vọng làm rung nhịp đập con tim của mọi người.
Like them, I am moved by the desire to share with my Colombian brothers and sisters the gift of faith, which put down its roots so strongly in these lands,and the hope which beats in the hearts of everyone.Tôi đang lướt theo nhịp đập con tim nàng.
I'm moving to the beat of her heart.Con cũng là một trong những đứa trẻ mà chúng ta phải yêu thương từ xa, không được chạm vào, không được ôm vào lòng, không được cười với chúng, vì mọi giác quan của chúng sẽ bị tra tấn lần lượt bởi mùi hương trên da chúng ta, bởi âm lượng giọng nói của chúng ta,bởi những lọn tóc của chúng ta, bởi nhịp đập con tim của chúng ta.
He is also one of those children we must love from a distance, neither touching, nor kissing, nor smiling at them because every one of their senses would be assaulted by the odour of our skin, by the intensity of our voices, the texture of our hair,the throbbing of our hearts.Anh sẽ luôn yêu em trong từng nhịp đập con tim.
I will always love you with every beat of my heart.Những cuộc đón đưa,ánh mắt trao nhau, nhịp đập con tim, tất cả chỉ nhằm đưa tay vào trong quần lót của cô gái.
Pick-up lines, eye contact, pounding hearts, all that to slip a hand in a girl's pants.Chúng tôi yêu Trái Đất này như cách mà đứa bé sơ sinh yêu từng nhịp đập con tim của người mẹ.
Because they loved this land as the newborn loves the beating heart of his mother.Việc đầu tiên của ba tỉ nhịp đập con tim bắt đầu sớm hơn chúng ta nghĩ.
The first of three billion heartbeats begins earlier than we thought.Và bây giờ niềm vui củacha là cảm nhận thấy con tim của chúng con rung lên nhịp đập vì lòng mến đối với Chúa Giê- su, cũng như những nhịp đập con tim của Maria Magdalene, của Phê- rô, và của Gioan.
And now my joy is to feel that your hearts beat with love for Jesus, like those of Mary Magdalene, of Peter, and of John.Thật phi thường khi chỉ một tư tưởng nhỏ, một nhịp đập con tim, một lời nguyện đơn giản cho người nào đó mà có thể tránh cho họ rơi xuống biển lửa hỏa hào.
It's extraordinary to see that just one thought, one impulse of the heart, a simple prayer for someone can prevent them from falling into Hell.Âm thanh duy nhất trong phòng là nhịp đập con tim của hai mẹ con..
The only sound in the room was their beating hearts.Em xứng đáng có một người đàn ông yêu em với từng nhịp đập con tim của anh ấy, một người luôn nghĩ về em, một người dành mỗi phút, mỗi ngày chỉ để băn khoăng không biết em đang làm gì, em đang ở đâu, với ai và em có ổn không.
You deserve someone who loves you with every single beat of his heart, someone who thinks about you constantly, someone who spends every minute of every day just wondering what you're doing, where you are, who you're with and if you're OK.Phải, đó là điều không thường để thấy rằng chỉ một tư tưởng, một nhịp đập con tim, một lời cầu nguyện đơn sơ cho một người nào đó, có thể ngăn họ khỏi rơi vào Hỏa ngục.
Yes, it's extraordinary to see that just one thought, one impulse of the heart, a simple prayer for someone can prevent them from falling into Hell.Vào thời điểm mà hơi thở đầu tiên củatự do khuấy động bầu không khí, và nhịp đập con tim hòa vào thanh âm hy vọng đang dồn dập, cũng chính là lúc những khối năng lượng tinh thần bị dồn nén trong những ngày dài câm lặng khát khao được giải phóng”.
It is a time when thefirst breath of freedom stirs the air and the heart beats to the accelerated rhythm of hope, when the accumulated spiritual energies of a long silence yearn to break free.”.Về vấn đề này,các Giáo hội Ki- tô giáo có thể giúp tái khám phá và tăng cường nhịp đập con tim để nó có thể trở thành nguồn mạch của những hoạt động chính trị và xã hội dựa trên phẩm giá con người và dẫn đến cam kết làm việc với sự công bằng và quảng đại cho toàn bộ ích chung.
In this regard,the Christian Churches can help to rediscover and strengthen the beating heart that can be the source of a political and social action based on the dignity of the person and leading to commitment to work with fairness and generosity for the overall common good.Các Giáo hộiKi- tô giáo, Đức thánh Cha nói,“ có thể giúp tái khám phá và tăng cường nhịp đập con tim để nó có thể trở thành nguồn mạch của các hoạt động chính trị và xã hội dựa trên phẩm giá con người và dẫn đến cam kết làm việc với sự công bằng và quảng đại cho ích chung của mọi người.”.
Christian Churches,the Holy Father said,“can help to rediscover and strengthen the beating heart that can be the source of a political and social action based on the dignity of the person and leading to commitment to work with fairness and generosity for the overall common good.”.Các Giáo hội Ki- tô giáo, Đức thánh Cha nói,“có thể giúp tái khám phá và tăng cường nhịp đập con tim để nó có thể trở thành nguồn mạch của các hoạt động chính trị và xã hội dựa trên phẩm giá con người và dẫn đến cam kết làm việc với sự công bằng và quảng đại cho ích chung của mọi người.”.
The Christian Churches can help in this regard,by helping the country to“rediscover and strengthen the beating heart that can be the source of a political and social action based on the dignity of the person and leading to commitment to work with fairness and generosity for the overall common good,” he said.Với từng giọt máu của con, từng nhịp đập của tim con, con xin tán tụng Lòng Thương Xót Chúa.
With every drop of my blood, with every beat of my heart, I glorify Your mercy.Tao tin vào nhịp đập của con tim.
I believe in the impulses from the heart.Từ mỗi nhịp đập của con tim.
Every pulsation of the heart.Sống động với nhịp đập của những con tim tươi trẻ.
It's alive with the beating of young hearts.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 161, Thời gian: 0.0227 ![]()
nhịp cầunhịp đập trái tim

Tiếng việt-Tiếng anh
nhịp đập con tim English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nhịp đập con tim trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nhịpdanh từrhythmratespanpacecadenceđậpdanh từdamknockbreakđậpđộng từhitbeatingcondanh từconchildsonbabycontính từhumantimdanh từtimheartheartstimtính từcardiaccardiovascularTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhịp đập Con Tim Tiếng Anh
-
Nhịp đập Của Tim Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
NHỊP ĐẬP CỦA TIM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Theo Nhịp đập Con Tim In English With Contextual Examples
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Với Từ Heart - LeeRit
-
9 CÂU DANH NGÔN NỔI TIẾNG VỀ... - Tiếng Anh Cho Người Đi Làm
-
NHỊP TIM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
NHỊP TIM - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ : Heartbeat | Vietnamese Translation
-
Học Tiếng Anh Mỗi Ngày: Những Thành Ngữ Hay Nói Về Tình Yêu
-
Tim Của Bạn đã Từng Lỗi 1 Nhịp? Tất Cả Về Chứng Rối Loạn Nhịp Tim
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Với 'heart' - VnExpress
-
Bồi Hồi Tiếng Anh Là Gì | HoiCay - Top Trend News