NHỚ MỘT NGƯỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
NHỚ MỘT NGƯỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nhớ một người
remember one
nhớ mộtnhớ nhất 1nhớ cócòn nhớ có mộtbiết mộthãy nhớ 1miss a person
nhớ một người
{-}
Phong cách/chủ đề:
I remember one.Chỉ vì bạn nhớ một người.
Just because you miss someone.Tôi nhớ một người bạn.
I remember one fellow.Để dễ dàng nhớ một người.
You can easily remember someone.Tôi nhớ một người tên là Lorenzo.
I knew someone named Lorenzo.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbộ nhớ đệm em nhớbộ nhớ chính nhớ tên nỗi nhớtrải nghiệm đáng nhớkhả năng ghi nhớcậu nhớcon nhớchip nhớHơnSử dụng với trạng từnhớ lại vẫn nhớchẳng nhớlại nhớrất nhớnhớ hết thường nhớnhớ lâu chả nhớđừng nhớHơnSử dụng với động từmất trí nhớbị mất trí nhớđáng ghi nhớcố gắng ghi nhớvui lòng nhớbắt đầu ghi nhớnhằm tưởng nhớHơnTôi rất nhớ một người.
I'm really missing someone.Tôi nhớ một người 40 tuổi hết khả năng cầu nguyện.
I remember one 40 year-old unable to pray.Giờ đây thì cô biết, rằng mình đang nhớ một người.
You see, I know that we're missing someone.Lần đầu tiên, tôi biết nhớ một người đến như vậy.
It is the first time we have seen someone remembered like this.Tôi nhớ một người- 40 tuổi- là người không thể cầu nguyện nữa.
I remember one 40 year-old unable to pray.Có những lúc trong cuộc đời, bạn nhớ một người.
There are moments in life when you miss someone.Tôi nhớ một người- 40 tuổi- là người không thể cầu nguyện nữa.
I remember one-- 40 years old-- who was unable to pray.Điều này làm cho người ta nhớ một người đã chết.
This helps them remember the one who died.Bạn nhớ một người, mật ong, với các nút xuống lưng.
You remember the one, honey, with the buttons down the back.Tôi đã không biết rằng mình có thể nhớ một người nhiều tới vậy.
I didn't know I can miss someone so much.Tôi sẽ luôn nhớ một người tôi đã có khi con gái tôi khoảng ba tuổi.
I will always remember one I had when my daughter Julie was about three.Cố gắng quên một người mình đang yêu giống như cách bạn phải cố nhớ một người mà bạn.
Trying to forget someone you love is like trying to remember someone.Làm sao ta lại có thể nhớ một người nhiều đến thế Chỉ sau một ngày chứ?
How is it possible to miss someone so much after one day, huh?Nhớ một người là cách trái tim nhắc nhở rằng bạn yêu người ấy.
Missing someone is your heart's way of reminding you that you love them.Làm sao ta có thể nhớ một người nhiều như tôi nhớ mẹ mình lúc này?
How was it possible to miss someone as much as I missed my mother?Ý kiến khác nhau, nhưng hầu hết mọi người tin rằng nó là tốt hơn để giúp trẻ nhớ một người mà họ biết đã hơn mong đợi họ để quên.
Opinions vary, but most people believe it is better to help the child remember someone they knew than expect them to forget.Tôi trở về và tôi nhớ một người trong nhóm mang lá thư đến cho tôi từ Taliban.
And I got home, and I remember one of the team bringing in a letter to me from the Taliban.Tôi nhớ một người hỏi:" Tại sao tôi bị mất nước và khát khi tôi uống quá nhiều nước?.
I remember a person asking,“Why am I dehydrated and thirsty when I drink so much water?.Trong câu chuyện ấy,« thương nhớ một người» có nghĩa là« nhớ đến MỌI NGƯỜI..
One Response to“Remembering a person means remembering all of them.Bạn nhớ một người và nếu bạn không nhớ họ thì hẳn đã có gì đó không ổn trong khoảng thời gian các bạn ở bên nhau.
You miss a person and if you don't miss them then something would have been wrong in the time you were together.Có những lúc trong cuộc đời, bạn nhớ một người đến nỗi chỉ muốn kéo người ấy ra khỏi.
There are moments in life when you miss someone so much you just want to pluck them from.Nước mắt không chảy khi bạn nhớ một người nhưng lại chảy khi bạn không muốn nhớ một người.
Tears don't come when you miss a person but they come when you don't want to miss a person.Nước mắt không chảy khi bạn nhớ một người nhưng lại chảy khi bạn không muốn nhớ một người..
Tears do not come when you miss a person, it only comes when you do not want to miss them.Nụ hôn có thể truyền đạt được rằng bạn đang yêu và rất nhớ một người, thậm chí nó còn giúp bạn cho đối phương biết bạn đã sẵn sàng để có một chút“ bận rộn” trong phòng ngủ.
A kiss can communicate that you love and miss a person, and even that you're ready to get busy in the bedroom.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 32, Thời gian: 0.112 ![]()
nhờ mọi ngườinhớ một

Tiếng việt-Tiếng anh
nhớ một người English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nhớ một người trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nhớđộng từremembermissnhớdanh từmindmemoryrecallmộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từasngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từoneTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhớ Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì
-
Nhớ Tiếng Anh Là Gì? Và Các Phương Pháp Ghi Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh
-
NHỚ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nho Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Nhờ Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
NHỚ RỒI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nhớ Ra Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nhớ Anh - Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
NHỚ - Translation In English
-
Lớn Nhất Và Nhỏ Nhất Trong Tiếng Anh Là Gì? - Thủ Thuật
-
Nỗi Nhớ Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Nhớ Ai đó Dịch Sang Tiếng Anh | Lội-suố