Những Từ Tiếng Anh Dùng để Nói Về Mùa Xuân - IOE
Có thể bạn quan tâm
- BAN CHỈ ĐẠO
- ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
list - Tin tứcarrow_drop_down Tin từ Ban Tổ chức Sự kiện Tin tức muôn nơi Khám phá Anh ngữ
- Về IOEarrow_drop_down Giới thiệu chung Thể lệ cuộc thi Quyết định/Công văn Mẫu biểu IOE Thống kê
- Hướng dẫn
- Hỗ trợ tài khoản
- Tạo và quản lý tài khoản
- ID của tài khoản
- Bảo mật
- Hỗ trợ mua gói dịch vụ
- Mua Gói dịch vụ IOE qua chuyển khoản ngân hàng
- Mua Gói dịch vụ IOE qua ví điện tử
- Hướng dẫn mua gói dịch vụ
- Hỗ trợ học - thi - tổ chức thi
- Tự luyện
- Thi thử
- Thi và tổ chức thi
- Học cùng IOE
- Hỗ trợ khác
- Câu hỏi thường gặp
- Hỗ trợ tài khoản
- Kết quả thi arrow_drop_down Kết quả thi các cấp Top 50 thi trải nghiệm
- Trang chủ
- Tin tức
- Khám phá Anh ngữ
1. Bloom: Hoa, hoa nở, có hoa
Ví dụ: Flowers are blooming on the hillsides, which signals the coming of spring (Hoa nở trên các sườn đồi báo hiệu mùa xuân đang về).
It is wonderful to see flowers bloom spreadingly in the fields in spring (Thật là tuyệt vời khi ngắm hoa nở trải dài trên các cánh đồng vào mùa xuân).

2. Breeze: Gió nhẹ
Ví dụ: Spring brings the breeze that makes life more exciting (Mùa xuân đem theo những làn gió nhẹ làm cho cuộc sống sôi nổi hơn).
The breeze of spring stirs flowers by the roadsides (Làn gió nhẹ của mùa xuân làm lay động những bông hoa ven đường).
3. Drizzle: Mưa bay, mưa phùn
Ví dụ: People are looking forward to the drizzles of spring to see the plants sprout (Mọi người đang chờ những cơn mưa phùn của mùa xuân để nhìn thấy cây cối đâm chồi nảy lộc).
Under the drizzle, the flower field seems covering with the glitter water drops (Dưới cơn mưa phùn, cả vườn hoa như phủ lên mình những giọt nước long lanh).

4. Peach blossom: Hoa đào
Ví dụ: Peach blossoms bloom in spring, and all have very beautiful appearance on the new year days (Hoa đào nở vào mùa xuân và đều rất đẹp vào những ngày đầu năm mới).
In the North, people decorate their houses on Tet holiday with peach blossoms (Ở miền Bắc, mọi người trang trí nhà của họ vào dịp Tết bằng hoa đào).
.jpeg)
5. Apricot blossom: Hoa mai
Ví dụ: The striking yellow color of apricot blossoms is the sign of a happy beginning of the New Year (Màu vàng rực rỡ của hoa mai là dấu hiệu của một năm mới an lành).
Apricot blossoms, a traditional symbol of Tet in southern of Vietnam, are on display as an indispensable item of the decoration in the houses (Hoa mai, một biểu tượng truyền thống của Tết ở miền Nam Việt Nam, được trưng bày như một món trang trí không thể thiếu trong nhà).

6. Kumquat tree: Cây quất
Ví dụ: Kumquat tree is considered as a symbol of happiness and prosperity (Cây quất được coi như biểu tượng của hạnh phúc và thịnh vượng).
Besides peach blossom and apricot blossom, Kumquat tree is used to decorate houses on Tet (Bên cạnh hoa đào và hoa mai, cây quất cũng được dùng để trang trí cho các nhôi nhà vào dịp Tết).

7. Snug: Ấm cúng
Ví dụ: The family will be snugger when the family members gather on Tet holiday (Gia đình sẽ ấm cúng hơn khi các thành viên trong gia đình quây quần vào ngày Tết).
You will have snug feelings when you celebrate New Year's Eve with your parents (Bạn sẽ có những cảm giác ấm cúng khi đón giao thừa cùng cha mẹ).

8. Humid: Ẩm ướt
Ví dụ: The drizzle in spring makes the air more humid (Cơn mưa phùn mùa xuân làm cho không khí thêm ẩm ướt).
Spring’s humid weather helps the plants are tender buds (Thời tiết ẩm của mùa xuân giúp cho cây cối đâm chồi nảy lộc).
(Theo VNE)
Tin mới nhất- Beyond the Calendar: A Year of Meaningful Growth 1/1/26
- More Than Gifts: The Power of Togetherness at Christmas 24/12/25
- How English and Soft Skills Open Doors to Global Opportunities 22/12/25
- The Role of Self-learning in Improving Students' English Proficiency 22/12/25
- A Day to Say Thank You: Wishes for Our Beloved Teachers 17/11/25
- Dear Teachers, Your Dedication Lights Our Ways 14/11/25
- VTC Online và Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN trao đổi định hướng hợp tác xây dựng hệ sinh thái tiếng Anh toàn diện 12/2/26
- IOE đồng hành cùng Cuộc thi Olympic “Tài năng Tiếng Anh” tỉnh Ninh Bình: Nền tảng số thúc đẩy phong trào tự học tiếng Anh trong nhà trường 10/2/26
- IOE trong Không gian Văn hóa số tại Triển lãm “Những thành tựu nổi bật trong phát triển kinh tế và văn hóa Việt Nam” 7/2/26
- VTC Online và Trường Đại học Sư phạm Hà Nội ký kết hợp tác chiến lược: Kiến tạo hệ sinh thái giáo dục số vì cộng đồng 6/2/26
- BTC thông báo tổ chức kỳ thi IOE cấp tỉnh/thành phố năm học 2025-2026 5/2/26
- Ban Tổ chức IOE thông báo kết quả vinh danh chính thức kỳ thi IOE cấp xã/phường năm học 2025-2026 29/1/26
Beyond the Calendar: A Year of Meaningful Growth
More Than Gifts: The Power of Togetherness at Christmas
Tin tức - Tin từ Ban Tổ Chức
- Sự kiện
- Tin tức muôn nơi
- Khám phá Anh ngữ
- Tự luyện
- Xếp hạng
- Lịch thi
- Thi thử
- Quản lý lớp học
- Quản lý thi các cấp
- Nhận và chia sẻ bài học
- Quản lý con
- Nhận kết quả thi
- Nhận kết quả bài học
- Bạn là quản trị viên?
- Quản trị viên
Ban Tổ chức IOE thông báo kết quả vinh da...
BTC đã hoàn thành rà soát kỹ lưỡng tất cả các khiếu nại, giải đáp các băn khoăn ...
Từ khóa » Nở Hoa Tiếng Anh
-
Nở Hoa Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
NỞ HOA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
HOA NỞ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nở Hoa - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
NỞ HOA - Translation In English
-
Nở Hoa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Nở Hoa Bằng Tiếng Anh
-
'Hoa' Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Definition Of Nở Hoa? - Vietnamese - English Dictionary
-
Nước Nở Hoa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nở Hoa: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
Từ điển Việt Anh "nở Hoa" - Là Gì?
-
Top 14 Hoa Nở Tiếng Anh 2022