Những Cụm Từ Tiếng Anh Thông Dụng Khi đi Mua Sắm - VnExpress

  • Mới nhất
  • VnE-GO
  • Thời sự
  • Thế giới
  • Kinh doanh
  • Khoa học công nghệ
  • Góc nhìn
  • Bất động sản
  • Sức khỏe
  • Thể thao
  • Giải trí
  • Pháp luật
  • Giáo dục
  • Đời sống
  • Xe
  • Du lịch
  • Ý kiến
  • Tâm sự
  • Thư giãn
  • Tất cả
  • Trở lại Giáo dục
  • Giáo dục
  • Học tiếng Anh
Thứ năm, 10/8/2017, 00:00 (GMT+7) Những cụm từ tiếng Anh thông dụng khi đi mua sắm

Những cụm từ tiếng Anh thông dụng khi đi mua sắm

Mẫu câu dành cho người bán hàng

I can’t give you a discount.

Tôi không giảm giá được.

It is on sale for 20%.

Nó đang được giảm giá 20%.

Sorry, but I can’t make it any cheaper.

Xin lỗi nhưng nó không thể rẻ hơn.

Now I have lost my profit. Give me 180 USD.

Vậy tôi tính anh,chị 180 đô la. Tôi không lấy lãi rồi đấy.

We are charging reasonably for you.

Chúng tôi bán giá hợp lý rồi thưa quý khách.

This is our lowest price. I can’t do more reduction.

Đây là giá thấp nhất. Tôi không thể giảm giá hơn nữa.

I don’t think you can get such favorable prices from anywhere else.

Tôi nghĩ ông không thể hưởng mức giá ưu đãi như thế ở những nơi khác đâu.

You can’t get this make for less anywhere else.

Anh,chị sẽ không thể tìm thấy chỗ nào giá rẻ hơn đâu.

You won.

Được rồi. Theo ý anh, chị vậy.

How much would you like into be?

Anh muốn ra giá bao nhiêu?

I am amazed at the prices you have given us.

Tôi ngạc nhiên với giá quý khách đưa ra.

If your quantity is considerably large, we can offer you 3% off.

Nếu ông mua số lượng hàng hóa lớn, chúng tôi có thể giảm giá 3%.

I need to feed my family! I’ll give it to you for $6.

Tôi phải nuôi gia đình nữa! Tôi sẽ bán nó với 6 đô.

You can get a 5 USD discount.

Bạn có thể được giảm 5 USD.

Buy 1 get 1 half price.

Giảm giá một nửa khi mua cái thứ hai.

The prices are fixed.

Đó là giá cố định rồi

Quay lại

Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục Copy link thành công Nội dung được tài trợ × ×

Từ khóa » Giảm Giá Bằng Tiếng Anh Là Gì