NHỚ RỒI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NHỚ RỒI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nhớ rồiremember nownhớ rồi

Ví dụ về việc sử dụng Nhớ rồi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi nhớ rồi.I remember.Giờ bố nhớ rồi.I remember now.Tôi nhớ rồi.I remembered.Bây giờ tôi nhớ rồi.I remember now.Em nhớ rồi.I remember now.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbộ nhớ đệm em nhớbộ nhớ chính nhớ tên nỗi nhớtrải nghiệm đáng nhớkhả năng ghi nhớcậu nhớcon nhớchip nhớHơnSử dụng với trạng từnhớ lại vẫn nhớchẳng nhớlại nhớrất nhớnhớ hết thường nhớnhớ lâu chả nhớđừng nhớHơnSử dụng với động từmất trí nhớbị mất trí nhớđáng ghi nhớcố gắng ghi nhớvui lòng nhớbắt đầu ghi nhớnhằm tưởng nhớHơnVâng, tôi nhớ rồi.Yes, I remember now.Con nhớ rồi.I do remember.Đúng vậy, tôi nhớ rồi.Yeah, I remember that.Tôi nhớ rồi.I remember now.Không, bây giờ em nhớ rồi.No, I remember now.Tôi nhớ rồi.I remember this.Mỉm cười Mình nhớ rồi.Laughs I remember that.Tôi nhớ rồi.I remember that.Đúng vậy. Giờ tôi nhớ rồi.That's it. I remember now.Tôi nhớ rồi.Yeah, I remember.Đúng rồi, tôi nhớ rồi.Right. I remember now.Tớ nhớ rồi.I will remember it.Nhớ rồi là tốt rồi!.And remember, this is fine!Tôi nhớ rồi.I will remember that.Vâng, cảm ơn chú, cháu nhớ rồi.".Yes, thank you, I remember now.”.Giờ em nhớ rồi.I remember now. Wow. Yeah.Biển nhớ rồi biển lại quên.The sea of memory and the sea of forgetting.Có một người đàn ông ở đó- tôi nhớ rồi, tóc hơi đỏ.There was a man there- I remember now, reddish hair.Nó tối như tôi nhớ, rồi thật sáng, thật rạng.It's dark as I recall, then bright, so bright.Sở Dương quay đầu lại,mỉm cười nói:" Ta nhớ rồi".And turning round and smiling said,“You now remember me.”.Rồi, tôi nhớ rồi, nhớ rồi.Okay, I remember this, I remember this.Để làm được việc này,bộ điều khiển sẽ đọc lại nội dung nhớ rồi ghi nó vào lại.To do this, the memory controller reads the memory and then writes it right back.Tôi nhớ rồi, những gã này đã chọn người nào đó làm cố vấn cho Albion bằng cách để Tôn Ngộ Không thế hệ đầu tiên giới thiệu chúng với một ai đó.If I remember now, these guys were choosing someone to act as the counsellor for Albion by having the first generation Sun Wukong introduce them to someone.Nó dựa trên ý tưởng người học phải được nghe trình bày các thực kiện, nguyên tắc,và luật lệ hành động; những cái đó phải học, nhớ rồi đem áp dụng.It is based on the idea that learners should be presented with facts, principles,and rules of action which are to be learned, remembered, and then applied.Tôi lại bị ám ảnh bởinỗi sợ mình có thể chụp một bức ảnh khỏa thân mà không nhớ, rồi gửi cho một người nào đấy, hoặc tồi tệ hơn, đăng nó lên mạng.I became gripped by thefear that I might take a naked picture of myself without remembering doing it, send it to someone, or worse, upload it to the internet.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 3495, Thời gian: 0.0284

Từng chữ dịch

nhớđộng từremembermissnhớdanh từmindmemoryrecallrồitrạng từthennowalreadyrồisự liên kếtandrồitính từokay nhớ rất ítnhờ sự

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nhớ rồi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nhớ Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì