Nhục Nhã - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲṵʔk˨˩ ɲaʔa˧˥ɲṵk˨˨ ɲaː˧˩˨ɲuk˨˩˨ ɲaː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲuk˨˨ ɲa̰ː˩˧ɲṵk˨˨ ɲaː˧˩ɲṵk˨˨ ɲa̰ː˨˨

Tính từ

nhục nhã

  1. Cảm thấy xấu hổ, hổ thẹn Nỗi đau khổ nhục nhã của các dân tộc bị áp bức (Trường Chinh)

Đồng nghĩa

  • nhơ nhuốc

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhục nhã”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nhục_nhã&oldid=2078800” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
  • Từ láy tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục nhục nhã 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nhục Có Nghĩa Là