Những Cặp Từ Tiếng Anh Dễ Nhầm Vì Cách Phát âm - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
Bent /bent/ và vent /vent/
Nếu là danh từ, "bent" là sở thích, xu hướng, khuynh hướng. Còn khi ở dạng quá khứ và phân từ hai của động từ "bend", "bent" mang nghĩa uốn cong cái gì đó.
"Vent" là lỗ thông hơi, thoát khí, nghĩa bóng là trút giận.
Điểm khác biệt duy nhất giữa phát âm hai từ này là âm /b/ và /v/. Một cách thú vị để luyện tập: khi nói "bent", hãy hạ thấp giọng và để hai môi chạm nhau. Còn với "vent", bạn dùng răng mím môi dưới. Khi đó, bạn sẽ phân biệt được hai từ này.
Kneel /niːl/ và near /nɪə(r)/ (Anh-Anh), /nɪr/ (Anh-Mỹ)
"Kneel" (khuỵu gối) là động từ của "knee" (đầu gối). Còn "near" mang nghĩa ở gần.
Vì chữ /k/ trong "kneel" là âm câm, nên hai từ này đều bắt đầu bằng /n/. Các bộ phận còn lại của từ, tuy không giống nhau hoàn toàn vẫn có thể khiến bạn nhầm lẫn. Để phân biệt chúng, hãy liên tưởng đến cách phát âm "eel" (con lươn) và "ear" (cái tai).
Bowling /ˈbəʊlɪŋ/ và boring /ˈbɔːrɪŋ/
Trong khi "bowling" là tên một môn thể thao, "boring" là nhàm chán. Trong nhiều ngữ cảnh, nếu nói nhanh, hai từ này có thể nghe na ná nhau bởi trừ âm /l/ và /r/, các phần khác được phát âm tượng tự nhau.
Sheer /ʃɪr/ và cheer /tʃɪr/
Từ "sheer" được dùng để nhấn mạnh một tính từ. Chẳng hạn "The his speech was sheer nonsense" (Bài phát biểu của anh ta hoàn toàn vô nghĩa). Ngoài ra, "sheer" cũng được dùng để nói đến một loại vải mỏng, có thể nhìn xuyên thấu.
Còn "cheer" là động từ, mang nghĩa cổ vũ, khích lệ tinh thần ai đó bằng các hoạt động tạo không khí vui vẻ.
Trong cách phát âm, "cheer" có thêm âm /t/ ở đầu, phần còn lại giống hệt với "sheer".
Arrive /əˈraɪv/ và alive /əˈlaɪv/
"Arrive" là động từ, nghĩa là đến, còn "alive" là tính từ, mang nghĩa sống. Nhìn vào phiên âm, bạn có thể thấy hai âm /r/ và /l/ (tương tự "bowling" và "boring" là cách duy nhất để bạn phân biệt hai từ này.
Tie /taɪ/ và lie /laɪ/
Sự khác biệt giữa "tie" (cà vạt) và "lie" (nói dối) nằm ở chữ cái đầu tiên: hai âm /t/ và /l/.
Thanh Hằng (Theo FluentU)
Từ khóa » Cách Phát âm Từ Are
-
ARE | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Phát âm Are, Car, Far, Start, Hard | R Controlled | Ngôn Ngữ Thứ Hai
-
Cách Phát âm Và Dùng Từ Area - Thắng Phạm - YouTube
-
Học Cách PHÁT ÂM TIẾNG ANH Dựa Vào MẶT CHỮ & ĐÁNH VẦN ...
-
Tổng Hợp Các Quy Tắc Phát âm Tiếng Anh đầy đủ Nhất
-
Cách Phát âm Tiếng Anh - Tại Sao Phát âm Khó? - Pasal
-
Dán Văn Bản Tiếng Anh Của Bạn ở đây - ToPhonetics
-
Bí Quyết Cách Phát âm S Và Es Không Bao Giờ Sai - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Cách Phát âm Chữ O Trong Tiếng Việt đúng Như Thế Nào? - Monkey
-
About - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bảng Phiên âm Tiếng Anh IPA - Cách Phát âm Chuẩn Quốc Tế
-
Cách đọc Phiên âm & Quy Tắc đánh Vần Trong Tiếng Anh
-
Hướng Dẫn Phát âm Tiếng Anh – Cách đọc 44 âm Cơ Bản IPA 2020
-
Cách Phát âm ED, S, ES Chuẩn Theo Phương Pháp Người Bản Xứ